Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
40 câu hỏi
So sánh các số nguyên sau:
a) 3 và 5; b) -3 và - 5;
c) 1 và -10000 d) -200 và -2000;
e) 10 và -15 f) 0 và -18
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3;15; 6; l; -4; 0.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -201; 19; 0; 8;-7; 100
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2; -17; 5; 4; 0;-8
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -100; 10; 5; 0;-9; 3000
Điền dấu + hoặc - để được kết quả đúng:
a) 0 > ...3; b) 0 <...3;
c) ...4 < ...8; d) ...5 > ...7;
e) ...5 > 2; f)…6 < 4
Điền dấu "+” hoặc "-" vào để được kết quả đúng:
a) 0>...2; b) 0 <...2;
c) ...5<...9; d) ...6 >...8;
e) - 4 > 1; f)….5 < 1.
Tìm x thuộc Z

Tìm x ∈ Z biết

Thay các dấu * thành các chữ số thích hợp:
a) -841 < -84*; b) -5 * 8 > -518;
c) - * 5 > -25; d) -99* > -991.
Thay các dấu * thành các chữ số thích hợp:
a) -751 < -75*; b) -1 * 5 > -115;
c) - * 6 > -16; d) -76* >-761
Giá trị tuyệt đối của các số: -20 ; 18. 0; 10
Giá trị tuyệt đối của các số: -10 ; -30; -18
Điền dấu >, =, < vào ô trống

Điền dấu >, =, < vào ô trống

Tìm số đối của các số; -6; 100; |-29| ; |35|; |0|
Tìm số đối của các số: -10;8;|-12|;|20|
Tính giá trị biểu thức:
a) |10| + |-10| b) |-9|- |-2|
c) |-8|. |-5| d) |18| : |-6|
Tính giá trị biểu thức:
a) |9| + |-9| b) |-17|- |-8|
c) |-6|. |-10| d) |27| : |-9|
a) Tìm số liền sau của các số: 5; -10; 0; -100.
b) Tìm số liền trước của các số: -7; 0; 26; -43.
c) Tìm số nguyên a biết số liền sau a là số nguyên dương và số liền trước a là số nguyên âm.
a) Tìm số liền sau của các số: 8; - 59; 0; - 62.
b) Tìm số liền trước của các số: -9; 0; 13; - 29
Viết tập hợp các số nguyên:
a) – 4<x<2; c) −8≤x≤−5; e)–7<x<0; b) 0<x≤11 ; d) −5≤x<8 ; f) 0 ≤ x < 1.
a) Tìm các số nguyên dương a sao cho a=10; a=1; a=4; a=−2
b) Tìm các số nguyên âm a sao cho a=5; a=1; a=−4; a=−3
c) Tìm các số nguyên a sao cho a=5; a=1; a=−4; a=−3
Tìm số nguyên x biết
a) x=0; b) x=x; c) x<4; d) 4<x<7; e) −2<x<−5
Tính |a| biết a lần lượt là các số : 2; – 4; 0
a) Tìm số liền trước của các số nguyên : 3 ; - 5 ; 0 ; 4
b ) Tìm số liền sau của các số nguyên : - 10 ; - 5 ; 0 ; - 15
c ) Tìm số nguyên a, biết số liền trước a là số nguyên âm, số liền sau a là 1 số nguyên dương.
Cho tập hợp A=11;−6;10;0;−11
a ) Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các số thuộc A.
b ) Viết tập hợp C gồm các phần tử của tập A và các số đối của chúng.
c ) Viết tập hợp D gồm các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc A.
d ) Viết tập hợp E gồm các phần tử của tập hợp A và các giá trị tuyệt đối của các số đó
Tìm số đối của −4; +2; 0; −19; −16; −21; 4; 16
So sánh các cặp số sau
a) – 4 và |– 4|; b ) 15 và |–15|; c) |– 31| và |– 16|; d) |– 5| và 0; e) |–2| và 0
Tính :
a) 3+−5+−1+−7
b) 16+−5−−16+4
a) Biểu diễn các số sau trên trục số : 3; -2; 2; 1
b) Sắp xếp các số đó theo thứ tự giảm dần.
c) Biểu diễn trên trục số các số : số liền sau của -2; số liền trước của 1
Hãy điền các dấu <, > thích hợp vào ô trống
![]()
1) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ tăng dần : 5; -15; 8; 3; -1, 0.
2) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ giảm dần : -97; 10; 0; 4; -9; 2000

Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: 1998, -2001, -9.
Hãy tính giá trị các biểu thức:
|−6|−|2|
|−5|.|−4|
|20|:|−5|
|−247|+|−47|
Tìm số đối của các số: 5; -6; 0; -2
1) Tìm các số liền sau của các số: 5; -6; 0; -2.
2) Tìm các số liền trước của các số: -11; 0; 2; -99.
3) Số nguyên a là số dương hay số âm nếu biết số liền sau của nó là một số âm.
Cho tập hợp A=5;−3;7;−5
1) Viết các tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng.
2) Viết các tập hợp C bao gồm các phần tử của A và giá trị tuyệt đối của chúng
1) Tìm các số liền sau của: 11, 5, -3.
2) Tìm số đối của các số: 11, 5 và -3.
3) Tìm số liền trước của các số đối của: 11, 5, -3.
4) Có nhận xét gì về kết quả câu a và c
1) Tìm các số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số, hai chữ số.
2) Tìm các số nguyên âm lớn nhất có một chữ số, hai chữ số
Điền vào chỗ trống





