2048.vn

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh các số nguyên sau:

a) 3 và 5;                                           b) -3 và - 5;

c) 1 và -10000                d) -200 và -2000;

e) 10 và -15                             f) 0 và -18

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3;15; 6; l; -4; 0.

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -201; 19; 0; 8;-7; 100

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2; -17; 5; 4; 0;-8

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -100; 10; 5; 0;-9; 3000

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu  + hoặc - để được kết quả đúng:

a) 0 > ...3;                                         b) 0 <...3;

c) ...4 < ...8;                                       d) ...5 > ...7;

e) ...5 > 2;                      f)…6 < 4

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu "+” hoặc "-" vào để được kết quả đúng:

a) 0>...2;                                           b) 0 <...2;

c) ...5<...9;                                         d) ...6 >...8;

e) - 4 > 1;                       f)….5 < 1.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Z biết

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thay các dấu * thành các chữ số thích hợp:

a) -841 < -84*;                                  b) -5 * 8 > -518;

c) - * 5 > -25;                           d) -99* > -991.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thay các dấu * thành các chữ số thích hợp:

a) -751 < -75*;                                  b) -1 * 5 > -115;

c)  - * 6 > -16;                          d) -76* >-761

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của các số: -20 ; 18. 0; 10

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của các số: -10 ; -30; -18

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, =, < vào ô trống

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, =, < vào ô trống

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số; -6; 100; |-29| ; |35|; |0|

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số: -10;8;|-12|;|20|

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) |10| + |-10|                             b) |-9|- |-2|

c) |-8|. |-5|                        d) |18| : |-6|

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biu thức:

a) |9| + |-9|                                b) |-17|- |-8|

c) |-6|. |-10|                     d) |27| : |-9|

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

a) Tìm số liền sau của các số: 5; -10; 0; -100.

b) Tìm số liền trước của các số: -7; 0; 26; -43.

c) Tìm số nguyên a biết số liền sau asố nguyên dương và số liền trước asố nguyên âm.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a) Tìm s liền sau của các số: 8; - 59; 0; - 62.

b) Tìm số liền trước của các số: -9; 0; 13; - 29

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên:

a) – 4<x<2;                   c) −8≤x≤−5;                  e)–7<x<0;                   b) 0<x≤11 ;                     d) −5≤x<8 ;                    f)  0 ≤ x < 1.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a)  Tìm các số nguyên dương a sao cho a=10; a=1; a=4; a=−2

b) Tìm các số nguyên âm  a sao cho  a=5; a=1; a=−4; a=−3

c) Tìm các số nguyên a sao cho   a=5; a=1; a=−4; a=−3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 

a) x=0; b) x=x; c) x<4; d) 4<x<7; e) −2<x<−5

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính |a| biết  a lần lượt là các số : 2; – 4; 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

a)  Tìm số liền trước của các số nguyên : 3 ; - 5 ; 0 ; 4

b ) Tìm số liền sau của các số nguyên : - 10 ; - 5 ; 0 ; - 15

c ) Tìm số nguyên a, biết số liền trước a là số nguyên âm, số liền sau a là 1 số nguyên dương.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp  A=11;−6;10;0;−11

a ) Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các số thuộc A.

b ) Viết tập hợp C gồm các phần tử của tập A và các số đối của chúng.

c ) Viết tập hợp D gồm các phần tử là  giá trị tuyệt đối của các số thuộc A.

d ) Viết tập hợp E gồm các phần tử của tập hợp A và các giá trị  tuyệt đối của các số đó

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của −4; +2; 0; −19; −16; −21; 4; 16

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

So sánh các cặp số sau

a) – 4 và |– 4|;                b ) 15 và |–15|;               c) |– 31|  và  |– 16|;         d) |– 5| và 0;             e)  |–2|  và 0

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính :

a) 3+−5+−1+−7

b) 16+−5−−16+4

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

a) Biểu diễn các số sau trên trục số : 3; -2; 2; 1

b) Sắp xếp các số đó theo thứ tự giảm dần.

c) Biểu diễn trên trục số các số : số liền sau của -2; số liền trước của 1

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hãy điền các dấu <, > thích hợp vào ô trống

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

1) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ tăng dần : 5; -15; 8; 3; -1, 0.

2) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ giảm dần : -97; 10; 0; 4; -9; 2000

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau:  1998, -2001, -9.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Hãy tính giá trị các biểu thức:

|−6|−|2|

|−5|.|−4|

|20|:|−5|

|−247|+|−47|

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số: 5; -6; 0; -2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

1) Tìm các số liền sau của các số: 5; -6; 0; -2.

2) Tìm các số liền trước của các số: -11; 0; 2; -99.

3) Số nguyên a là số dương hay số âm nếu biết số liền sau của nó là một số âm.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A=5;−3;7;−5

1) Viết các tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng.

2) Viết các tập hợp C bao gồm các phần tử của A và giá trị tuyệt đối của chúng

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

1) Tìm các số liền sau của: 11, 5, -3.

2) Tìm số đối của các số: 11, 5 và -3.

3) Tìm số liền trước của các số đối của: 11, 5, -3.

4) Có nhận xét gì về kết quả câu a và c

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

1) Tìm các số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số, hai chữ số.

2) Tìm các số nguyên âm lớn nhất có một chữ số, hai chữ số

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack