Bài 35: Lực và biểu diễn lực
16 câu hỏi
Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:


Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Lực đẩy | Lực kéo | Lực hút |
Lực nâng | Lực ép | Lực uốn |

Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Lực đẩy | Lực kéo | Lực hút |
Lực nâng | Lực ép | Lực uốn |

Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Lực đẩy | Lực kéo | Lực hút |
Lực nâng | Lực ép | Lực uốn |

Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Lực đẩy | Lực kéo | Lực hút |
Lực nâng | Lực ép | Lực uốn |
Khi bước đi trên cát, người ta đã tác dụng ……….. lên cát.

Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Lực đẩy | Lực kéo | Lực hút |
Lực nâng | Lực ép | Lực uốn |
Con chim đậu vào một cành cây mềm, làm cho cành cây bị cong xuống. Con chim đã tác dụng lên cành cây một ………..

Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
thẳng đứng | nằm ngang | phải sang trái |
trái sang phải | trên xuống dưới | dưới lên trên |
| hợp với phương |
|

Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
thẳng đứng | nằm ngang | phải sang trái |
trái sang phải | trên xuống dưới | dưới lên trên |
| hợp với phương |
|

Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong câu sau:
thẳng đứng | nằm ngang | phải sang trái |
trái sang phải | trên xuống dưới | dưới lên trên |
| hợp với phương |
|

Biểu diễn các lực sau với tỉ xích 1 cm ứng với 10 N.
Lực F1 có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 10 N.
Lực F1 có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 10 N.

Biểu diễn các lực sau với tỉ xích 1 cm ứng với 10 N.
Lực F2 có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20 N.

Biểu diễn các lực sau với tỉ xích 1 cm ứng với 10 N.
Lực F3 có phương hợp với phương ngang một góc 450, chiều từ phải sang trái, hướng lên trên, độ lớn 30 N.
Lực F3 có phương hợp với phương ngang một góc 450, chiều từ phải sang trái, hướng lên trên, độ lớn 30 N.

Hãy nêu đặc trưng của lực vẽ trong mặt phẳng đứng dưới đây theo tỉ xích 1 cm ứng với 2 N.


Đặc điểm của lực:
- Điểm đặt: Đặt tại mép vật
- Phương: nằm ngang
- Chiều: từ trái sang phải
- Độ lớn: 8 N
Hãy nêu đặc trưng của lực vẽ trong mặt phẳng đứng dưới đây theo tỉ xích 1 cm ứng với 2 N.


Đặc điểm của lực:
- Điểm đặt: Đặt tại mép vật
- Phương: thẳng đứng
- Chiều: từ dưới lên trên
- Độ lớn: 4 N
Em hãy lấy một bút bi có lò xo để tiến hành thí nghiệm và trả lời câu hỏi sau:
Bấm cho đầu bút bi nhô ra. Khi đó lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi hay không? Lực đó là lực đẩy hay lực kéo?
Bấm cho đầu bút bi nhô ra. Khi đó lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi. Lực đó là lực đẩy.
Em hãy lấy một bút bi có lò xo để tiến hành thí nghiệm và trả lời câu hỏi sau:
Bấm cho đầu bút bi thụt vào. Khi đó lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi hay không? Lực đó là lực đẩy hay lực kéo?
Bấm cho đầu bút bi thụt vào. Khi đó lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi. Lực đó là lực kéo.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 6
Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















