Bài tập: Mở rộng khái niệm phân số chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Mở rộng khái niệm phân số chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6164 lượt thi
24 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết phân số âm năm phần tám

5/8

8/(-5)

-5/8

-5,8

Xem đáp án

Đáp án là C

Phân số âm năm phần tám được viết là -5/8

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

12/0

-4/5

3/0,25

4,4/11,5

Xem đáp án

Đáp án là B

    + 12/0 không phải phân số vì mẫu bằng 0

    + 3/0,25 không phải phân số vì mẫu số là số thập phân

    + 4,4/11,5 không phải phân số vì tử số và mẫu số là số thập phân

    + -4/5 là phân số vì -4; 5 ∈ Z và mẫu số là 5 khác 0

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

Trắc nghiệm: Mở rộng khái niệm phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

1/2

1/4

3/4

5/8

Xem đáp án

Đáp án là C

Quan sát hình vẽ ta thấy nếu chia hình tròn làm 4 phần thì phần tô màu chiếm 3 phần

Vậy phân số biểu diễn phần tô màu là 3/4

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số : (-58):73

-58/73

-58/-73

73/-58

58/73

Xem đáp án

Đáp án là A

Phép chia (-58):73 được viết dưới dạng phân số là -58/73

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào ?

Trắc nghiệm: Mở rộng khái niệm phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

1/2

1/4

3/4

5/8

Xem đáp án

Đáp án là B

Trong hình có 2 ô vuông tô màu và tổng tất cả 8 ô vuông nên phân số biểu thị là 2/8 = 1/4

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tập hợp A các số nguyên x, biết rằng: -244≤x<-147

A = {-5; -4; -3; -2}

A = {-6; -5; -4; -3; -2}

A = {-6; -5; -4; -3;}

A = { -5; -4; -3;}

Xem đáp án

Đáp án là C

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập M {3; 4; 5} . Tập hợp P gồm các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác mẫu. Số phần tử của tập hợp P là?

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án là A

Tập P gồm các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác mẫu

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

Vậy tập P gồm 6 phần tử

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho phân số n+3n có giá trị là số nguyên

{ 1; 3}

{ -1; -3}

{ -3; 3}

{ -3; -1; 1; 3}

Xem đáp án

Đáp án là D

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức A=3n-1 với n là số nguyên. Số nguyên n cần có điều kiện gì để A là phân số?

n < 1

n > 1

n = 1

n ≠ 1

Xem đáp án

Đáp án là D

Để A là phân số thì mẫu phải khác 0

n - 1 ≠ 0 ⇒ n ≠ -1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3} . Tập hợp B gồm các phân số có tử và mẫu thuộc A, trong đó tử khác mẫu. Số phần tử của tập B là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án là D

Tập B gồm các phần số có tử và mẫu thuộc A, trong đó tử khác mẫu

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

Vậy tập B gồm 9 phần tử

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để  6n+2 đạt giá trị nguyên.

1

0

2

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Vì nn nguyên dương nên để 6n+2nguyên thì n + 2∈U(6) = {±1;±2;±3;±6}

Ta có bảng:

Vậy giá trị của n nguyên dương thỏa mãn là: n = 1;n = 4

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số a;b;c thỏa mãn69=12a=b−54=−738c là:

1161

−1125

−1053

1089

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

69=12a⇒6.a=9.12⇒a=9.126=1869=b−54⇒6.−54=9.b⇒b=6.(−54)9=−3669=−738c⇒6.c=9.−738⇒c=9.(−738)6=−1107

Vậy a + b + c = 18 + (−36) + (−1107) = −1125

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số a;b;c thỏa mãn −a6=14−b=c60=−23  là:

11

−11

−15

10

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

c60=−23⇒3.c=−2.60⇒c=−2.603=−4014−b=−4060⇒14.60=(−40).(−b)=40.b⇒b=14.6040=21−a6=14−21⇒(−a).(−21)=14.6⇒21a=84⇒a=8421=4

Vậy a + b + c = 4 + 21 + (−40) = −15

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phân số: 1560;−75;615;28−20;312  Số cặp phân số bằng nhau trong những phân số trên là:

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

- Các phân số dương: 1560;615;312

+ Vì 15.15 ≠ 60.6 nên 1560≠615 
+ Vì 6.12 ≠ 15.3 nên 615≠312

+ Vì 15.12 = 60.3 nên 1560=312

- Các phân số âm: −75;28−20

Vì (−7).(−20) = 5.28 nên −75=28−20

Vậy có hai cặp phân số bằng nhau trong các phân số đã cho.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phân số: 35;−5−3;109;159;106 . Có bao nhiêu phân số bằng phân số 53   trong những phân số trên?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

35≠53;−5−3=53;109≠53;159=53;106=53

Vậy phân số bằng   53 trong các phân số đã cho là −5−3;159;106

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng các giá trị x "∈"  Z  biết rằng −11137<x<9113

22

20

18

15

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

−11137<x<9113⇒−3<x<7⇒x∈{−2;−1;0;1;2;3;4;5;6}

Vậy tổng các giá trị của x thỏa mãn là: −2+−1+...+5+6=18

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng các giá trị x "∈"  Z  biết rằng −16913<x≤8412

28

−50

45

15

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

−16913<x≤8412⇒−13<x≤7⇒x∈{−12;−11;−10;......;5;6;7}

Vậy tổng các giá trị của x thỏa mãn là: 

−12+−11+(−10)+(−9)+(−8)+(−7)+7+.....+(−1)+1=−12+−11+(−10)+(−9)+(−8)+0=−50

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để A=3n−5n+4  có giá trị là số nguyên.

n∈{13}

n∈{−21;−5;−3;13}

n∈{−17;−1;1;17}

n∈{−13;−3;3;13}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

A=3n−5n+4=3n+12−12−5n+4=3n+4+−17n+4=3n+4n+4+−17n+4=3+−17n+4

Vì n∈Z nên để A∈Z thì n + 4∈U(−17) = {±1;±17}

Ta có bảng:

Vậy n∈{−21;−5;−3;13}

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên n để A=6n+32n−1  có giá trị là số nguyên.

n∈{1}

n∈{−1;−2;0;1}

n∈{−1;1;7}

n∈{−1;0;1;2}

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

A=6n+32n−1=6n−3+62n−1=6n−32n−1+62n−1=3(2n−1)2n−1+62n−1=3+62n−1

Vì n∈Z nên để A∈Z thì 2n−1∈U(6) = {±1;±2;±3;±6}

Ta có bảng:

Vậy n∈{−1;0;1;2}

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn  x5=3y và x > y?

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A 

x5=3y⇒x.y=5.3=15

Mà  15=5.3=15.1=(−3).(−5)=(−1).(−15) và x,y∈Z,x > y nên (x;y)∈{(5;3),(15;1),(−3;−5),(−1;−15)}

 

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn  x6=7y và x < y < 0?

6

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

ta có x6=7y⇒x.y=6.7=42

mà 

42=42.1=1.42=2.21=21.2=3.14=14.3=6.7=7.6=−42.(−1)=(−1).(−42)=(−2).(−21)=(−21).(−2)=(−3).(−14)=(−14).(−3)=(−6).(−7)=(−7).(−6)

và x,y∈Z,x < y < 0 nên (x;y)∈{(−42;−1),(−21;−2),(−14;−3),(−7;−6)}

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x;y biết   x−4y−3=43 và x - y = 5.

x = 15;y = 5

x = 5;y = 15

x = 20;y = 15

x = 25;y = 10

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

ta có x−y=5⇒x=y+5 thay vào x−4y−3=43 ta được

y+5−4y−3=43y+1y−3=433y+1=4y−33y+3=4y−123y−4y=−12−3−y=−15y=15⇒x=15+5=20

Vậy x = 20;y = 15

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x;y biết  3+x5+y=−3−5 và x + y = 16.

x = 6;y = 10

x = 5;y = 0

x = 2;y = 5

x = 2;y = 1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

x+y=16⇒x=16−y thay vào 3+x5+y=−3−5 ta được:

3+16−y5+y=−3−519−yy+5=353y+5=519−y3y+15=95−5y3y+5y=95−158y=80y=10⇒x=16−10=6

Vậy x = 6;y = 10

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng x3=27x  và x < 0

x = 81

x = −81

x = −9

x = 9

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

x3=27xx.x=81x2=81

Ta có: x = 9 hoặc x = −9

Kết hợp điều kiện x < 0 nên có một giá trị x thỏa mãn là: x = −9

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả