75 câu trắc nghiệm Giới hạn nâng cao (P2)
Đề thi

75 câu trắc nghiệm Giới hạn nâng cao (P2)

A
Admin
ToánLớp 1194 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm a để hàm số f(x)=5ax2+3x+2a+1  khi x≥01+x+x2+x+2 khi x<0có giới hạn tại x → 0

+∞

-∞

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Vậy 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm a để hàm số f(x)=x2+ax +2   khi x>12x2-x+3a  khi x≤1có giới hạn khi x → 1.

+∞

-∞

-1/6

1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 

Hàm số có giới hạn khi 

⇔ a + 3 = 3a + 1 ⇔ a = 1.

Vậy a = 1 là giá trị cần tìm.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn C=limx→0(1+3x)3-(1-4x)4x

+∞

-∞

12

25

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x-3x2-9 Giá trị đúng của limx→3+f(x) là:

3.

0.

6.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn D=limx→0(1+x)(1+2x)(1+3x)- 1x

+∞

-∞

-1/6

6

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn E=limx→74x-13-x+22x+2 4-2

+∞

-∞

-8/27

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn H=limx→+∞(16x4+3x+14-4x2+2)

+∞

-∞

4/3

0

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 

 

Suy ra H = 0.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn  K=limx→+∞(x2+1+x2-x-2x)

+∞

-∞

-1/2

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

 

 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→-∞3x3+13-2x2+x+14x4+24

+∞

-∞

0

Xem đáp án

Chọn C.

Chia cả tử và mẫu cho x ta được : 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn  B=limx→+∞xx2+1-2x+12x3-23+1

+∞

-∞

4/3

0

Xem đáp án

Chọn A.

 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→-15+4x-7+6x3x3+x2-x-1

+∞

-∞

4/3

1/2

Xem đáp án

Chọn D.

 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn :D=limx→-∞(x3+x2+13+x2+x+1)

+∞

-∞

-1/6

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

 

Do đó: 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→+∞x2+x+1-2x2-x+x

+∞

-∞

3/2

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Do đó: 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→+∞x(x2+2x-2x2+x+x)

+∞

-∞

-1/4

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Nên 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→+∞4x2+x+8x3+x-13x4+34

+∞

-∞

3

4

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn C=limx→-∞4x2-2+x3+13x2+1-x

+∞

-∞

1/2

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

tim giới hạn C=limx→0tan22x1-cos2x3

+∞

-∞

6

0

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→01+sin mx -cos mx1+sin nx-cos nx

+∞

-∞

m/n

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

= mn. 1. 1.0+ 10+ 1 = mn

 

 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn B=limx→01-cos x.cos 2x.cos 3x x2

+∞

-∞

7

0

Xem đáp án

Chọn C.

 

Ta có:

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn D=limx→0x21+xsin3x-cos2x

+∞

3,5

4

0

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Mà : 

 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn D=limx→+∞(sinx+1-sinx)

Không tồn tại

-∞

5/2

0

Xem đáp án

Chọn D.

Trước hết ta có: sinx < x   ∀x > 0

Ta có: 

Mà  nên D = 0.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn 

Không tồn tại

-∞

m/n

0

Xem đáp án

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn E=limx→01-sinπ2cos xsin(tanx)

+∞

-∞

1

0

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Mà 

 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giới hạn M=limx→01+3x3-1+2x1-cos2x

+∞

-∞

-1/4

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

limx→+∞3x-5 sin2x+cos2xx2+2 bằng:

-∞.

0.

3.

+∞.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Vậy