75 câu trắc nghiệm KHTN 6 Chương 3: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng có đáp án
Đề thi

75 câu trắc nghiệm KHTN 6 Chương 3: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 686 lượt thi
75 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu là

một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

nhiều chất trộn vào nhau.

một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu phổ biến để sản xuất đồ gia dụng, tấm lợp nhựa là

Gang.

Thép.

Gốm.

Nhựa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vật liệu phổ biến để sản xuất đồ gia dụng, tấm lợp nhựa là nhựa.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu được dùng làm các ống dẫn, vỏ tàu, thuyền, khung nhà … là

Gang, thép.

Thủy tinh.

Gốm, sứ.

Nhựa

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Gang, thép được dùng làm các ống dẫn, vỏ tàu thuyền, khung nhà …

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào dẫn điện tốt?

Gốm sứ

Kim loại

Cao su

Xi măng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Kim loại có tính dẫn điện tốt còn thủy tinh, cao su …thì không dẫn điện.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm vỏ dây dẫn điện?

Nhựa.

Kim loại

Thủy tinh

Gỗ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Lõi dây điện bằng kim loại cần được bọc nhựa cách điện để tránh bị điện giật khi tiếp xúc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồi hoặc chảo bằng kim loại thường có quai (cán) bằng vật liệu nào sau đây để tránh bị bỏng khi cầm?

Kim loại.

Nhựa.

Gỗ

Cả B và C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nồi hoặc chảo bằng kim loại thường có quai (cán) bằng nhựa hoặc gỗ (những vật liệu dẫn nhiệt kém) để tránh bị bỏng khi cầm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giữ hoặc vận chuyển các vật nặng cần các giá đỡ làm bằng các vật liệu có đặc điểm là

cứng và chắc.

mềm và dẻo.

giòn.

đàn hồi tốt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Để giữ hoặc vận chuyển các vật nặng cần các giá đỡ làm bằng các vật liệu cứng và chắc.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại sắt, đồng không có tính chất nào sau đây?

Có ánh kim.

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

Dễ cháy.

Bền, có thể bị gỉ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Các kim loại sắt, đồng khó cháy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu thủy tinh có các tính chất là

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua.

Dẫn nhiệt kém, không dẫn điện.

Cứng nhưng giòn, dễ vỡ.

Cả 3 đáp án trên.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vật liệu thủy tinh có các tính chất: trong suốt, cho ánh sáng đi qua, dẫn nhiệt kém, không dẫn điện, cứng nhưng giòn, dễ vỡ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải của vật liệu nhựa?

Dẻo, nhẹ.

Không dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

Cứng và bền.

Dễ bị biến dạng nhiệt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vật liệu nhựa có các đặc điểm: dẻo, nhẹ, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, dễ bị biến dạng nhiệt.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu cao su có các tính chất nào sau đây?

Đàn hồi, bền, không dẫn điện và nhiệt, không thấm nước, dễ cháy.

Đàn hồi, bền, dẫn điện và nhiệt, không thấm nước, dễ cháy.

Đàn hồi, bền, không dẫn điện và nhiệt, thấm nước, dễ cháy.

Đàn hồi, không bền, dẫn điện và nhiệt, không thấm nước, dễ cháy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vật liệu cao su có các đặc điểm: Đàn hồi, bền, không dẫn điện và nhiệt, không thấm nước, dễ cháy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải của gỗ?

Bền, chịu lực tốt.

Dễ cháy.

Có thể bị mỗi mọt.

Đàn hồi tốt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Các tính chất của gỗ: Bền, chịu lực tốt, dễ tạo hình, dễ cháy, có thể bị mối mọt.

Vậy tính chất đàn hồi tốt không phải của gỗ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình 3R (reduce; reuse; recycle) có nghĩa là

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Mô hình 3R có ý nghĩa: Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

+ Reduce: giảm thiểu việc sử dụng.

+ Reuse: Tái sử dụng

+ Recycle: Tái chế

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

Nhôm.

Sắt.

Xi măng.

Giấy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trong 4 loại vật liệu trên có xi măng không thể tái chế.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vật liệu sau: cao su tự nhiên, gỗ, nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là

3

2.

5

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vật liệu nhân tạo là do con người tạo ra. Nhựa, thủy tinh, gốm, thép là các vật liệu nhân tạo.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu được làm gang tay, lốp xe, đệm là

Nhựa

Thủy tinh

Cao su

Kim loại

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cao su có tính đàn hồi tốt, bền, không dẫn điện và nhiệt, không thấm nước nên được dùng làm lốp xe, đệm, ...

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây cách điện tốt?

Cao su.

Bạc.

Sắt.

Nhôm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Kim loại: Bạc, sắt, nhôm là chất dẫn điện

Cao su là vật liệu không dẫn điện nên cao su là chất cách điện.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các vật liệu sau: nhựa, gỗ, thủy tinh, kim loại. Vật liệu thường được dùng làm xoong, chảo nấu thức ăn là

nhựa.

gỗ

thủy tinh

kim loại

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Kim loại dẫn nhiệt tốt, bền nên thường được dùng làm xoong, chảo nấu thức ăn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho câu sau: “Để xây dựng thành lũy, làm nhà, làm đường, đổ bê tông, ốp lát các công trình xây dựng người ta thường sử dụng đá”. Từ chỉ vật liệu trong câu trên là

thành lũy.

nhà.

đường.

đá.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

Vậy đá là vật liệu.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp kim nào sau đây nhẹ nhất?

Đồng thanh.

Thép.

Duralumin.

Đồng nhôm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Duralumin là hợp kim nhôm nên nhẹ nhất.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp kim của sắt thường được dùng làm khung nhà, cầu … vì lý do nào sau đây?

Có nhiệt độ nóng chảy cao.

Có khối lượng riêng lớn.

Dẫn nhiệt tốt.

Cứng và bền.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hợp kim của sắt thường được dùng làm khung nhà, cầu … vì cứng và bền.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây chủ yếu được sử dụng làm đồ trang sức?

Vàng.

Sắt.

Nhôm.

Cao su.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Vàng chủ yếu được dùng làm đồ trang sức.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hóa thạch?

Gỗ.

Dầu mỏ.

Khí thiên nhiên.

Than đá.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Gỗ không phải là nhiên liệu hóa thạch.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lợp mái các công trình kiến trúc tôn giáo như đình, chùa … người ta thường sử dụng loại vật liệu nào sau đây?

Gạch.

Ngói.

Thủy tinh.

Gỗ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Để lợp mái các công trình kiến trúc tôn giáo như đình, chùa … người ta thường sử dụng ngói.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lõi dây dẫn điện?

Đồng.

Thủy tinh.

Cao su.

Gốm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Kim loại đồng thường được dùng làm lõi dây dẫn điện vì đồng dẫn điện tốt.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xây tường người ta dùng loại vật liệu nào?

Gạch.

Ngói.

Thủy tinh.

Cao su.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Để xây tường người ta dùng vật liệu gạch.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải của thủy tinh?

Làm dụng cụ thí nghiệm.

Làm kính máy ảnh.

Làm vật liệu trang trí.

Làm các chi tiết của linh kiện điện tử.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thủy tinh không dẫn điện, không được dùng làm các chi tiết của linh kiện điện tử.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu làm lốp xe đạp là

Chất dẻo.

Cao su.

Tơ sợi.

Thủy tinh.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cao su được sử dụng làm lốp xe đạp.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu nào sau đây?

Đồng.

Nhôm.

Đá vôi.

Cao su.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đá vôi được dùng để sản xuất xi măng, tạc tượng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại vật liệu nào sau đây có nguồn gốc từ động vật?

Sợi lanh.

Sợi bông.

Tơ tằm.

Sợi thủy tinh.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tơ tằm có nguồn gốc từ động vật.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây được dùng để chế tạo vỏ máy bay?

Đồng.

Nhôm.

Vàng.

Sắt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nhôm bền, nhẹ nên được dùng để chế tạo vỏ máy bay.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

Đất sét.

Ngói

Xi măng.

Gạch xây dựng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đất sét là vật liệu vì được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi dùng đá vôi để sản xuất xi măng thì người ta sẽ gọi đá vôi là

nhiên liệu.

nguyên liệu.

phế liệu.

vật liệu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Khi dùng đá vôi để sản xuất xi măng thì người ta sẽ gọi đá vôi là nguyên liệu.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gỗ được dùng để làm nguyên liệu trong trường hợp nào sau đây?

Đốt lấy nhiệt để nấu ăn.

Đốt lấy nhiệt để sưởi ấm.

Đóng bàn ghế, giường, tủ.

Nghiền nhỏ, nấu với kiềm làm giấy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Gỗ là nguyên liệu để làm giấy.

A, B loại do gỗ là nhiên liệu để sưởi ấm, nấu ăn.

C loại do gỗ là vật liệu để đóng bàn, ghế, giường, tủ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặng nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất gang thép?

Quặng bauxite.

Quặng hemantit.

Quặng titanium.

Đá vôi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quặng hemantit được dùng để sản xuất gang, thép.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Vấn đề nào sau đây là sai khi nói về khai thác quặng?

Cần khai thác nhanh chóng, triệt để.

Khi khai thác quặng cần chú ý đến an toàn lao động.

Cần kiểm soát và có biện pháp xử lý chất thải khi khai thác quặng.

Cần khai thác quặng hợp lý để giữ gìn tài sản quốc gia.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vấn đề A là sai do không đảm bảo sự phát triển bền vững.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để làm phấn viết bảng?

Đá vôi.

Cát.

Sỏi.

Than đá.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đá vôi được sử dụng để làm phấn viết bảng.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiên liệu là

những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng.

những chất oxi hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống.

một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp nào sau đây không đem lại hiệu quả cao khi đun nấu bằng củi?

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

Chẻ nhỏ củi.

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít càng tốt.

Phơi củi cho thật khô.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít càng tốt không đem lại hiệu quả cao do xếp củi càng sít củi càng khó cháy.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

Ethanol.

Dầu mỏ.

Khí tự nhiên.

Than đá.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ethanol không phải là nhiên liệu hóa thạch.

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên là các nhiên liệu hóa thạch.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi than đá được dùng với mục đích cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện để sản xuất điện thì than đá được gọi là

nguyên liệu.

nhiên liệu.

vật liệu.

vật liệu hoặc nguyên liệu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Than đá được dùng làm nhiên liệu trong các nhà máy nhiệt điện vì nó được dùng để đốt cung cấp nhiệt cho quá trình sản xuất điện.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nhiên liệu có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn là

Nhiên liệu hóa thạch.

Nhiên liệu lỏng.

Nhiên liệu rắn.

Nhiên liệu khí.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhiên liệu: than đá, than củi, dầu hỏa, xăng, khí gas, nhiên liệu nào dễ hoàn toàn cháy nhất?

Khí gas dễ cháy nhất, vì nó dễ lan tỏa vào không khí khi thoát ra khỏi bình chứa.

Xăng dễ cháy nhất vì xăng là chất lỏng.

Dầu hỏa dễ cháy nhất vì châm lửa là cháy nhanh.

Than củi dễ cháy nhất vì đã được sử dụng rộng rãi từ xa xưa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khí gas dễ cháy hoàn toàn nhất.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn nhiên liệu nào sau đây không thể tái tạo được?

Năng lượng mặt trời, thủy điện.

Năng lượng gió, năng lượng sinh học.

Than đá, dầu mỏ.

Năng lượng gió, địa nhiệt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Than đá, dầu mỏ là các nhiên liệu hóa thạch, không thể tái tạo được.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng nào sau đây ít thân thiện với môi trường nhất?

Năng lượng hạt nhân.

Năng lượng mặt trời.

Năng lượng sinh học.

Năng lượng hóa thạch.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch sẽ phát sinh nhiều carbon dioxide gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên được xếp vào loại nhiên liệu nào sau đây?

Nhiên liệu sinh học.

Nhiên liệu sạch.

Nhiên liệu không tái tạo.

Nhiên liệu tái tạo.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên là các nhiên liệu không tái tạo.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng các phế thải từ nông nghiệp qua việc xử lý biến thành điện năng thì nguồn năng lượng này được gọi là

Năng lượng hạt nhân.

Năng lượng hóa học.

Năng lượng tái tạo.

Năng lượng sinh học.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sử dụng các phế thải từ nông nghiệp qua việc xử lý biến thành điện năng thì nguồn năng lượng này được gọi là năng lượng sinh học.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

Sắn.

Khoai.

Mía.

Lúa gạo.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cây mía không được xem là cây lương thực. Cây lương thực là những loại cây cung cấp tinh bột cho cơ thể như sắn, khoai, lúa gạo, lúa mì, ngô …

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là

chất đạm.

chất béo.

calcium.

carbohydrate.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là calcium.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một số trường hợp sau:

a) Gạo chế biến thành cơm, bánh phở, bún…

b) Ngô (bắp) dùng để luộc và chế biến thành các loại bánh.

c) Cá, tôm dùng để chiên, rán, nấu canh, kho …

d) Lúa mì dùng để làm bánh mì, bánh bao …

e) Sắn (khoai mì) có thể nướng, luộc, nấu canh.

Các trường hợp chế biến thức ăn từ lương thực là

a, b, c

a, b, c, d.

a, b, c, d, e.

a, b, d, e.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Lương thực cung cấp tinh bột cho cơ thể, như vậy gạo, ngô, lúa mì, sắn là lương thực.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực phẩm chỉ nên ăn khi nấu chín là

Cá, tôm.

Quả bơ.

Sữa chua.

Mía.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Cần phải nấu chín cá, tôm trước khi ăn. Hạn chế ăn cá, tôm dưới dạng gỏi sống vì có thể bị nhiễm giun sán hoặc ngộ độc thực phẩm…

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Việt Nam là nước trồng lúa nước từ lâu đời và đã phát triển từ nước không đủ lương thực sang nước xuất khẩu lương thực. Em hãy cho biết người ta làm như thế nào để giữ được chất lượng lúa gạo sau thu hoạch?

Hạt lúa sau khi thu hoạch cần dùng ngay hoặc xuất khẩu ngay.

Hạt lúa sau khi thu hoạch cần bảo quản một năm mới đem sử dụng.

Hạt lúa sau khi thu hoạch cần xay thành gạo để dễ bảo quản.

Hạt lúa sau khi thu hoạch cần được phơi khô và bảo quản trong điều kiện mát và khô. Khi nào cần dùng mới xay xát thành gạo để sử dụng, không nên giữ gạo quá lâu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Để giữ chất lượng lúa gạo sau thu hoạch cần tiến hành như sau: Hạt lúa sau khi thu hoạch cần được phơi khô và bảo quản trong điều kiện mát và khô. Khi nào cần dùng mới xay xát thành gạo để sử dụng, không nên giữ gạo quá lâu.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Trẻ nhỏ dễ mắc bệnh còi xương, suy dinh dưỡng khi thiếu hụt vitamin nào sau đây?

Vitamin C

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin E

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trẻ nhỏ dễ bị còi xương, suy dinh dưỡng khi thiếu hụt vitamin D.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiên liệu nào sau đây được chế biến từ dầu mỏ?

Than đá.

Gỗ.

Xăng.

Biogas.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Xăng được chế biến từ dầu mỏ.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nấu cháo cho em bé, người ta thường cho một ít dầu ăn vào lúc vừa tắt bếp và trộn đều. Việc làm này có tác dụng chính là

Tạo sự ngon miệng cho em bé khi ăn.

Bổ sung chất xơ, giúp bé tiêu hóa tốt thức ăn.

Bổ sung chất đạm, giúp em bé không bị thiếu chất.

Giúp cơ thể bé hấp thụ các vitamin trong thức ăn tốt hơn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Một số loại vitamin tan trong dầu như: vitamin A; vitamin D … Dầu ăn sẽ hòa tan các vitamin này, giúp cơ thể bé hấp thụ các vitamin trong thức ăn tốt hơn.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây?

Trứng.

Rau xanh.

Cà chua.

Ớt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Protein có nhiều trong trứng.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

Vitamin.

Chất đạm.

Chất xơ.

Chất đường bột.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Chất đường bột chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipid có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây?

Khoai lang.

Cà rốt.

Thịt.

Cà chua.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Lipid có nhiều trong thịt.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất béo nhất?

Bơ.

Tôm.

Cà chua.

Quả xoài chín.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Bơ chứa nhiều chất béo nhất.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin A có nhiều trong

Quả gấc chín.

Cơm.

Bún.

Bánh mì

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vitamin A có nhiều trong quả gấc chín.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về các biện pháp bảo vệ thực phẩm?

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

Không để ruồi, bọ bâu vào thịt cá.

Củ, quả ăn sống nên gọt vỏ trước khi ăn.

Cá bỏ tủ lạnh không cần rửa sạch.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nên làm sạch cá, cắt khúc vừa ăn trước khi bảo quản trong ngăn đá tủ lạnh.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiếu iodine (I - ốt) có thể gây nên bệnh nào sau đây ở con người?

Bệnh quáng gà.

Bệnh bướu cổ.

Bệnh thiếu màu.

Bệnh còi xương.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Thiếu iodine gây nên bệnh bướu cổ ở người.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Để dệt vải may quần áo người ta dùng vật liệu nào sau đây?

Cao su.

Chất dẻo.

Tơ sợi.

Nilon.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Để dệt vải may quần áo người ta sử dụng tơ sợi.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết đâu là cây lương thực?

Cây cà rốt.

Cây đu đủ.

Cây rau muống.

Cây ngô.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Cây ngô là cây lương thực, do ngô cung cấp tinh bột.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nào dưới đây cần ăn hạn chế nhất trong tháp dinh dưỡng cân đối?

Thịt.

Đường.

Dầu mỡ.

Muối.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Muối cần ăn hạn chế nhất. Ăn quá mặn dễ khiến cao huyết áp, thận phải làm việc quá sức …

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xơ có nhiều trong thực phẩm nào?

Cá.

Rau xanh.

Trứng.

Thịt bò.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chất xơ có nhiều trong rau xanh.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chất giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và chuyển hóa cơ thể là

nhóm chất đường bột.

chất đạm.

chất béo.

nhóm chất khoáng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nhóm chất khoáng giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và chuyển hóa cơ thể.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không đúng khi nói về đá vôi?

Đá vôi có thành phần chủ yếu là calcium carbonate.

Đá vôi có màu sắc đa dạng: trắng, xám, xanh nhạt, vàng…

Đá vôi dễ dàng bị hòa tan trong hydrochloric acid.

Đá vôi dễ dàng hòa tan trong nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đá vôi không tan trong nước.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu được dùng để nung thành clinker trong chế tạo xi măng là

Đất sét.

Đá vôi.

Cát.

Đất sét, đá vôi, cát.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đất sét, đá vôi, cát được nung thành clinker rồi chế tạo thành xi măng.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặng nào sau đây chứa thành phần chính là nhôm oxit?

Quặng hemantit.

Quặng bauxite.

Quặng đồng.

Quặng titanium.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quặng bauxite (chứa nhôm oxit) dùng để sản xuất nhôm, một vật liệu quan trọng trong chế tạo máy bay, ô tô, kĩ thuật xây dựng…

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiên liệu tồn tại ở những thể nào?

Rắn.

Lỏng.

Khí.

Cả 3 thể: rắn, lỏng, khí.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nhiên liệu có thể ở thể rắn (than đá, gỗ …); thể lỏng (xăng, dầu hỏa …); thể khí (các loại khí đốt…).

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực phẩm để lâu ngoài không khí sẽ có đặc điểm nào sau đây?

Giữ nguyên màu sắc.

Giữ nguyên mùi vị.

Giá trị dinh dưỡng vẫn đảm bảo.

Biến đổi màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thực phẩm có thể bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng,...)khi để lâu ngoài không khí, khi trộn lẫn các loại thực phẩm với nhau hoặc bảo quản thực phẩm không đúng cách.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây chỉ gồm các nhiên liệu lỏng?

Nến, cồn, xăng.

Dầu, than đá, củi.

Biogas, cồn, củi.

Cồn, xăng, dầu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A. Sai vì nến là nhiên liệu ở thể rắn.

B. Sai vì than đá và củi là nhiên liệu dạng rắn.

C. Sai vì biogas là nhiên liệu dạng khí, củi là nhiên liệu dạng rắn.

D. Đúng. Cồn, xăng, dầu đều là những nhiên liệu ở dạng lỏng.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Không nên đun bếp than trong phòng kín vì lý do nào sau đây?

Than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.

Than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

Than không cháy được trong phòng kín

Giá thành than rất cao.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Không nên đun bếp than trong phòng kín vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào dẫn điện tốt là

Thủy tinh

Kim loại

Cao su

Gốm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Kim loại có tính dẫn tốt còn thủy tinh, cao su, gốm thì không dẫn điện.