90 câu trắc nghiệm KHTN 6 Chương 2: Chất quanh ta có đáp án
Đề thi

90 câu trắc nghiệm KHTN 6 Chương 2: Chất quanh ta có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 683 lượt thi
90 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật thể được phân thành các loại nào?

Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.

Vật sống và vật không sống.

Vật thể tự nhiên và vật sống.

Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thế giới xung quanh chúng ta gồm các vật thể vô cùng đa dạng. Tùy theo cách phân loại ta có thể phân chia thành: vật thể tự nhiên hay vật thể nhân tạo; vật sống hay vật không sống …

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây đều là chất?

Sắt, khí carbon dioxide, đường mía

Đường mía, nhôm, con dao sắt.

Muối ăn, xe máy, chiếc thìa nhôm.

Ấm đun nước, con mèo, xe máy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:A

B sai vì con dao sắt là vật thể.

C sai vì xe máy, chiếc thìa nhôm là vật thể.

D sai vì đều chỉ vật thể.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương án sau, phương án nào chỉ chất?

Núi đá vôi.

Không khí.

Con sư tử.

Khí oxygen.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Khí oxygen là chất; còn núi đá vôi, không khí, con sư tử đều là các vật thể.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết đâu là chất trong các phương án sau?

Núi đá.

Núi đá vôi.

Tượng đá.

Đá vôi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đá vôi là chất.

Núi đá; núi đá vôi; tượng đá đều là các vật thể.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây đều là vật thể?

Cái thìa, đồi núi, nhôm.

Con chó, không khí, đồi núi.

Sắt, nhôm, đồng.

Con dao, điện thoại, sắt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

A sai vì nhôm là chất.

C sai vì sắt, nhôm, đồng đều là chất.

D sai vì sắt là chất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo dựa trên yếu tố nào sau đây?

Vật thể nhân tạo đắt tiền vật thể tự nhiên

Vật thể tự nhiên đẹp hơn vật thể nhân tạo.

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra; vật thể tự nhiên có sẵn trong tự nhiên.

Vật thể tự nhiên làm bằng các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra, ví dụ: con dao, cây cầu, ô tô, xe máy …

Vật thể tự nhiên có sẵn trong tự nhiên, ví dụ: cây dừa, biển, núi đá vôi …

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là

Con ngựa, xe máy, chai nước khoáng.

Con cá, đồi núi, cây dừa.

Bánh mì, không khí, xe đạp.

Cây cam, bánh ngọt, cây cầu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

A sai vì xe máy, chai nước khoáng là vật thể nhân tạo.

C sai vì bánh mì, xe đạp là vật thể nhân tạo.

D sai vì bánh ngọt, cây cầu là vật thể nhân tạo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật thể nhân tạo là

Con người.

Cây bàng.

Tượng đồng.

Con cá voi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là C

Tượng đồng do con người tạo ra nên là vật thể nhân tạo.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các vật sống là

Con lợn, cây cầu, đường mía

Con gà, cây bàng, con cá voi

Con sông, đồi núi, con chim

Sắt, đường ăn, cây cam

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vật sống có khả năng như trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản. Vậy vật sống là con gà, cây bàng, con cá voi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật không sống là

Con cá sấu.

Cây vú sữa.

Cây cột điện.

Con người.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Vật không sống không có các khả năng như: trao đổi chất với môi trường, lớn lên, sinh sản. Vậy cây cột điện là vật không sống.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Vật không sống là vật thể nhân tạo.

Các vật thể được tạo nên từ vật liệu.

Vật không sống do con người tạo ra.

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A sai vì vật không sống có thể là vật thể tự nhiên như: đồi núi; sông biển …

B sai vì các vật thể được tạo nên từ chất.

C sai vì có những vật không sống nhưng con người không tạo ra được như: đồi núi, sông biển …

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

Hòa tan giấm ăn vào nước.

Hòa tan đường ăn vào nước.

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.

Đun nước muối đến khi cạn khô.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sự biến đổi một chất tạo ra chất mới thể hiện tính chất hóa học của chất đó.

Đun nóng đường đến khi xuất hiện màu đen, đã có chất mới (than) tạo thành. Do đó quá trình này thể hiện tính chất hóa học.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?

Con dao bằng thép bị gỉ.

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

Đốt cháy một nhúm bông.

Hòa tan đường ăn vào nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Các quá trình A, B, C thể hiện tính chất hóa học do có sự tạo thành chất mới.

Quá trình D là sự hòa tan thông thường, không có sự tạo thành chất mới nên quá trình này thể hiện tính chất vật lí.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học của than đá là

Tan rất ít trong nước.

Chất rắn.

Màu đen.

Cháy tạo ra carbon dioxide.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Do các tính chất: tan rất ít trong nước, chất rắn, màu đen là tính chất vật lý của than đá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1. Tính chất hóa học của chất thay đổi theo hình dạng của nó.

2. Muối tan trong nước thể hiện tính chất hóa học.

3. Vật thể được tạo nên từ chất

4. Mỗi chất có tính chất vật lý, tính chất hóa học nhất định.

5. Sự biến đổi một chất tạo ra chất mới thể hiện tính chất hóa học của nó.

Số nhận định đúng là

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Các nhận định đúng là: 3, 4, 5

1 sai vì mỗi chất có tính chất nhất định, không đổi khi thay đổi hình dạng.

2 sai vì muối tan trong nước thể hiện tính chất vật lí.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình sau:

Vật thể nhân tạo có trong hình là:

Cây xanh, con thuyền, con chim.

Con sông, ngôi nhà, cây xanh.

Con thuyền, ngôi nhà, cây rơm.

Ngôi nhà, con sông, con chim.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

Các vật thể nhân tạo: Con thuyền, ngôi nhà, cây rơm (hay đống rơm).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho câu ca dao sau:

“Chì khoe chì nặng hơn đồng

Sao chì chẳng đúc nên cồng nên chiêng”

Các vật thể được nói đến trong câu ca dao là

Chì.

Đồng.

Cồng.

Cồng và chiêng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là D

Cồng và chiêng là các vật thể (vật thể nhân tạo), được con người dùng làm nhạc cụ dân tộc.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật thể nào sau đây có thể được làm từ gỗ?

Chiếc ấm đun nước.

Chiếc bàn.

Máy bay.

Bàn là.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Chiếc bàn có thể được làm từ gỗ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tính chất vật lí của nhôm có trong đoạn văn sau:

“Nhôm là kim loại màu trắng bạc, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng. Khi đốt, bột nhôm cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói, tỏa nhiều nhiệt. Trong tự nhiên, nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ ba về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất”.

Cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói.

Màu trắng bạc, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng.

Phổ biến trong vỏ Trái Đất.

Màu trắng bạc, cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Các tính chất vật lí của nhôm: màu trắng bạc, khá mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 cây nến:

- Cây nến 1: Đem đốt cháy.

- Cây nến 2: Đem bẻ gãy.

- Cây nến 3: Đem thả vào cốc nước.

Cây nến nào có sự biến đổi hóa học?

Cây nến 1.

Cây nến 2.

Cây nến 3.

Cả 3 cây đều có sự biến đổi hóa học.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khi nến cháy có sự tạo thành chất mới, do đó cây nến cháy có sự biến đổi hóa học.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các chất liệu sau: gỗ, sắt, nhựa. Bàn ăn có thể được làm từ các chất liệu nào trong số các chất liệu đã cho?

Gỗ.

Sắt.

Nhựa.

Cả ba chất liệu trên.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bàn ăn có thể được làm từ cả 3 loại chất liệu: gỗ, sắt, nhựa.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các quá trình:

a) Rang cát ướt đến khi khô.

b) Đúc gang thành các đồ vật khác nhau.

c) Nung vôi.

d) Nung đất sét để làm gạch xây nhà.

e) Đúc nhôm thành nồi, chảo.

Các quá trình thể hiện tính chất vật lý của chất là

a, b, c, d, e.

a, b, c, d.

b, c, d, e.

a, b, e.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Loại các đáp án A, B, C vì nung vôi là quá trình có tạo thành chất mới (vôi sống) nên thể hiện tính chất hóa học của chất.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các quá trình sau:

a) Đốt củi lấy nhiệt.

b) Đốt xăng để chạy động cơ.

c) Làm muối thủ công bằng các phơi nước biển trên ruộng muối.

d) Cưa gỗ thành từng khúc nhỏ.

Các quá trình thể hiện tính chất hóa học của chất là

a, b, c, d.

a, b.

c, d.

b, c, d.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các quá trình: đốt củi lấy nhiệt, đốt xăng để chạy động cơ có tạo ra chất mới. Các quá trình này thể hiện tính chất hóa học của chất.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vật thể sau: cây kem, cốc sữa, quả bóng bay, cái chai, lọ mực, quả táo, con gà. Số vật thể chứa chất là nước là

6.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Các vật thể có chứa nước là: cây kem, cốc sữa, lọ mực, quả táo, con gà.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

Lũ lụt.

Gió thổi

Tạo thành mây

Lốc xoáy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần, hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

Ngưng tụ

Sôi

Hóa hơi

Bay hơi

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Sự sôi là quá trình chất chuyển từ lỏng sang hơi, xảy ra trong toàn bộ khối chất lỏng. Sự sôi chỉ xảy ra tại nhiệt độ sôi

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng kín, người ngồi ở đầu phòng sử dụng nước hoa, người ở phía cuối phòng cũng có thể ngửi thấy mùi nước hoa. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

Không có hình dạng xác định

Dễ dàng nén được

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng

Không chảy được

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Giải thích : Ở thể khí, các hạt di chuyển tự do và chiếm quanh không gian, lan tỏa theo mọi hướng, do đó trong phòng kín, người ngồi ở đầu phòng sử dụng nước hoa, người ở phía cuối phòng cũng có thể ngửi thấy mùi nước hoa.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao chất dùng làm vật chứa phải ở trạng thái rắn?

Vật rắn thường đẹp hơn.

Vì vật rắn dễ nén.

Vật rắn có hình dạng cố định và rất khó nén.

Vật rắn có hình dạng theo vật chứa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì ở thể rắn, vật chất có hình dạng cố định, nên có thể chứa trong lòng của chúng các trạng thái không định hình như chất lỏng và chất khí.

Ngoài ra, vật chất ở thể rắn đặc, ngăn cản các vật chất ở thể khác thoát ra nên được sử dụng làm bình chứa.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

Không nhìn thấy được.

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sự bay hơi xảy ra tại mọi nhiệt độ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước có thể tồn tại ở thể nào?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Cả 3 thể: rắn, lỏng, khí.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nước có thể tồn tại ở thể rắn (nước đá, băng, tuyết), thể lỏng, thể khí (hơi nước).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất ở thể rắn (điều kiện thường) là

Sắt.

Không khí.

Nước.

Khí trong khinh khí cầu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ở điều kiện thường:

+ Sắt: thể rắn;

+ Nước: thể lỏng;

+ Không khí, khí trong khinh khí cầu: thể khí.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất ở thể lỏng (điều kiện thường) là

Sắt.

Nhôm.

Dầu ăn.

Đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chất ở thể lỏng điều kiện thường là dầu ăn.

Sắt, nhôm, đồng: ở thể rắn điều kiện thường.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể rắn?

Không chảy được.

Hình dạng cố định.

Dễ bị nén.

Rất khó nén.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Các tính chất của chất ở thể rắn:

+ Hình dạng cố định;

+ Không chảy được (không tự di chuyển);

+ Rất khó nén.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây của chất ở thể lỏng?

Hình dạng cố định.

Có hình dạng của phần vật chứa nó.

Không chảy được.

Dễ bị nén.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các tính chất của chất ở thể lỏng:

+ Có hình dạng của phần vật chứa nó;

+ Có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt;

+ Khó nén.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?

Có hình dạng của vật chứa nó.

Dễ lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

Dễ bị nén.

Không chảy được (không tự di chuyển được).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Các tính chất của chất ở thể khí:

+ Có hình dạng của vật chứa nó.

+ Dễ lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

+ Dễ bị nén.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước ở bể chứa được dẫn đến bồn rửa nhà bếp bằng đường ống. Điều này thể hiện tính chất gì của nước ở thể lỏng?

Có hình dạng của phần vật chứa nó.

Có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt.

Khó nén.

Không tự di chuyển được.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chất ở thể lỏng có thể chảy tràn theo bề mặt; do đó nước lỏng có thể chảy theo đường ống từ bể chứa đến bồn rửa nhà bếp.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất đều được cấu tạo bởi các “hạt” vô cùng nhỏ, không nhìn thấy được bằng mắt thường. Trong các mô tả sau, mô tả nào sai?

Ở thể rắn, các hạt được sắp xếp theo một trật tự nhất định và chỉ dao động quanh một vị trí cố định.

Ở thể lỏng, các hạt không ở vị trí cố định, có thể di chuyển và trượt lên nhau.

Ở thể khí, các hạt di chuyển tự do và chiếm đầy vật chứa nó.

Ở thể khí, các hạt chỉ dao động quanh một vị trí cố định.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ở thể khí, các hạt di chuyển tự do.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nóng chảy là

Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể rắn.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể hơi.

Quá trình chất ở thể hơi chuyển sang thể lỏng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quá trình nóng chảy là quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đông đặc là

Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể hơi.

Quá trình chất ở thể hơi chuyển sang thể lỏng.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể rắn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quá trình đông đặc là quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể rắn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình ngưng tụ là

Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể rắn.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể hơi.

Quá trình chất ở thể hơi chuyển sang thể lỏng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quá trình chất ở thể hơi chuyển sang thể lỏng là quá trình ngưng tụ.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình hóa hơi là

Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể hơi.

Quá trình chất ở thể hơi chuyển sang thể lỏng.

Quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể rắn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quá trình hóa hơi là quá trình chất ở thể lỏng chuyển sang thể hơi.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào những ngày trời rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sa Pa, Mẫu Sơn có hiện tượng nước đóng băng. Hiện tượng nước đóng băng là

sự nóng chảy.

sự đông đặc.

sự sôi.

sự bay hơi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Hiện tượng đóng băng là sự đông đặc của nước (nước từ thể lỏng chuyển sang thể rắn).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?

Quá trình nóng chảy.

Quá trình đông đặc.

Sự sôi.

Sự bay hơi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Băng tan là hiện tượng nước từ thể rắn chuyển sang thể lỏng hay chính là quá trình nóng chảy của nước đá.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho câu sau: “Hơi xăng, dầu là ví dụ về ……… của xăng và dầu”. Cụm từ còn thiếu trong câu trên là

thể rắn.

thể lỏng.

thể khí.

sự sôi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hơi xăng, dầu là ví dụ về thể khí của xăng và dầu.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho những quá trình sau:

a) Sự bay hơi của nước trong hồ.

b) Mưa.

c) Nước chảy từ sông ra biển.

d) Nước lỏng chuyển thành nước đá khi cho vào ngăn đông của tủ lạnh.

e) Nước đá chuyển thành nước lỏng khi đem từ ngăn đông tủ lạnh ra bên ngoài.

Những quá trình thể hiện sự chuyển thể của nước là

a, b, c, d, e.

a, b, c, d.

a, c, d, e.

a, d, e.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

- Sự bay hơi của nước trong hồ thể hiện sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi nước nước.

- Nước lỏng chuyển thành nước đá khi cho vào ngăn đông của tủ lạnh thể hiện sự đông đặc của nước.

- Nước đá chuyển thành nước lỏng khi đem từ ngăn đông tủ lạnh ra bên ngoài thể hiện sự nóng chảy của nước.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận định sau:

a) Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần vật chứa nó.

b) Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng là sự đông đặc.

c) Quá trình chất ở thể hơi chuyển sang thể lỏng là sự ngưng tụ.

d) Chất khí dễ dàng lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

Số nhận định đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Các nhận định: a), c) và d) đúng.

Nhận định b sai vì quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng là sự nóng chảy của chất.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An đun nồi nước để luộc rau. Khi nước sôi, bạn An nhanh chóng mở vung nồi ra thấy có nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng nước đọng trên nắp vung là

Sự ngưng tụ của nước.

Sự nóng chảy của nước.

Sự đông đặc của nước.

Sự sôi của nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khi đun nước, nhiệt độ nước tăng dần, nước bay hơi, gặp vung nồi (có nhiệt độ thấp hơn) hơi nước ngưng tụ tạo thành các giọt nước bám trên nắp vung.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây ở thể rắn ở điều kiện thường?

Đồng.

Khí oxygen.

Nước.

Thuỷ ngân.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đồng ở thể rắn điều kiện thường.

Chú ý: Thủy ngân là kim loại duy nhất ở thể lỏng ở điều kiện thường.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây ở thể khí khi ở điều kiện thường?

Rượu.

Đường ăn.

Giấm.

Carbon dioxide.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Carbon dioxide là chất khí ở điều kiện thường.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

Không nhìn thấy được.

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sự bay hơi xảy ra tại mọi nhiệt độ.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

Sự tạo thành mây.

Sương đọng trên lá cây.

Sự tạo thành sương mù.

Sự tạo thành hơi nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sự tạo thành hơi nước là sự bay hơi của nước.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta đã lợi dụng tính chất nào của chất khí khi sản xuất các loại nước hoa, tinh dầu?

Dễ dàng nén được.

Không có hình dạng xác định.

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.

Không chảy được.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Dựa trên tính chất chất khí có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng để sản xuất các loại nước hoa, tinh dầu.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

Mỡ lợn tan khi đun nóng.

Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng.

Băng tuyết tan vào mùa hè.

Nước đóng băng vào mùa đông.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nước đóng băng vào mùa đông thể hiện sự đông đặc của nước.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dãy gồm các tính chất vật lí của chất?

Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, khả năng cháy, tính dẫn nhiệt.

Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.

Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.

Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Loại các đáp án A, C, D vì khả năng cháy, khả năng phân hủy thể hiện tính chất hóa học của chất.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

Hòa tan đường ăn vào nước.

Gỗ cháy thành than.

Đun sôi nước.

Giọt sương đọng trên cành cây buổi sớm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gỗ cháy tạo thành chất mới là than. Quá trình này thể hiện tính chất hóa học của chất.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất?

Giấy cháy thành than.

Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide.

Hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch nước muối.

Con dao bằng thép bị gỉ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch nước muối. Quá trình này không có sự tạo thành chất mới nên thể hiện tính chất vật lí của chất.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý của oxygen?

Chất khí.

Không mùi, không vị

Tan ít trong nước.

Nhẹ hơn không khí.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ở nhiệt độ thường, oxygen ở thể khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước và nặng hơn không khí .

58. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

79%

21%

78%

15%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B.

Thành phần của không khí: 21% khí oxygen, 78% khí nitrogen và 1% các khí khác.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ không khí trong lành?

Trồng cây gây rừng.

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

Đốt rừng làm nương, rẫy.

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trồng cây gây rừng là biện pháp góp phần bảo vệ không khí trong lành.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

Hô hấp của người và động vật.

Quang hợp của cây xanh.

Hòa tan muối ăn vào nước.

Dập tắt đám cháy do xăng, dầu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quá trình hô hấp của con người và sinh vật trên trái đất cần oxygen.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh là

Neon

Nitrogen

Oxygen

Carbon dioxide

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Carbon dioxide tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh, cây xanh hấp thụ carbon dioxide và thải ra khí oxygen

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của Nitrogen trong không khí là

Hình thành sấm sét

Tham gia quá trình quang hợp của cây

Tham gia quá trình tạo mây

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trong không khí nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích, nhờ các quá trình tự nhiên như sấm sét mà nitrogen chuyển hóa thành các hợp chất mà cây có thể hấp thu được, đó là đạm tự nhiên cho cây.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Cá sống được trong nước vì

trong nước có carbon monoxide.

trong nước có nitrogen.

trong nước có hydrogen.

trong nước có một lượng oxygen hòa tan.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Cá sống được trong nước vì trong nước có một lượng oxygen hòa tan, dù rất nhỏ.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận định sau:

a) 1 lít nước ở 20oC hòa tan được 30ml khí oxygen chứng tỏ oxygen tan nhiều trong nước.

b) Oxygen có ở khắp nơi trên Trái Đất.

c) Nhiệt độ lạnh nhất trên Trái Đất từng ghi lại là -89oC khi đó oxygen ở thể rắn.

d) Oxygen ở thể khí có màu xanh nhạt.

e) Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

Số nhận định đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các nhận định b và e đúng

Nhận định a sai vì oxygen tan ít trong nước.

Nhận định c sai do oxygen hóa lỏng ở -183oC, nên ở -89oC oxygen ở thể khí.

Nhận định d sai vì oxygen không có màu.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hoạt động sau:

a) Đứng trước chiếc quạt đang hoạt động hay đứng trước gió tự nhiên đang thổi.

b) Chạy bộ.

c) Dùng bơm để bơm không khí vào quả bóng bay.

d) Nắm tay lại

Có thể nhận ra được sự tồn tại của không khí xung quanh qua các hoạt động nào kể trên?

a, b, c, d

a, b, c

a, b

a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Không thể nhận ra được sự tồn tại của không khí xung quanh qua việc nắm tay lại.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun bếp củi, lúc bếp gần tắt người ta thêm củi vào và thổi hoặc quạt gió vào để duy trì sự cháy. Tại sao người ta phải làm như vậy?

Để cung cấp nguồn nhiệt cho sự cháy.

Để cung cấp oxygen và nguồn nhiệt cho sự cháy.

Để cung cấp chất cháy và nguồn nhiệt cho sự cháy.

Để cung cấp chất cháy và oxygen cho sự cháy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Để hình thành sự cháy cần phải có 3 yếu tố:

+ Chất cháy

+ Nguồn nhiệt

+ Oxygen

Khi đun bếp củi, lúc bếp gần tắt người ta thêm củi vào và thổi hoặc quạt gió vào để duy trì sự cháy nhằm cung cấp oxygen và chất cháy (củi) cho sự cháy.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tính chất của sắt dưới đây:

a) có màu trắng xám;

b) bị biến thành gỉ sắt (có màu nâu) khi để trong không khí.

c) nóng chảy ở 1536oC

d) khá cứng, khó uốn cong được.

e) dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

g) thấy có bọt khí thoát ra khi nhỏ vài giọt acid lên bề mặt.

Trong số các tính chất trên, số tính chất vật lý là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các tính chất vật lí là a, c, d, e do không có sự tạo thành chất mới.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vật thể sau: suối nước nóng, cầu Trường Tiền, lọ hoa, con sư tử, bánh mì. Số vật thể tự nhiên là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vật thể tự nhiên là các vật thể có sẵn trong tự nhiên.

Vật thể tự nhiên là: suối nước nóng, con sư tử.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhôm được dùng làm dụng cụ đun nấu vì

nhôm khó bị gỉ, dẫn điện tốt.

nhôm nhẹ nên dễ sử dụng.

nhôm có màu trắng nên làm nồi sẽ đẹp.

nhôm bền, nhẹ, dẫn nhiệt tốt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Do nhôm bền, nhẹ, dẫn nhiệt tốt nên được dùng để làm dụng cụ đun nấu.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một que đóm còn tàn đỏ vào bình chứa khí oxygen sẽ có hiện tượng là

Que đóm tắt dần.

Que đóm tắt dần sau đó bùng cháy.

Que đóm bùng cháy sau đó tắt dần.

Không có hiện tượng gì xảy ra.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Khí oxygen duy trì sự cháy, do đó khi cho que đóm còn tàn đỏ vào bình chứa khí oxygen que đóm bùng cháy. Sau đó lượng oxygen trong bình giảm dần, que đóm tắt dần.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là sai?

Cần xây dựng hệ thống xử lý khí thải ở các nhà máy để bảo vệ môi trường không khí.

Trong không khí, oxygen chiếm khoảng 1/5 về thể tích.

Nitrogen trong không khí có thể chuyển hóa thành dưỡng chất giúp cây sinh trưởng và phát triển.

Cần giảm thiểu các phương tiện giao thông công cộng để bảo vệ môi trường không khí.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Việc sử dụng các phương tiện giao thông công cộng góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường, bảo vệ môi trường không khí.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí nào sau đây có thể được sử dụng để bơm vào khinh khí cầu?

Oxygen.

Nitrogen.

Carbon dioxide

Helium

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khí helium nhẹ hơn không khí rất nhiều lần nên được sử dụng để bơm vào khinh khí cầu.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

Oxygen.

Nitrogen.

Carbon dioxide

Helium

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Khí carbon dioxide là nguyên nhân gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

Ngửi mùi của 2 khí đó.

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

Đốt cháy hai khí đó.

Dẫn từng khí vào cốc đựng cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khí oxygen duy trì sự cháy, khí carbon dioxide không duy trì sự cháy. Do đó để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide ta dẫn từng khí vào cốc đựng cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lần vào viện thăm ông đang phải cấp cứu bạn Bích thấy trên mũi ông đang phải đeo chiếc mặt nạ dưỡng khí. Mặt nạ đó được kết nối với một bình dưỡng khí được làm bằng thép rất chắc chắn. Chất trong bình dưỡng khí đó là

Oxygen.

Nitrogen.

Carbon dioxide

Helium

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khí oxygen được dùng cho bệnh nhân khó thở, suy hô hấp.

⇒ Khí trong bình dưỡng khí là oxygen.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sai về nitrogen?

Ở điều kiện nhiệt độ phòng, nitrogen tồn tại ở thể khí.

Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% về thể tích.

Nitrogen là khí không màu, không mùi.

Nitrogen là khí duy trì sự cháy, sự sống.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khí nitrogen không duy trì sự sống và sự cháy.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn lây ô nhiễm không khí trong nhà là

Khói thuốc lá

Sơn tường

Hóa chất tẩy rửa

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khói thuốc lá, sơn tường, hóa chất tẩy rửa … đều là các nguyên nhân gây nên ô nhiễm không khí trong nhà.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách dập lửa phù hợp cho đám cháy do chập điện là

Phun nước vào đám cháy

Dùng xăng, dầu đổ vào đám cháy

Dùng bình chữa cháy chuyên dụng

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với đám cháy do chập điện cần dùng bình chữa cháy chuyên dụng, không phun nước vào đám cháy vì điện rò rỉ lan truyền theo dòng nước gây nguy hiểm; không dùng xăng, dầu do sẽ làm đám cháy to hơn.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

Mở nút chai coca cola thấy có sủi bọt.

Cho 1 thìa muối ăn vào cốc nước và khuấy đều

Ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần

Đốt cháy củi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đốt cháy củi có sự tạo thành chất mới, do đó trường hợp này thể hiện tính chất hóa học.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây làm ô nhiễm môi trường không khí?

Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

Tưới nước cho cây trồng.

Cuốc đất thành luống để trồng cây.

Dùng thuốc trừ sâu sinh học để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đốt rơm rạ sau thu hoạch phát sinh ra nhiều khói, bụi gây ô nhiễm môi trường.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vật thể: áo sơ mi, bút chì, đôi giày, viên kim cương. Vật thể chỉ chứa một chất duy nhất là

Áo sơ mi.

Bút chì.

Đôi giày.

Viên kim cương.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Viên kim cương chỉ chứa một chất duy nhất là carbon.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta thấy có hơi nước đọng lại thành giọt bên ngoài ly nước đá. Quá trình chuyển thể này được gọi là

Quá trình nóng chảy.

Quá trình đông đặc.

Quá trình bay hơi.

Quá trình ngưng tụ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ bên ngoài ly nước đá.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây diễn ra quá trình bay hơi?

Quần áo ướt sau khi phơi dưới nắng sẽ khô dần.

Tấm gương trong nhà tắm bị mờ khi tắm bằng nước nóng.

Sáp nến bắt đầu cứng lại khi nến tắt.

Cây kem tan chảy khi để ra ngoài tủ lạnh.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Quá trình bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.

Quần áo phơi dưới ánh nắng sẽ khô dần do nước bay hơi.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây đều là chất?

Thủy tinh, laptop, cây cỏ.

Ngôi nhà, ti vi, cửa kính.

Lipid, muối, vitamin C.

Cát, sỏi, nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Lipid, muối, vitamin C đều là chất.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lý?

Khi bật bếp gas, ta thấy có ngọn lửa màu xanh.

Cháy rừng.

Cồn cháy với ngọn lửa màu xanh.

Nhôm là kim loại nhẹ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quá trình biến đổi mà không tạo thành chất mới thể hiện tính chất vật lý.

Vậy nhôm là kim loại nhẹ thể hiện tính chất vật lý của nhôm.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây có thể quan sát trực tiếp mà không cần phải làm thí nghiệm?

Màu sắc.

Tính tan trong nước.

Nhiệt độ nóng chảy.

Nhiệt độ sôi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Màu sắc của chất có thể quan sát trực tiếp mà không cần phải làm thí nghiệm.

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải của oxygen?

Dùng làm bình dưỡng khí.

Khử trùng nước.

Duy trì sự sống trên Trái Đất.

Hàn cắt kim loại.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Khí oxygen không khử trùng được nước.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu nào chứng tỏ không khí bị ô nhiễm?

Không khí trong lành, mát mẻ, dễ chịu.

Trời xuất hiện sương mù vào buổi sáng.

Trời trở gió, xuất hiện mưa.

Mùi khó chịu, giảm tầm nhìn, khó thở.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Không khí bị ô nhiễm khi xuất hiện mùi khó chịu, giảm tầm nhìn, khó thở.

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Khí oxygen không tan trong nước.

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây.

Khí oxygen không mùi, không vị.

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

A sai vì khí oxygen tan ít trong nước.

B sai vì khí oxygen sinh ra trong quá trình quang hợp của cây.

D sai vì khí oxygen duy trì sự cháy.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí carbon dioxide được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì

rất độc.

tạo bụi cho môi trường.

làm giảm lượng mưa.

gây hiệu ứng nhà kính

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khí carbon dioxide gây hiệu ứng nhà kính.