Bài tập tự luận Toán 6 Bài 3 (có đáp án): Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi
Bài tập tự luận Toán 6 Bài 3 (có đáp án): Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
A
Admin
ToánLớp 6118 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: 2; 7; 0; −5; −11.

Xem đáp án

Ta có |2| = 2; |7| = 7; |0| = 0; | − 5| = 5; | − 11| = 11.

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết

1. |x| = 0;

2. |x| = 9;

3. |x| = −3.

Xem đáp án

1. |x| = 0 suy ra x = 0.

2. |x| = 9 suy ra x = ±9 (vì |9| = | − 9| = 9).

3. |x| = −3. Không có giá trị nguyên nào của x thỏa mãn điều kiện này (vì giá trị tuyệt đối của một số nguyên phải là một số tự nhiên)

3.Tự luận
• 1 điểm

Với x là một số nguyên bất kì, cho biết tính đúng, sai của các khẳng định sau:

1. |x| ≥ 0;

2. |x| ∈ N;

3. |x| ≥ x

Xem đáp án

Cả ba khẳng định trên đều đúng.

4.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 7; −3; 31; −45; 0.

Xem đáp án

Ta có −45 < −3 < 0 < 7 < 31.

5.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: −7; 6; 0; −12; −1; 10.

Xem đáp án

Ta có 10 > 6 > 0 > −1 > −7 > −12.

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau:

1. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số;

2. Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số.

Xem đáp án

1. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là −10.

2. Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là −999.

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số nguyên dương, b là số nguyên âm. Khi đó, cách viết nào dưới đây đúng?

A. b < 0 < a.

B. 0 < b < a.

C. 0 < a < b.

D. b < a < 0.

Xem đáp án

Vì b là số nguyên âm nên b < 0, a là số nguyên dương nên a > 0. Do đó cách viết đúng là b < 0 < a.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết bốn số nguyên liên tiếp, trong đó có số 0.

Xem đáp án

Có bốn trường hợp:

−3; −2; −1; 0.

−2; −1; 0; 1.

−1; 0; 1; 2.

0; 1; 2; 3.

9.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp M = {x ∈ℤ| − 8 < x < 3} bằng cách liệt kê các phần tử của nó.

Xem đáp án

M = {−7; −6; −5; −4; −3; −2; −1; 0; 1; 2}

10.Tự luận
• 1 điểm

Cho E = {x∈ℤ| − 10 < x≤10};

F = {x ∈ℤ|x≤−5}. Viết tập hợp E ∩ F.

Xem đáp án

E = {−9; −8; −7; −6; −5; −4; . . . ; 10};

F = {−5; −6; −7; −8; −9; −10; . . .}.

Do đó E ∩ F = {−9; −8; −7; −6; −5}.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x sao cho 1 < |x| ≤ 5

Xem đáp án

Vì 1 < |x| ≤ 5 nên |x| ∈{2; 3; 4; 5}.

Do đó x ∈ {±2; ±3;±4; ±5}.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: 0; −3; 5; −2; 4.

Xem đáp án

Giá trị tuyệt đối của các số 0; −3; 5; −2; 4 lần lượt là 0; 3; 5; 2; 4.

13.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số nguyên

1. Theo thứ tự tăng dần: 7; −12; 3; −5; −1;

2. Theo thứ tự giảm dần: −4; 6; 0; −7; −1.

Xem đáp án

Ta có

1. −12 < −5 < −1 < 3 < 7;

2. 6 > 0 > −1 > −4 > −7.

14.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên x sao cho

a) −5 < x < 2;

b) −3≤x≤3.

Xem đáp án

a) Tập hợp các số nguyên thỏa mãn −5 < x < 2 là{−4; −3; −2; −1; 0; 1}.

b) Tập hợp các số nguyên thỏa mãn −3≤x≤3 là{−3; −2; −1; 0; 1; 2; 3}.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x biết

a) |x| = 5;

b) |x| = −4;

c) |x| < 3.

Xem đáp án

a) |x| = 5 suy ra x = ±5 (vì |5| = | − 5| = 5).

b) |x| = −3. Không có giá trị nguyên nào của x thỏa mãn điều kiện này (vì giá trị tuyệt đối của một số nguyên phải là một số tự nhiên).

c) |x| < 3 suy ra |x| ∈ {0; 1; 2}. Do đó x ∈ {0; ±1; ±2}.

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các cặp số nguyên x, y, biết rằng |x| + |y| = 1.

Xem đáp án

Ta có |x|; |y| là các số tự nhiên và |x| + |y| = 1 nên |x| = 0; |y| = 1 hoặc |x| = 1; |y| = 0.

- Với |x| = 0 và |y| = 1 ta được x = 0 và |y| = ±1.

Do đó ta được hai cặp số (0;1), (0;−1).

- Với |x| = 1 và |y| = 0 ta được x = ±1 và y = 0.

Do đó ta được hai cặp số (1;0), (−1;0). Tóm lại ta được bốn cặp số là (0;1), (0;−1), (1;0), (−1;0).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả