500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 17
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 17

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp108 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

In his latest speech, the Secretary General_______ the importance of wildlife conservation

stressed

excused

extorted

remained

Xem đáp án

Chọn A

stress: nhấn mạnh
excuse: xin lỗi
extort: tống tiền
remain: duy trì
Tạm dịch: Trong bài phát biểu mới nhất của mình, Tổng thư ký nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo tồn động vật hoang dã.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Murder is a serious crime and one rarely ______________ with it.

get away

go away

turn away

come away

Xem đáp án

Chọn A

get away with: trốn phạt, thoát khỏi hình phạt
turn away: quay đi
Tạm dịch: Giết người là phạm tội nghiêm trọng, hiếm ai có thể thoát khỏi sự trừng phạt

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She used to be very thin but she has __________ a bit now.

filled in

finished off

filled out

fired away

Xem đáp án

Chọn C

filled in: điền vào
finished off: hoàn thành
filled out: trở nên
fired away: nổ súng
Tạm dịch: Cô ấy đã từng rất gầy, nhưng giờ cô ấy béo lên chút rồi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Making mistakes is all _______of growing up.

chalk and cheese

cats and dogs

part and parcel

here and there

Xem đáp án

Chọn C

Tạm dịch: Mắc sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành.
chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
here anh there: khắp mọi nơi
part and parcel of something: phần thiết yếu của cái gì
cats and dogs: mưa to

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The computer has had an enormous ______ on the way we work and enjoy life.

impression

influence

change

alternation

Xem đáp án

Chọn B

have an influence on : Có ảnh hưởng đến…
Tạm dịch: Máy tính đã có một ảnh hưởng rất lớn về cách chúng ta làm việc và tận hưởng cuộc sống.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I read the contract again and again ____ avoiding making spelling mistakes

in terms of

by means of

with a view to

in view

Xem đáp án

Chọn C

in terms of: về mặt
by means of: bằng cách
with a view to: với quan điểm
in view of: theo quan điểm của
Tạm dịch: Tôi đã đọc đi đọc lại hợp đồng với quan điểm tránh mắc lỗi chính tả

7. Trắc nghiệm
1 điểm

John____ knowledge from many of his life experiences in his work.

approved

applied

appreciated

accomplished

Xem đáp án

Chọn B

approved: tán thành
applied: áp dụng
appreciated: đánh giá cao
accomplished: hoàn thành
Tạm dịch: John đã áp dụng kiến thức từ kinh nghiệm sống của mình vào công việc của mình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

As it was getting late, the boys decided to____ the campfire and crept into their sleeping bags.

put up

put off

put out

put on

Xem đáp án

Chọn C

put up: đưa lên
put off: trì hoãn
put out: dập tắt
put on: đưa vào
Tạm dịch: Vì trời đã khuya, các chàng trai quyết định dập tắt lửa trại và chui vào túi ngủ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Employees who have a _______ are encouraged to discuss it with the management.

hindrance

grievance

disadvantage

disturbance

Xem đáp án

Chọn B

hindrance: cản trở
grievance: than phiền
disadvantage: bất lợi
disturbance: xáo trộn
Tạm dịch: Nhân viên có khiếu nại được khuyến khích thảo luận với cấp quản lý.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The criminal was sentenced to death because of ____ of his crime.

the severity

the complexity

a punishment

the importance

Xem đáp án

Chọn A

the severity: sự nghiêm trọng
the complexity: sự phức tạp
a punishment: một sự trừng phạt
the importance: sự quan trọng
Tạm dịch: Tội phạm bị kết án tử hình vì mức độ nghiêm trọng của tội ác của anh ta.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The police are ………………… certain who the culprit is.

in some ways

more or less

here and there

by and by

Xem đáp án

Chọn B

in some ways : bằng nhiều cách
more or less: không ít thì nhiều, hầu như
here and there: đó đây, ở nhiều nơi khác nhau
by and by: lát nữa thôi
Tạm dịch: Cảnh sát đã phần nào biết thủ phạm là ai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

WHO is an international organization that takes _________ of human health care.

responsibility

charge

ability

action

Xem đáp án

Chọn A

responsibility: trách nhiệm
charge: phí
ability: khả năng
action: hành động
Tạm dịch: WHO là một tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm chăm sóc sức khỏe con người.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ very well with my roommate now. We never have arguments.

carry on

go on

put on

get on

Xem đáp án

Chọn D

get on well with: hòa đồng với
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hòa đồng với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ cãi nhau.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet holiday is a typical cultural _________ that date back many generations of Vietnamese people.

anthem

costume

tournament

tradition

Xem đáp án

Chọn D

anthem: quốc ca
costume: phong tục
tournament: giải đấu
tradition: truyền thống

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul Baran _______ the Internet and the Ministry of America National Defence supported to develop it for the first time in 1969.

dicovered

produced

invented

protected

Xem đáp án

Chọn C

dicovered: khám phá
produced: sản xuất
invented: phát minh
protected: bảo vệ
Tạm dịch: Paul Baran đã phát minh ra Internet và Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ hỗ trợ phát triển nó lần đầu tiên vào năm 1969.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

UNICEF....... supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.

presents

assists

provides

offers

Xem đáp án

Chọn C

presents: trình bày
assists: hỗ trợ
provides: cung cấp
offers: đề nghị
Tạm dịch: UNICEF cung cấp sự hỗ trợ và quỹ cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất trên toàn thế giới.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

He would win the race if he..... his brother's example and trained harder.

repeated

set

answered

followed

Xem đáp án

Chọn D

repeated: lặp lại
set: cài đặt
answered: trả lời
followed: noi theo
Tạm dịch: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu noi gương anh trai và tập luyện chăm chỉ hơn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

"Excuse me. Where is the......... office of OXFAM located?"

leading

head

central

summit

Xem đáp án

Chọn B

leading: dẫn đầu
head: đầu não
central: trung tâm
summit: hội nghị thượng đỉnh
Tạm dịch: "Xin lỗi. Trụ sở chính của OXFAM nằm ở đâu?"

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He eventually________ his disability to achieve some business success.

suffered

overwhelmed

destroyed

overcame

Xem đáp án

Chọn D

suffered: chịu đựng
overwhelmed: áp đảo, lấn át
destroyed: tàn phá
overcame: vượt qua
Tạm dịch: Ông ấy cuối cùng cũng vượt qua tình cảnh tật nguyền và thành công trong kinh doanh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He may be shy now, but he will soon come out of his__________ when he meets the right girl.

shed

shell

shoe

hole

Xem đáp án

Chọn B

Kiến thức: thành ngữ
come out of one's shell: bước ra khỏi lớp vỏ, trở nên tự tin
Tạm dịch: Bây giờ anh ấy có thể ngại ngùng, nhưng anh ấy sẽ trở nên tự tin và thoải mái khi gặp cô gái phù hợp.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Urbanization can bring social health and benefit; ______ , it also has its drawback.

Furthermore

By the way

Moreover

However

Xem đáp án

Chọn D

A. Furthermore: Hơn nữa => thêm thông tin
B. By the way: Tiện thể
C. Moreover: Hơn nữa => thêm thông tin
D. However: Tuy nhiên => thể hiện sự đối lập
Tạm dịch: Đô thị hóa có thể đem lại lợi ích và sức khỏe xã hội. Tuy nhiên, nó cũng có hạn chế.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I hate ______ newspapers; they're just full of gossip, scandal and lies!

online

daily

magazine

tabloid

Xem đáp án

Chọn D

A. online (adj): trực tuyến
B. daily (adj): hàng ngày
C. magazine (n): tạp chí
D. tabloid (adj): vắn tắt
=> tabloid newspaper: báo lá cải
Tạm dịch: Tôi ghét báo lá cải; chúng chỉ toàn tin đồn, những vụ bê bối và dối trá!

23. Trắc nghiệm
1 điểm

They hope to _______ a cure for the disease.

fill up with

go out with

come up with

catch up on

Xem đáp án

Chọn C

fill up with: lấp đầy, nhét đầy với
go out with: hẹn hò với ai
come up with: đưa ra, phát hiện ra, khám phá
catch up on: làm bù, học bù để bắt kịp phần đã lỡ
Tạm dịch: Họ hy vọng tìm ra cách chữa cho căn bệnh này.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Iphone 11 Pro Max is the latest ______ in the field of smartphone design of Apple.

creator

create

creativity

creation

Xem đáp án

Chọn D

Cụm danh từ “the latest _______” => sau tính từ “latest” cần điền 1 danh từ chỉ vật
A. creator (n): người sáng tạo
B. create (v): tạo ra
C. creativity (n): khả năng sáng tạo
D. creation (n): sự sáng tạo, tác phẩm
Tạm dịch: IPhone 11 là sản phẩm mới nhất trong lĩnh vực thiết kế điện thoại thông minh của Apple.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to act quickly to _______ to climate change, or it will be a disaster for the whole planet.

transit

reverse

go back

adapt

Xem đáp án

Chọn D

A. transit sth (v): đi qua
B. reverse sth (v): đảo ngược
C. go back to sth (v): trở lại
D. adapt to sth (v): thích nghi với cái gì
Tạm dịch: Chúng ta cần hành động nhanh chóng để thích nghi với thay đổi khí hậu, không thì nó sẽ là một thảm họa với cả hành tinh.