75 câu trắc nghiệm Giới hạn cơ bản (P1)
25 câu hỏi
Tìm bằng:
0
1
+∞
4
Chọn A.
Ta có mà
Suy ra .
Tính bằng
-2
3
+∞
0
Chọn D.
Ta có mà
nên suy ra .
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
3
0
Chọn D.
Ta có
.
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
0
1
Chọn C.
Ta có:
Cho dãy số (un) với . Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau:
1/4.
1/2.
0.
1.
Chọn C.
Chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học ta có n ≤ 2n, ∀n ∈ N
Nên ta có :
Suy ra :
mà .
Kết quả đúng của là:
4.
5.
–4.
1/4.
Chọn B.
Ta có:
Kết quả đúng của là
-2/3.
-1/2.
1/2.
Chọn A.
Giới hạn dãy số (un) với là:
-∞.
+∞.
3/4.
0.
Chọn A.
Ta có:
Chọn kết quả đúng của
5.
2/5.
-∞.
+∞.
Chọn D.
Ta có
Vì
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
2/3
1
Chọn C.
Chia cả tử và mẫu cho ta được:
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
0
Chọn D.
Ta có
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
16
1
Chọn C.
Ta có
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
1
Chọn C.
Ta có:
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
0
3
Chọn C.
Chia cả tử và mẫu cho n2 ta có được :
Giá trị của bằng:
+∞
-∞
8
7
Chọn C.
Chia cả tử và mẫu cho n10 ta được:
Cho dãy số un với .Chọn kết quả đúng của limun là:
-∞.
0.
6.
10.
Chọn B.
Ta có:
bằng:
2.
10.
0.
8.
Chọn C.
Ta có:
Nhưng và
Nên .
Tính giới hạn:
1.
0.
-1.
3.
Chọn B.
Chia cả tử và mẫu cho n ta có:
.
Tính giới hạn:
0.
1/3.
2/3.
1.
Chọn B.
Kết quả đúng của là:
0.
-1/50.
5/2.
-25/2.
Chọn B.
Ta có:
Tính bằng:
+∞.
4.
0.
3.
Chọn C.
Tính bằng:
-1/3
-∞
2
3
Chọn A.
Ta có:
Tính bằng :
+∞.
1.
0.
5.
Chọn A.
Ta có:
Nhưng ,
và
Nên
Tính là:
+∞.
-∞.
0.
1.
Chọn B.
Ta có
Vì
Giá trị của bằng:
+∞
6
3
4
Chọn C.
Ta có





