Bài tập toán 6 : Mở rộng khái niệm phân số
Đề thi
Bài tập toán 6 : Mở rộng khái niệm phân số
A
Admin
ToánLớp 6147 lượt thi
29 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Trong bốn hình vẽ sau, diện tích của phần tô màu là một phân số của diện tích tam giác.

Hãy tìm phân số đó.

Xem đáp án

a) 12

b) 12

c) 13

d) 34

2.Tự luận
• 1 điểm

Trong bốn hình vẽ sau, diện tích của phần tô màu là một phân số của diện tích hình vuông. Hãy tìm phân số đó.

Xem đáp án

a) 12

b) 13

c) 12

d) 12

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau :

a) Năm phần bảy ;

b) Âm ba phần năm ;

c) Mười một phần mười lăm ;

d) Mươi sáu phần ba.

Xem đáp án

a) 57

b) -35

c) 1115

d) 163

4.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phép chia sau dưới dạng phân số

a) (-3) : 7;

b) (-1) : (-8) ;

c) 0,5: 0,9;

d) a chia cho 7 (a ∈Z).

Xem đáp án

a) −37

b) 18

c) 59

d) a7

5.Tự luận
• 1 điểm

Dùng hai chữ số giống nhau để biểu diễn số 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn 33,55.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của mỗi phân số sau: 

a) 3612

b) −256

c) −14412

Xem đáp án

a) 3

b) -4,16

c) 12

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên x biết rằng

a) −357<x≤−1

b) −186≤x≤14472

c) −305<x<−459

Xem đáp án

a) x∈−4;−3;−2;−1

b) x∈−3;−2;−1;0;1;2

c) x=∅

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 29 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x lớn nhất sao cho

a) x<−17017

b) x<−133

Xem đáp án

a) x = -9

b) x = -5

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x nhỏ nhất sao cho

a) x>−1213

b) x>−4515

Xem đáp án

a) x=0

b) x= -2 

10.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:

a) Mét: 3dm; 11 cm; 213mm;

b) Mét vuông: 7dm2;129cm2;

c) Mét khối: 521dm3.

Xem đáp án

a)310;11100;2131000.b)7100;12910000c)5211000.

11.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức M =-3n với n là số nguyên:

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?

b) Tìm phân số M, biết n = 2; n = 5; n = -4.

Xem đáp án

a) Vì -3; n thuộc Z nên  M là phân số nếu n≠0

b) Với n = 2 => M = -32

Với n = 5 => M =  -35; và n = - 4 => M = -3-4

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức M = −3n−1 với n là số nguyên:

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?

b) Tìm phân số M, biết n = 3; n = 5; n = -4.

Xem đáp án

a) Vì -3; n- 1 nên M là phân số nếu n – 1 khác 0 => n khác 1

b) Với n = 3 =>M = −33−1=−32

Với n = 5 => M =−35−1=−34 và n = -4 => M = −3−4−1=−3−5

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:

a) 3n−3

b) −3n−1

c) 43n+1

Xem đáp án

a) Để  3n−3 là số nguyên thì 3 chia hết cho (n - 3) hay (n-3) ÎƯ(3)

=> ( n – 3) Î{-3;-1;1;3} => n Î{-6;-4;-2;0}

b) ( n – 1) ÎƯ (3) = {-3;-1;1;3} => n Î{-2;0;2;4}

c) (3n +1) ÎƯ (4) {-4;-2;-1;1;2;4}

Vì n Î Z nên sau khi tính ta thu được nÎ{-1; 1}

14.Tự luận
• 1 điểm

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số: 3−11;9,35;06;170;2,65;−8−15

Xem đáp án

Các cách viết của phân số là:3−11;06;−8−15

15.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau:

a) Một phần chín;

b) Ba phần âm hai;

c) Âm chín phần mười;

d) Âm hai phần âm ba.

Xem đáp án

a) 19

b) 3-2

c) -910

d) -23

16.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phép chia sao dưới dạng phân số:

a) 9:13;

b) 11: (-5);

c) -4:11;

d) (-2): (-13).

Xem đáp án

a) 913

b) 11-5

c) -411

d) -2-13

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {-1; 5 ; 7}. Viết tập hợp B các phân số có tử số và mẫu số thuộc A trong đó tử số khác mẫu số.

Xem đáp án

B=−15;5−1;−17;7−1;57;75

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp C = {-2; 0; 7). Viết tập hợp D các phân số trong đó ab trong đó a,b thuộc C

Xem đáp án

D=0−2;07;7−2;−27;−2−2;77

19.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:

a) Ki-lô-mét: 7hm; 13dam; 207m; 

b) Ki-lô-mét vuông: 72hm2;1073dam2.

Xem đáp án

a)710;13100;2071000b)72100;107310000

20.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P=−11nvới n là số nguyên.

a) Tìm điều kiện của n để P là phân số.

b) Tìm phân số P, biết n = 3; n = -5; n = 9.

c) Tìm n để P là số nguyên.

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức Q=−10n−1 với n là số nguyên.

a) Tìm điều kiện của n để Q là phân số.

b) Tìm phân số Q, biết n = 6; n = -7; n =-5.

c) Tìm n để Q là số nguyên.

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn phân số của một hình cho trước

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số:

a) Một phần tám.

b) Mười một phần ba.

c) Âm hai phần chín.

d) Ba mươi bảy phần năm.

Xem đáp án

24.Tự luận
• 1 điểm

Dùng cả hai số 3 và 4 viết thành phân số ( mỗi số chỉ được viết 1 lần).

Cũng câu hỏi như vậy với 0 và -7.

Xem đáp án

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm n∈N* biết:

a)−12≤n

b)3≤n≤254

c)−49<n≤−12

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết:

a) x3=5y

b) xy=2835

Xem đáp án

27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:

a) 123n−1

b) 2n+37

Xem đáp án

28.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên n để các phân số sau là phân số tối giản:

a) 2n+34n+1

b) 3n+27n+1

c) 2n+75n+2

Xem đáp án

29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên n để phân số A=8n+1934n+3

a) Có giá trị là số tự nhiên

b) Là phân số tối giản

c) Với giá trị nào của n trong khoảng từ 150 đến 170 thì phân số A rút gọn được?

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả