Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6113 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

2 > 3

3 < -2

0 < -3

-4 < -3

Xem đáp án

Đáp án là D

    • Điểm 2 nằm bên trái điểm 3 nên 2 < 3. Do đó A sai.

    • Điểm 3 nằm bên phải điểm -2 nên 3 > -2. Do đó B sai.

    • Điểm 0 nằm bên phải điểm -3 nên 0 > -3. Do đó C sai.

    • Điểm -4 nằm bên trái điểm -3 nên -4 < -3. Do đó D đúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai:

-5 < -2

0 < 4

0 > -1

-5 < -6

Xem đáp án

Đáp án là D

     • Điểm -5 nằm bên trái điểm -2 nên -5 < -2. Do đó A đúng.

    • Điểm 0 nằm bên trái điểm 4 nên 0 < 4. Do đó B đúng.

    • Điểm 0 nằm bên phải điểm -1 nên 0 > -1. Do đó C đúng.

    • Điểm -5 nằm bên phải điểm -6 nên -5 > -6. Do đó D sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng:

|a| = a nếu a < 0

|a| = -a nếu a ≥ 0

|a| = a nếu a ≥ 0

|a| = a với mọi a

Xem đáp án

Đáp án là C

Vì Trắc nghiệm: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết nên đáp án C. |a| = a nếu a ≥ 0 là đáp án đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm |-3|

-3

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có số đối của -3 là 3 nên |-3| = -(-3) = 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của số 6 là:

6

-6

5

-5

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có vì 6 > 0 nên |6| = 6

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 0; -2; 5; 7; -1; -8

-1; -2; -8; 0; 5; 7

7; 5; 0; -1; -2; -8

-8; -2; -1; 0; 5; 7

-8; -2; 0; -1; 5; 7

Xem đáp án

Đáp án là B

Các số trên được biểu diễn trên trục số theo chiều từ trái sang phải là: - 8; - 2; - 1; 0; 5; 7

Do đó, số nằm bên trái sẽ nhỏ hơn số nằm ở bên phải

Vậy dãy số trên theo thứ tự giảm dần là: 7; 5; 0; - 1; - 2; - 8

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng:

|-5| < |-4|

|-5| < |0|

|5| < |4|

|-5| = |5|

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: |-5| = 5; |-4| = 4; |0| = 0; |5| = 5; |4| = 4

⇒ |-5| > |-4| đáp án A sai

|-5| > |0| ⇒ đáp án B sai

|5| > |4| ⇒ đáp án C sai

|-5| = |5| ⇒ đáp án D đúng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng?

Số nguyên lớn hơn – 1 là số nguyên dương

Số nguyên nhỏ hơn 1 là số nguyên âm

Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số đối của nó.

Xem đáp án

Đáp án là C

Số nguyên lớn hơn – 1 là : 0; 1; 2; 3; …. Nhưng số 0 không là số nguyên dương. Do đó, đáp án A sai

Số nguyên nhỏ hơn 1 là: 0; -1; -2; -3; …. Nhưng số 0 không là số nguyên âm. Do đó, đáp án B sai.

Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ số đó đến điểm 0. Vậy số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn sẽ gần điểm 0 hơn. Vậy trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn sẽ nằm ở bên phải nên nó lớn hơn. Đáp án C đúng.

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương bằng chính nó. Do đó, đáp án D sai

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức |-7| - |-4| là:

– 11

– 3

3

11

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có:

|-7| - |-4| = 7 - 4 = 3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của các số nguyên -2; 7; |-8|; |10|; 16

2; -7; 8; -10; -16

2; -7; -8; 10; -16

2; -7; 8; -10; -16

2; -7; -8; -10; -16

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: số đối của – 2 là 2; số đối của 7 là – 7 ; số đối của 16 là – 16

|-8| = 8 nên số đối của |-8| là – 8

|10| = 10 nên số đối của |10| là – 10

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết - 9 < x < 0. Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn:

A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1}

A={−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1}

A={−9;−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0}

A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Vì−9<x<0;x∈Z⇒x∈{−8; −7; −6; −5; −4; −3; −2; −1}

Do đó A={−8; −7; −6; −5; −4; −3; −2; −1}

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết - 8 < x < - 2. Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là:

A={−7;−6;−5;−4;−3}

A={−8;−7;−6;−5;−4;−3;−2}

A={−6;−5;−4}

A={−5;−4;−3;−2;−1;0}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Vì−8<x<−2;x∈Z⇒x∈{−7;−6;−5;−4;−3}

Do đó A={−7;−6;−5;−4;−3}

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp M ={x∈ Z| -5<x3} dưới dạng liệt kê ta được

M={−5;−4;−3;−2;−1;0;1;3}.

M={−4;−3;−2;−1;1;2;3}.

M={−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}.

M={−4;−3;−2;−1;0;1;2}.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Các số nguyên lớn hơn −5  và nhỏ hơn hoặc bằng 3 là −4;−3;−2;−1;0;1;2;3.

Nên M={−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tập hợp M = N ={x∈ Z*| -4x5} dưới dạng liệt kê ta được

M={−4;−3;−2;−1;0;1;3;4;5}.

M={−4;−3;−2;1;2;3}.

M={−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;5}.

M={−2;−1;0;1;2}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Các số nguyên khác 0 lớn hơn hoặc bằng −4 và nhỏ hơn hoặc bằng 5 là −4;−3;−2;−1;1;2;3;4;5

Nên M={−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;5}.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số đối của số 11 là

-12

-11

-10

12

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Số đối của số 11 là: −11
Số liền trước của −11 là: −12

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số liền trước số - 34 là

35

-35

-33

33

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Số liền trước của −34 là: −35

Số đối của số −35 là: 35

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên âm lớn nhất có 6 chữ số là

−999999

−10000

−100000

100000

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Số nguyên dương nhỏ nhất có 6 chữ số là: 100000
Nên số nguyên âm lớn nhất có 6 chữ số là: −100000

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên âm bé nhất có 5 chữ số là

−10000

−19999

−99999

99999

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Số nguyên dương lớn nhất có 5 chữ số là: 99999
Nên số nguyên âm bé nhất có 5 chữ số là: −99999

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính |345|:|−5|+|−25| là số

Nguyên âm

Nguyên dương

Số nhỏ hơn 3

Số lớn hơn 100

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Ta có |345|:|−5|+|−25|=345:5+25=94.

Vậy kết quả phép tính là một số nguyên dương.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính |−657|:|9|+|−27| là số

Nguyên âm

Nguyên dương

Số nhỏ hơn 3

Số lớn hơn 100

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là : B

Ta có|−657|:|9|+|−27|=657:9+27=73+27=100

Vậy kết quả phép tính là một số nguyên dương

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thích hợp của chữ số a sao cho: 

-a99¯>-649>-6a0¯

6

5

4

7

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện thích hợp của chữ số a và b sao cho: -cab¯<-c85¯

a=b

a>8;b>5

a=b=0

a–b=0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 6<|x|≤9

8

4

2

6

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có: 6<|x|≤9⇒|x|∈{7;8;9}

Vì x∈Z nên x∈{±7;±8;±9}

Vậy x∈{±7;±8;±9}

Có 6 số nguyên thỏa mãn điều kiện đề bài.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 11<|x|≤22

11

24

23

22

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có:11<|x|≤22 ⇒|x|∈{12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22}

Vì x∈Z nênx∈{±12;±13;±14;±15;±16;±17;±18;±19;±20;±21;±22}.

Vậyx∈{±12; ±13; ±14; ±15; ±16; ±17; ±18; ±19; ±20; ±21; ±22}.

Có 22 số nguyên thỏa mãn điều kiện đề bài.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x ∈ Z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=|x|+10

10

11

9

12

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có: P=|x|+10

Vì |x|≥0 với mọi x∈Z nên |x|+10≥10 với mọi x∈Z hay P≥10 với mọi x∈Z

Dấu bằng xảy ra khi x=0

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 10.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x ∈ Z. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=|x|+20

20

19

21

-20

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có: P=|x|+20

Vì |x|≥0 với mọi x∈Z nên |x|+20≥20với mọi x∈Z hay P≥20 với mọi x∈Z

Dấu bằng xảy ra khi x=0.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 20.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x ∈ Z biết |x|<5

x=4

x{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3;4}

x{1;2;3;4}

x{−1;−2;−3;−4}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

|x|<5

Suyra−5<x<5

Vậy x∈{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3;4}

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết |6| . |x| = |-36|

x=−6

x=6

x=0

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

|6| . |x| = |-36|

|6| . |x| = 36

|x| = 6

TH1: x=6

TH2: x=−6

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a;b thuộc Z biết |a|+|b|0

a=0;b=0

a=b

a=−b

a=b=1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có

|a|+|b|≥0 với mọi a,b

Do đó để |a|+|b| 0 khi và chỉ khi |a|=0;|b|=0

Nên a=0;b=0