29 câu Trắc nghiệm Toán 6 Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên có đáp án
Đề thi

29 câu Trắc nghiệm Toán 6 Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 682 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

2>3

3<−2

0<−3

−4<−3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Điểm 2 nằm bên trái điểm 3 nên 2<3. Do đó A sai.   

Điểm 3 nằm bên phải điểm −2 nên 3>−2. Do đó B sai

Điểm 0 nằm bên trái điểm −3 nên 0>−3. Do đó C sai

Điểm −4 nằm bên trái điểm −3 nên −4<−3. Do đó D đúng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

−5>−4

−4>3

−1>−2

−6=6

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Điểm −5 nằm bên trái điểm −4 nên −5<−4. Do đó A sai.   

Điểm −4 nằm bên trái  điểm 3 nên −4<3. Do đó B sai

Điểm −1 nằm bên phải điểm −2 nên −1>−2. Do đó C đúng

Điểm −6 nằm bên trái điểm 6 nên −6<6. Do đó D sai

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

−5<−2

0<4

0>−1

−5<−6

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Điểm −5 nằm bên trái điểm −2 nên −5<−2. Do đó A đúng.

Điểm 0 nằm bên trái điểm 4 nên 0<4. Do đó B đúng.   

Điểm 0 nằm bên phải điểm −1 nên 0>−1. Do đó C đúng.

Điểm −5 nằm bên phải điểm −6 nên −5>−6 Do đó D sai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

−4>−3

12>0

0>−11

−6<−5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Điểm −4 nằm bên trái điểm −3 nên −4<−3. Do đó A sai.

Điểm 0 nằm bên trái điểm 12 nên 0<12. Do đó B đúng.   

Điểm 0 nằm bên phải điểm −11 nên 0>−11. Do đó C đúng.   

Điểm −5 nằm bên phải điểm −6 nên −5>−6. Do đó D đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng.

|a|=a nếu a<0.

|a|=−a nếu a≥0.

|a|=a nếu a≥0.

|a|=a với mọi a

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

|b|=b nếu b>0.

|b|=−b nếu b<0.

|0|=0

|b|=−b với mọi b

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm |- 3|

-3

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Ta có số đối của −3 là 3 nên |−3|=−(−3)=3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm |2023|.

−3023

−2023

2023

0

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Vì 2013 > 0 nên 2013 = 2013

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của số 6 là

6

−6

5

−5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có vì 6>0 nên |6|=6.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của số 29 là

29

-29

92

-92

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có vì 29>0nên |29|=29.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số - 5  là số

4

-6

-4

-5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Ta thấy: −5<−4 và không có số nguyên nào nằm giữa −5 và −4
Nên số liền sau của số −5 là số −4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số - 21 là số

0

-12

-20

-19

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Ta thấy: −21<−20và không có số nguyên nào nằm giữa −21 và −20
Nên số liền sau của số −21 là số −20

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số - 19  là số

20

-17

-18

-20

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta thấy:−20<−19 và không có số nguyên nào nằm giữa −20 và −19.
Nên số liền trước của số −19là số −20.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số - 30 là số

-29

0

-38

-31

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta thấy: −31<−30 và không có số nguyên nào nằm giữa −31 và −30
Nên số liền trước của số −30 là số −31

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 21 là số

20

-17

-18

-20

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta thấy: 20<21 và không có số nguyên nào nằm giữa 20 và 21
Nên số liền trước của số 21 là số 20

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

|0|=0

|−20|>19

|−25|:5=5

|−2|<1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

+) |0|=0 nên A đúng.

+) |−25|:5=25:4=5nên C đúng.

+) |−20|=20>19nên B đúng.

+) |−2|=2>1nên D sai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

|−24|:4<0

|−2|<|−7|

|−9|−|−3|>0

|−7|=|7|

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

+) |−24|=24 và 24:4=6>0 nên A sai

+) |−2|=2|−7|=7mà  7>2  nên |−7|>|−2| B đúng.

+) |−9|−|−3|=9–3=6>0nên C đúng.

+) |−7|=|7|=7nên D đúng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính |117|+|−33| bằng

150

84

149

50

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có |117|+|−33|=117+33=150.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính |−1287|+|13| bằng

1300

8400

1495

502

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có |−1287|+|13|=1287+13=1300

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên a lớn hơn - 2 thì  số nguyên a là

Số nguyên dương

Số tự nhiên

Số nguyên âm

Số −1 và số tự nhiên

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Các số lớn hơn −2 là các số −1;0;1;2;3;4;...nghĩa là gồm số −1 và các số tự nhiên

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên a lớn hơn - 1 thì số nguyên a là

Số nguyên dương

Số tự nhiên

Số nguyên âm

Số −1 và số tự nhiên

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Các số lớn hơn −1 là các số 0;1;2;3;4;... nghĩa là gồm các số tự nhiên.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có giá trị tuyệt đối bằng 23?

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Ta có |23|=23;|−23|=23.

Do đó có hai số có giá trị tuyệt đối bằng 23 là 23 và −23.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số nào sau đây có giá trị tuyệt đối bằng 56?

-56

56

56

Tất cả các đáp án A, B, C

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Ta có |56|=56;|−56|=56

Do đó có hai số có giá trị tuyệt đối bằng 56 là 56 và −56

Vậy cả ba đáp án A, B, C đều đúng

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: - 4;3; - 6; - 7;14;0

−7;−6;−4;0;3;14

−4;−6;−7;0;3;14

14;3;0;−4;−6;−7

−6;−7;−4;0;3;14

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có các số nguyên âm là −6;−7;−4

Các số nguyên dương là 3;14

Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần là: −7;−6;−4;0;3;14

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần: - 21; - 5;8;20;0; - 1

20;8;0;−1;−5;−21

−21;−5;8;20;0;−1

−1;8;0;−5;20;−21

−21;−5;−1;0;8;20

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần là: 20;8;0;−1;−5;−21

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số |-126| là

−126

-1126

126

1126

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Ta có: |−126|=126. Số đối của số 126 là −126

Do đó số đối của số |−126| là −126

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số |-2025| là

2025

-12025

−2025

12025

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Ta có:|−2025|=2025. Số đối của số 2025 là−2025

Do đó số đối của số |−2025| là −2025

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức |100|−|−96| là:

−12

4

2

12

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Ta có:

|100|−|−96|=100–96=4

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức |212|−|−12| là:

−122

200

245

120

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Ta có:

|212|−|−12|=212–12=200