500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
going off
going over
going by
going ahead
Chọn D
A. go off: hỏng, ôi thiu, nổ(bom)
B. go over: vượt qua
C. go by : trôi qua
D. go ahead: tiến triển
Tạm dịch: Trong suốt lịch sử 5 thập kỉ, Asian Games đã cải tiến về tất cả các mặt
complete
rational
understandable
valuable
Chọn A
complete: đầy đủ, trọn vẹn
rational: hợp lý, phải lẽ
understandable: có thể hiểu được
valuable: có giá trị lớn, quý báu
Tạm dịch: Danh sách đỏ quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên là một danh mục toàn diện về tình trạng bảo tồn các loài
congratulation
cooperation
discrimination
admiration
Chọn D
congratulation: sự chúc mừng
cooperation: sự hợp tác
discrimination: sự phân biệt
admiration: sự ngưỡng mộ
Tạm dịch: Tôi thực sự tôn trọng công việc của Jane vì cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời để giúp đỡ người nghèo.
do harm to
set fire to
give rise to
make way for
Chọn A
do harm to: làm hại
set fire to: đốt
give rise to: phát sinh
make way for: nhường chỗ cho
disabling
vexatious
dangerous
irreparable
Chọn D
disabling: gây nguy hiểm
vexatious: phiền hà
dangerous: nguy hiểm
irreparable: không thể thay đổi
arrive
happen
encounter
face
Chọn B
arrive: đến
happen: xảy ra
encounter: gặp gỡ
face: đối mặt
Tạm dịch: Bất cứ khi nào có vấn đề, chúng tôi đều trao đổi thẳng thắn và tìm ra giải pháp nhanh chóng.
objected to
supported
denied
refused
Chọn B
objected to: phản đối
supported: ủng hộ
denied: phủ nhận
refused: từ chối
Tạm dịch: Bố mẹ tôi luôn luôn phản đối việc tôi hút thuốc. Họ thậm chí còn nói với tôi rằng nó sẽ ngăn cản việc tôi phát triển cao hơn.
professional
economical
careful
extravagant
Chọn D
professional: chuyên nghiệp
economical: tiết kiệm
careful: cẩn thận
extravagant: hoang phí
Tạm dịch: Một người tiêu dùng tiết kiệm theo đuổi trái cây và rau trong mùa
precious
priceless
important
worthless
Chọn D
A. precious: đắt giá
B. priceless: vô giá
C. important: quan trọng
D. worthless: không có giá trị
Tạm dịch: Kinh nghiệm của bạn đối với các vụ hỏa hoạn dầu hỏa sẽ là vô giá đối với công ty khi xảy ra vấn đề.
made room for
put in charge of
got in touch with
lost control of
Chọn C
made room for: tạo không gian cho cái gì
put in charge of: chịu trách nhiệm về
got in touch with: giữ liên lạc với ai
lost control of: mất kiểm soát
irresponsible
impolite
unusual
informal
Chọn B
irresponsible: vô trách nhiệm
impolite: bất lịch sự
unusual: bất thường
informal: không chính thức
Tạm dịch: Trong văn hóa phương Tây, nhã nhặn là duy trì giao tiếp bằng mắt trong khi trò chuyện.
temporarily
coincidently
suddenly
permanently
Chọn D
temporarily: một cách tạm thời
coincidently: tình cờ
suddenly: đột ngột
permanently: vĩnh viễn
Tạm dịch: Cô Gilman bị ốm nặng phải nằm viện nên hiện tại, các lớp học của cô sẽ do các giáo viên khác đảm trách.
approved
applied
appreciated
accomplished
Chọn B
applied: áp dụng
appreciated: đánh giá cao
accomplished: hoàn thành
Tạm dịch: John đã áp dụng kiến thức từ kinh nghiệm sống của mình vào công việc của mình.
put up
put off
put out
put on
Chọn C
put off: trì hoãn
put out: dập tắt
put on: đưa vào
Tạm dịch: Vì trời đã khuya, các chàng trai quyết định dập tắt lửa trại và chui vào túi ngủ.
in terms of
by means of
with a view to
in view
Chọn C
by means of: bằng cách
with a view to: với quan điểm
in view of: theo quan điểm của
Tạm dịch: Tôi đã đọc đi đọc lại hợp đồng với quan điểm tránh mắc lỗi chính tả
hindrance
grievance
disadvantage
disturbance
Chọn B
grievance: than phiền
disadvantage: bất lợi
disturbance: xáo trộn
Tạm dịch: Nhân viên có khiếu nại được khuyến khích thảo luận với cấp quản lý.
the severity
the complexity
a punishment
the importance
Chọn A
the complexity: sự phức tạp
a punishment: một sự trừng phạt
the importance: sự quan trọng
Tạm dịch: Tội phạm bị kết án tử hình vì mức độ nghiêm trọng của tội ác của anh ta.
in some ways
more or less
here and there
by and by
Chọn B
more or less: không ít thì nhiều, hầu như
here and there: đó đây, ở nhiều nơi khác nhau
by and by: lát nữa thôi
Tạm dịch: Cảnh sát đã phần nào biết thủ phạm là ai.
responsibility
charge
ability
action
Chọn A
charge: phí
ability: khả năng
action: hành động
Tạm dịch: WHO là một tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm chăm sóc sức khỏe con người.
carry on
go on
put on
get on
Chọn D
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hòa đồng với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ cãi nhau.
anthem
costume
tournament
tradition
Chọn D
costume: phong tục
tournament: giải đấu
tradition: truyền thống
dicovered
produced
invented
protected
Chọn C
produced: sản xuất
invented: phát minh
protected: bảo vệ
Tạm dịch: Paul Baran đã phát minh ra Internet và Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ hỗ trợ phát triển nó lần đầu tiên vào năm 1969.
presents
assists
provides
offers
Chọn C
assists: hỗ trợ
provides: cung cấp
offers: đề nghị
Tạm dịch: UNICEF cung cấp sự hỗ trợ và quỹ cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất trên toàn thế giới.
repeated
set
answered
followed
Chọn D
set: cài đặt
answered: trả lời
followed: noi theo
Tạm dịch: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu noi gương anh trai và tập luyện chăm chỉ hơn.
leading
head
central
summit
Chọn B
head: đầu não
central: trung tâm
summit: hội nghị thượng đỉnh
Tạm dịch: "Xin lỗi. Trụ sở chính của OXFAM nằm ở đâu?"
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















