Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp án
29 câu hỏi
Chọn câu đúng
2 > 3
3 < -2
0 < -3
-4 < -3
Đáp án là D
• Điểm 2 nằm bên trái điểm 3 nên 2 < 3. Do đó A sai.
• Điểm 3 nằm bên phải điểm -2 nên 3 > -2. Do đó B sai.
• Điểm 0 nằm bên phải điểm -3 nên 0 > -3. Do đó C sai.
• Điểm -4 nằm bên trái điểm -3 nên -4 < -3. Do đó D đúng.
Chọn câu sai:
-5 < -2
0 < 4
0 > -1
-5 < -6
Đáp án là D
• Điểm -5 nằm bên trái điểm -2 nên -5 < -2. Do đó A đúng.
• Điểm 0 nằm bên trái điểm 4 nên 0 < 4. Do đó B đúng.
• Điểm 0 nằm bên phải điểm -1 nên 0 > -1. Do đó C đúng.
• Điểm -5 nằm bên phải điểm -6 nên -5 > -6. Do đó D sai.
Chọn câu đúng:
|a| = a nếu a < 0
|a| = -a nếu a ≥ 0
|a| = a nếu a ≥ 0
|a| = a với mọi a
Đáp án là C
Vì nên đáp án C. |a| = a nếu a ≥ 0 là đáp án đúng.
Tìm |-3|
-3
2
3
0
Đáp án là C
Ta có số đối của -3 là 3 nên |-3| = -(-3) = 3.
Giá trị tuyệt đối của số 6 là:
6
-6
5
-5
Đáp án là A
Ta có vì 6 > 0 nên |6| = 6
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 0; -2; 5; 7; -1; -8
-1; -2; -8; 0; 5; 7
7; 5; 0; -1; -2; -8
-8; -2; -1; 0; 5; 7
-8; -2; 0; -1; 5; 7
Đáp án là B
Các số trên được biểu diễn trên trục số theo chiều từ trái sang phải là: - 8; - 2; - 1; 0; 5; 7
Do đó, số nằm bên trái sẽ nhỏ hơn số nằm ở bên phải
Vậy dãy số trên theo thứ tự giảm dần là: 7; 5; 0; - 1; - 2; - 8
Chọn đáp án đúng:
|-5| < |-4|
|-5| < |0|
|5| < |4|
|-5| = |5|
Đáp án là D
Ta có: |-5| = 5; |-4| = 4; |0| = 0; |5| = 5; |4| = 4
⇒ |-5| > |-4| đáp án A sai
|-5| > |0| ⇒ đáp án B sai
|5| > |4| ⇒ đáp án C sai
|-5| = |5| ⇒ đáp án D đúng
Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng?
Số nguyên lớn hơn – 1 là số nguyên dương
Số nguyên nhỏ hơn 1 là số nguyên âm
Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số đối của nó.
Đáp án là C
Số nguyên lớn hơn – 1 là : 0; 1; 2; 3; …. Nhưng số 0 không là số nguyên dương. Do đó, đáp án A sai
Số nguyên nhỏ hơn 1 là: 0; -1; -2; -3; …. Nhưng số 0 không là số nguyên âm. Do đó, đáp án B sai.
Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ số đó đến điểm 0. Vậy số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn sẽ gần điểm 0 hơn. Vậy trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn sẽ nằm ở bên phải nên nó lớn hơn. Đáp án C đúng.
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương bằng chính nó. Do đó, đáp án D sai
Giá trị của biểu thức |-7| - |-4| là:
– 11
– 3
3
11
Đáp án là C
Ta có:
|-7| - |-4| = 7 - 4 = 3
Số đối của các số nguyên -2; 7; |-8|; |10|; 16
2; -7; 8; -10; -16
2; -7; -8; 10; -16
2; -7; 8; -10; -16
2; -7; -8; -10; -16
Đáp án là D
Ta có: số đối của – 2 là 2; số đối của 7 là – 7 ; số đối của 16 là – 16
|-8| = 8 nên số đối của |-8| là – 8
|10| = 10 nên số đối của |10| là – 10
Biết - 9 < x < 0. Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn:
A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1}
A={−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1}
A={−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0}
A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0}
Đáp án cần chọn là: A
Vì−9<x<0;x∈Z⇒x∈{−8; −7; −6; −5; −4; −3; −2; −1}
Do đó A={−8; −7; −6; −5; −4; −3; −2; −1}
Biết - 8 < x < - 2. Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là:
A={−7;−6;−5;−4;−3}
A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2}
A={−6;−5;−4}
A={−5;−4;−3;−2;−1;0}
Đáp án cần chọn là: A
Vì−8<x<−2;x∈Z⇒x∈{−7;−6;−5;−4;−3}
Do đó A={−7;−6;−5;−4;−3}
Viết tập hợp M ={x∈ Z| } dưới dạng liệt kê ta được
M={−5;−4;−3;−2;−1;0;1;3}.
M={−4;−3;−2;−1;1;2;3}.
M={−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}.
M={−4;−3;−2;−1;0;1;2}.
Đáp án cần chọn là: C
Các số nguyên lớn hơn −5 và nhỏ hơn hoặc bằng 3 là −4;−3;−2;−1;0;1;2;3.
Nên M={−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}.
Viết tập hợp M = N ={x∈ Z*| } dưới dạng liệt kê ta được
M={−4;−3;−2;−1;0;1;3;4;5}.
M={−4;−3;−2;1;2;3}.
M={−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;5}.
M={−2;−1;0;1;2}
Đáp án cần chọn là: C
Các số nguyên khác 0 lớn hơn hoặc bằng −4 và nhỏ hơn hoặc bằng 5 là −4;−3;−2;−1;1;2;3;4;5
Nên M={−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;5}.
Số liền trước của số đối của số 11 là
-12
-11
-10
12
Đáp án cần chọn là: A
Số đối của số 11 là: −11
Số liền trước của −11 là: −12
Số đối của số liền trước số - 34 là
35
-35
-33
33
Đáp án cần chọn là: A
Số liền trước của −34 là: −35
Số đối của số −35 là: 35
Số nguyên âm lớn nhất có 6 chữ số là
−999999
−10000
−100000
100000
Đáp án cần chọn là: C
Số nguyên dương nhỏ nhất có 6 chữ số là: 100000
Nên số nguyên âm lớn nhất có 6 chữ số là: −100000
Số nguyên âm bé nhất có 5 chữ số là
−10000
−19999
−99999
99999
Đáp án cần chọn là: C
Số nguyên dương lớn nhất có 5 chữ số là: 99999
Nên số nguyên âm bé nhất có 5 chữ số là: −99999
Kết quả của phép tính |345|:|−5|+|−25| là số
Nguyên âm
Nguyên dương
Số nhỏ hơn 3
Số lớn hơn 100
Đáp án cần chọn là: B
Ta có |345|:|−5|+|−25|=345:5+25=94.
Vậy kết quả phép tính là một số nguyên dương.
Kết quả của phép tính |−657|:|9|+|−27| là số
Nguyên âm
Nguyên dương
Số nhỏ hơn 3
Số lớn hơn 100
Đáp án cần chọn là : B
Ta có|−657|:|9|+|−27|=657:9+27=73+27=100
Vậy kết quả phép tính là một số nguyên dương
Tìm các giá trị thích hợp của chữ số a sao cho:
6
5
4
7
Đáp án cần chọn là: B
Tìm điều kiện thích hợp của chữ số a và b sao cho:
a=b
a>8;b>5
a=b=0
a–b=0
Đáp án cần chọn là: B
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 6<|x|≤9
8
4
2
6
Đáp án cần chọn là: D
Ta có: 6<|x|≤9⇒|x|∈{7;8;9}
Vì x∈Z nên x∈{±7;±8;±9}
Vậy x∈{±7;±8;±9}
Có 6 số nguyên thỏa mãn điều kiện đề bài.
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 11<|x|≤22
11
24
23
22
Đáp án cần chọn là: D
Ta có:11<|x|≤22 ⇒|x|∈{12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22}
Vì x∈Z nênx∈{±12;±13;±14;±15;±16;±17;±18;±19;±20;±21;±22}.
Vậyx∈{±12; ±13; ±14; ±15; ±16; ±17; ±18; ±19; ±20; ±21; ±22}.
Có 22 số nguyên thỏa mãn điều kiện đề bài.
Cho x ∈ Z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=|x|+10
10
11
9
12
Đáp án cần chọn là: A
Ta có: P=|x|+10
Vì |x|≥0 với mọi x∈Z nên |x|+10≥10 với mọi x∈Z hay P≥10 với mọi x∈Z
Dấu bằng xảy ra khi x=0
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 10.
Cho x ∈ Z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=|x|+20
20
19
21
-20
Đáp án cần chọn là: A
Ta có: P=|x|+20
Vì |x|≥0 với mọi x∈Z nên |x|+20≥20với mọi x∈Z hay P≥20 với mọi x∈Z
Dấu bằng xảy ra khi x=0.
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 20.
Tìm x ∈ Z biết |x|<5
x=4
x∈{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3;4}
x∈{1;2;3;4}
x∈{−1;−2;−3;−4}
Đáp án cần chọn là: B
|x|<5
Suyra−5<x<5
Vậy x∈{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3;4}
Tìm x biết |6| . |x| = |-36|
x=−6
x=6
x=0
Cả A và B đều đúng
Đáp án cần chọn là: D
|6| . |x| = |-36|
|6| . |x| = 36
|x| = 6
TH1: x=6
TH2: x=−6
Tìm a;b thuộc Z biết |a|+|b|0
a=0;b=0
a=b
a=−b
a=b=1
Đáp án cần chọn là: A
Ta có
|a|+|b|≥0 với mọi a,b
Do đó để |a|+|b| 0 khi và chỉ khi |a|=0;|b|=0
Nên a=0;b=0




