500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 17
25 câu hỏi
stressed
excused
extorted
remained
Chọn A
excuse: xin lỗi
extort: tống tiền
remain: duy trì
Tạm dịch: Trong bài phát biểu mới nhất của mình, Tổng thư ký nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo tồn động vật hoang dã.
get away
go away
turn away
come away
Chọn A
turn away: quay đi
Tạm dịch: Giết người là phạm tội nghiêm trọng, hiếm ai có thể thoát khỏi sự trừng phạt
filled in
finished off
filled out
fired away
Chọn C
finished off: hoàn thành
filled out: trở nên
fired away: nổ súng
Tạm dịch: Cô ấy đã từng rất gầy, nhưng giờ cô ấy béo lên chút rồi.
chalk and cheese
cats and dogs
part and parcel
here and there
Chọn C
chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
here anh there: khắp mọi nơi
part and parcel of something: phần thiết yếu của cái gì
cats and dogs: mưa to
impression
influence
change
alternation
Chọn B
Tạm dịch: Máy tính đã có một ảnh hưởng rất lớn về cách chúng ta làm việc và tận hưởng cuộc sống.
in terms of
by means of
with a view to
in view
Chọn C
by means of: bằng cách
with a view to: với quan điểm
in view of: theo quan điểm của
Tạm dịch: Tôi đã đọc đi đọc lại hợp đồng với quan điểm tránh mắc lỗi chính tả
approved
applied
appreciated
accomplished
Chọn B
applied: áp dụng
appreciated: đánh giá cao
accomplished: hoàn thành
Tạm dịch: John đã áp dụng kiến thức từ kinh nghiệm sống của mình vào công việc của mình.
put up
put off
put out
put on
Chọn C
put off: trì hoãn
put out: dập tắt
put on: đưa vào
Tạm dịch: Vì trời đã khuya, các chàng trai quyết định dập tắt lửa trại và chui vào túi ngủ.
hindrance
grievance
disadvantage
disturbance
Chọn B
grievance: than phiền
disadvantage: bất lợi
disturbance: xáo trộn
Tạm dịch: Nhân viên có khiếu nại được khuyến khích thảo luận với cấp quản lý.
the severity
the complexity
a punishment
the importance
Chọn A
the complexity: sự phức tạp
a punishment: một sự trừng phạt
the importance: sự quan trọng
Tạm dịch: Tội phạm bị kết án tử hình vì mức độ nghiêm trọng của tội ác của anh ta.
in some ways
more or less
here and there
by and by
Chọn B
more or less: không ít thì nhiều, hầu như
here and there: đó đây, ở nhiều nơi khác nhau
by and by: lát nữa thôi
Tạm dịch: Cảnh sát đã phần nào biết thủ phạm là ai.
responsibility
charge
ability
action
Chọn A
charge: phí
ability: khả năng
action: hành động
Tạm dịch: WHO là một tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm chăm sóc sức khỏe con người.
carry on
go on
put on
get on
Chọn D
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hòa đồng với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ cãi nhau.
anthem
costume
tournament
tradition
Chọn D
costume: phong tục
tournament: giải đấu
tradition: truyền thống
dicovered
produced
invented
protected
Chọn C
produced: sản xuất
invented: phát minh
protected: bảo vệ
Tạm dịch: Paul Baran đã phát minh ra Internet và Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ hỗ trợ phát triển nó lần đầu tiên vào năm 1969.
presents
assists
provides
offers
Chọn C
assists: hỗ trợ
provides: cung cấp
offers: đề nghị
Tạm dịch: UNICEF cung cấp sự hỗ trợ và quỹ cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất trên toàn thế giới.
repeated
set
answered
followed
Chọn D
set: cài đặt
answered: trả lời
followed: noi theo
Tạm dịch: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu noi gương anh trai và tập luyện chăm chỉ hơn.
leading
head
central
summit
Chọn B
head: đầu não
central: trung tâm
summit: hội nghị thượng đỉnh
Tạm dịch: "Xin lỗi. Trụ sở chính của OXFAM nằm ở đâu?"
suffered
overwhelmed
destroyed
overcame
Chọn D
overwhelmed: áp đảo, lấn át
destroyed: tàn phá
overcame: vượt qua
Tạm dịch: Ông ấy cuối cùng cũng vượt qua tình cảnh tật nguyền và thành công trong kinh doanh.
shed
shell
shoe
hole
Chọn B
come out of one's shell: bước ra khỏi lớp vỏ, trở nên tự tin
Tạm dịch: Bây giờ anh ấy có thể ngại ngùng, nhưng anh ấy sẽ trở nên tự tin và thoải mái khi gặp cô gái phù hợp.
Furthermore
By the way
Moreover
However
Chọn D
B. By the way: Tiện thể
C. Moreover: Hơn nữa => thêm thông tin
D. However: Tuy nhiên => thể hiện sự đối lập
Tạm dịch: Đô thị hóa có thể đem lại lợi ích và sức khỏe xã hội. Tuy nhiên, nó cũng có hạn chế.
online
daily
magazine
tabloid
Chọn D
B. daily (adj): hàng ngày
C. magazine (n): tạp chí
D. tabloid (adj): vắn tắt
=> tabloid newspaper: báo lá cải
Tạm dịch: Tôi ghét báo lá cải; chúng chỉ toàn tin đồn, những vụ bê bối và dối trá!
fill up with
go out with
come up with
catch up on
Chọn C
go out with: hẹn hò với ai
come up with: đưa ra, phát hiện ra, khám phá
catch up on: làm bù, học bù để bắt kịp phần đã lỡ
Tạm dịch: Họ hy vọng tìm ra cách chữa cho căn bệnh này.
creator
create
creativity
creation
Chọn D
A. creator (n): người sáng tạo
B. create (v): tạo ra
C. creativity (n): khả năng sáng tạo
D. creation (n): sự sáng tạo, tác phẩm
Tạm dịch: IPhone 11 là sản phẩm mới nhất trong lĩnh vực thiết kế điện thoại thông minh của Apple.
transit
reverse
go back
adapt
Chọn D
B. reverse sth (v): đảo ngược
C. go back to sth (v): trở lại
D. adapt to sth (v): thích nghi với cái gì
Tạm dịch: Chúng ta cần hành động nhanh chóng để thích nghi với thay đổi khí hậu, không thì nó sẽ là một thảm họa với cả hành tinh.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















