Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
A
Admin
ToánLớp 6118 lượt thi
40 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các số nguyên sau:

a) 3 và 5;                                           b) -3 và - 5;

c) 1 và -10000                d) -200 và -2000;

e) 10 và -15                             f) 0 và -18

Xem đáp án

a) 3 < 5                          b) -3 > -5              c) 1 >-10000

d) -200 > -2000              e) 10 > -15                    f)  0 > -18

2.Tự luận
• 1 điểm

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3;15; 6; l; -4; 0.

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -201; 19; 0; 8;-7; 100

Xem đáp án

a) -15 < -4 < 0 < l < 3 < 6.

100 > 19 > 8 > 0 > -7 > -201

3.Tự luận
• 1 điểm

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2; -17; 5; 4; 0;-8

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -100; 10; 5; 0;-9; 3000

Xem đáp án

Tương tự 3. HS tự làm

4.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu  + hoặc - để được kết quả đúng:

a) 0 > ...3;                                         b) 0 <...3;

c) ...4 < ...8;                                       d) ...5 > ...7;

e) ...5 > 2;                      f)…6 < 4

Xem đáp án

a) 0 < -3                         b) 0 < 3                c) 4 < 8

d) -5 > -7                        e) 5 > 2                 f)  -6 < 4

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu "+” hoặc "-" vào để được kết quả đúng:

a) 0>...2;                                           b) 0 <...2;

c) ...5<...9;                                         d) ...6 >...8;

e) - 4 > 1;                       f)….5 < 1.

Xem đáp án

Tương tự 5. HS tự làm

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z

Xem đáp án

a) x ∈ {0; 1; 2; 3; 4;5;6;7 }               b) x ∈ {-4; -3; -2; -1}

c) x ∈ {-3;-2; - l}.                               d) x ∈ {-5; -4; -3; -2; -1; 0}

e) x ∈ {-2; -1; 0; 1; 2}                       f) x = ∅

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ Z biết

Xem đáp án

Tương tự 7. HS tự làm

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thay các dấu * thành các chữ số thích hợp:

a) -841 < -84*;                                  b) -5 * 8 > -518;

c) - * 5 > -25;                           d) -99* > -991.

Xem đáp án

a) - 841 < - 840                                 b) - 508 > - 518

c) - 15 > -25                                                d) - 990 > - 991

9.Tự luận
• 1 điểm

Thay các dấu * thành các chữ số thích hợp:

a) -751 < -75*;                                  b) -1 * 5 > -115;

c)  - * 6 > -16;                          d) -76* >-761

Xem đáp án

Tương tự 9. HS tự làm.

10.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị tuyệt đối của các số: -20 ; 18. 0; 10

Xem đáp án

|-20| = 20; |18| = 18; |0| = 0; |10| = 10

11.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị tuyệt đối của các số: -10 ; -30; -18

Xem đáp án

Tương tự 11. HS tự làm

12.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, =, < vào ô trống

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, =, < vào ô trống

Xem đáp án

<, <, >, <, =, >

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các số; -6; 100; |-29| ; |35|; |0|

Xem đáp án

Số đối của -6 là 6; của 100 là -100; của |-29| = 29 là - 29 của |35| = 35 ;à - 35; của |0| = 0 là 0

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các số: -10;8;|-12|;|20|

Xem đáp án

Tương tự câu trên. HS tự làm

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) |10| + |-10|                             b) |-9|- |-2|

c) |-8|. |-5|                        d) |18| : |-6|

Xem đáp án

a) |10| + |-10| = 10 + 10 = 20                      b) |-9| - |-2| = 9 - 2 = 7

c) |-8| . |-5| = 8. 5 = 40                                d) |18| : |-6| = 18 : 6 = 3

17.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) |9| + |-9|                                b) |-17|- |-8|

c) |-6|. |-10|                     d) |27| : |-9|

Xem đáp án

Tương tự câu trên. HS tự làm

18.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm số liền sau của các số: 5; -10; 0; -100.

b) Tìm số liền trước của các số: -7; 0; 26; -43.

c) Tìm số nguyên a biết số liền sau a là số nguyên dương và số liền trước a là số nguyên âm.

Xem đáp án

a) 6;-9;1;-99                             b) -8;-1;25;-44      c) a = 0

19.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm số liền sau của các số: 8; - 59; 0; - 62.

b) Tìm số liền trước của các số: -9; 0; 13; - 29

Xem đáp án

Tương tự câu trên. HS tự làm

20.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên:

a) – 4<x<2;                   c) −8≤x≤−5;                  e)–7<x<0;                   b) 0<x≤11 ;                     d) −5≤x<8 ;                    f)  0 ≤ x < 1.

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

a)  Tìm các số nguyên dương a sao cho a=10; a=1; a=4; a=−2

b) Tìm các số nguyên âm  a sao cho  a=5; a=1; a=−4; a=−3

c) Tìm các số nguyên a sao cho   a=5; a=1; a=−4; a=−3

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết 

a) x=0; b) x=x; c) x<4; d) 4<x<7; e) −2<x<−5

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính |a| biết  a lần lượt là các số : 2; – 4; 0

Xem đáp án

Gía trị |a| lần lượt là: 2=2;−4=4;0=0

24.Tự luận
• 1 điểm

a)  Tìm số liền trước của các số nguyên : 3 ; - 5 ; 0 ; 4

b ) Tìm số liền sau của các số nguyên : - 10 ; - 5 ; 0 ; - 15

c ) Tìm số nguyên a, biết số liền trước a là số nguyên âm, số liền sau a là 1 số nguyên dương.

Xem đáp án

a)                 số liền trước của các số nguyên : 3 ; - 5 ; 0 ; 4 lần lượt là 2; -6; -1; 3

b)                số liền sau của các số nguyên : - 10 ; - 5 ; 0 ; - 15 lần lượt là -9; -4; 1; -14

c) a = 0

25.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp  A=11;−6;10;0;−11

a ) Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các số thuộc A.

b ) Viết tập hợp C gồm các phần tử của tập A và các số đối của chúng.

c ) Viết tập hợp D gồm các phần tử là  giá trị tuyệt đối của các số thuộc A.

d ) Viết tập hợp E gồm các phần tử của tập hợp A và các giá trị  tuyệt đối của các số đó

Xem đáp án

B=−11;6;−10;0;11;C=11;−6;10;0;−11;6;−10;D=11;6;10;0; E=11;−6;10;0;−11;6.

26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của −4; +2; 0; −19; −16; −21; 4; 16

Xem đáp án

27.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các cặp số sau

a) – 4 và |– 4|;                b ) 15 và |–15|;               c) |– 31|  và  |– 16|;         d) |– 5| và 0;             e)  |–2|  và 0

Xem đáp án

a) – 4 < |– 4|;                  b ) 15 = |–15|;                c) |– 31|  >  |– 16|; d) |– 5| > 0;           e)  |–2| > 0

28.Tự luận
• 1 điểm

Tính :

a) 3+−5+−1+−7

b) 16+−5−−16+4

Xem đáp án

a) 3+−5+−1+−7=3+5+1+7=16

b) 16+−5−−16+4=16+5−16+4=9

29.Tự luận
• 1 điểm

a) Biểu diễn các số sau trên trục số : 3; -2; 2; 1

b) Sắp xếp các số đó theo thứ tự giảm dần.

c) Biểu diễn trên trục số các số : số liền sau của -2; số liền trước của 1

Xem đáp án

a)

b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: 3;2;1;-2

c) Số liền sau – 2 là – 3; số liền trước 1 là 0.

 

30.Tự luận
• 1 điểm

Hãy điền các dấu <, > thích hợp vào ô trống

Xem đáp án

31.Tự luận
• 1 điểm

1) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ tăng dần : 5; -15; 8; 3; -1, 0.

2) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ giảm dần : -97; 10; 0; 4; -9; 2000

Xem đáp án

1)                -15 < -1 < 0 < 3 < 5 < 8

2)                2000 > 10 > 4 > 0 > -9 > -97

32.Tự luận
• 1 điểm

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau:  1998, -2001, -9.

Xem đáp án

1998=1998;−2001=2001;−9=9

34.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tính giá trị các biểu thức:

|−6|−|2|

|−5|.|−4|

|20|:|−5|

|−247|+|−47|

Xem đáp án

35.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các số: 5; -6; 0; -2

Xem đáp án

Số đối của 5 là -5

Số đối của -6 là 6

Số đối của 0 là 0

Số đối của -2 là 2

36.Tự luận
• 1 điểm

1) Tìm các số liền sau của các số: 5; -6; 0; -2.

2) Tìm các số liền trước của các số: -11; 0; 2; -99.

3) Số nguyên a là số dương hay số âm nếu biết số liền sau của nó là một số âm.

Xem đáp án

1)                Các số liền sau của các số: 5; -6; 0; -2 là: 6; -5; 1; -1.

2)                Các số liền trước của các số: -11; 0; 2; -99 là -12; -1; 1; -100.

3) Số nguyên a là số âm nếu biết số liền sau của nó là một số âm

37.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A=5;−3;7;−5

1) Viết các tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng.

2) Viết các tập hợp C bao gồm các phần tử của A và giá trị tuyệt đối của chúng

Xem đáp án

1)                Viết các tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng là: B=−7;−5;−3;3;5;7

2)                Viết các tập hợp C bao gồm các phần tử của A và giá trị tuyệt đối của chúng là: C=−7;−5;−3;3;5;7

38.Tự luận
• 1 điểm

1) Tìm các số liền sau của: 11, 5, -3.

2) Tìm số đối của các số: 11, 5 và -3.

3) Tìm số liền trước của các số đối của: 11, 5, -3.

4) Có nhận xét gì về kết quả câu a và c

Xem đáp án

1)                Các số liền sau của: 11, 5, -3 là: 12; 6; -2

2)                Số đối của các số: 11, 5 và -3 là: -11; -5 và 3.

3)                Số liền trước của các số đối của: 11, 5, -3 là: -12; -6; 2

4) Kết quả của câu 1 và câu 3 là các số đối nhau

39.Tự luận
• 1 điểm

1) Tìm các số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số, hai chữ số.

2) Tìm các số nguyên âm lớn nhất có một chữ số, hai chữ số

Xem đáp án

1)                Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là: -9

Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là: -99

2)                Số nguyên âm lớn nhất có một chữ số là: -1

Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là: -10

40.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả