500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 17
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 17

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp161 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In his latest speech, the Secretary General_______ the importance of wildlife conservation

stressed

excused

extorted

remained

Xem đáp án

Chọn A

stress: nhấn mạnh
excuse: xin lỗi
extort: tống tiền
remain: duy trì
Tạm dịch: Trong bài phát biểu mới nhất của mình, Tổng thư ký nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo tồn động vật hoang dã.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Murder is a serious crime and one rarely ______________ with it.

get away

go away

turn away

come away

Xem đáp án

Chọn A

get away with: trốn phạt, thoát khỏi hình phạt
turn away: quay đi
Tạm dịch: Giết người là phạm tội nghiêm trọng, hiếm ai có thể thoát khỏi sự trừng phạt
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She used to be very thin but she has __________ a bit now.

filled in

finished off

filled out

fired away

Xem đáp án

Chọn C

filled in: điền vào
finished off: hoàn thành
filled out: trở nên
fired away: nổ súng
Tạm dịch: Cô ấy đã từng rất gầy, nhưng giờ cô ấy béo lên chút rồi.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Making mistakes is all _______of growing up.

chalk and cheese

cats and dogs

part and parcel

here and there

Xem đáp án

Chọn C

Tạm dịch: Mắc sai lầm là phần thiết yếu của sự trưởng thành.
chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
here anh there: khắp mọi nơi
part and parcel of something: phần thiết yếu của cái gì
cats and dogs: mưa to
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The computer has had an enormous ______ on the way we work and enjoy life.

impression

influence

change

alternation

Xem đáp án

Chọn B

have an influence on : Có ảnh hưởng đến…
Tạm dịch: Máy tính đã có một ảnh hưởng rất lớn về cách chúng ta làm việc và tận hưởng cuộc sống.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I read the contract again and again ____ avoiding making spelling mistakes

in terms of

by means of

with a view to

in view

Xem đáp án

Chọn C

in terms of: về mặt
by means of: bằng cách
with a view to: với quan điểm
in view of: theo quan điểm của
Tạm dịch: Tôi đã đọc đi đọc lại hợp đồng với quan điểm tránh mắc lỗi chính tả
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John____ knowledge from many of his life experiences in his work.

approved

applied

appreciated

accomplished

Xem đáp án

Chọn B

approved: tán thành
applied: áp dụng
appreciated: đánh giá cao
accomplished: hoàn thành
Tạm dịch: John đã áp dụng kiến thức từ kinh nghiệm sống của mình vào công việc của mình.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As it was getting late, the boys decided to____ the campfire and crept into their sleeping bags.

put up

put off

put out

put on

Xem đáp án

Chọn C

put up: đưa lên
put off: trì hoãn
put out: dập tắt
put on: đưa vào
Tạm dịch: Vì trời đã khuya, các chàng trai quyết định dập tắt lửa trại và chui vào túi ngủ.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Employees who have a _______ are encouraged to discuss it with the management.

hindrance

grievance

disadvantage

disturbance

Xem đáp án

Chọn B

hindrance: cản trở
grievance: than phiền
disadvantage: bất lợi
disturbance: xáo trộn
Tạm dịch: Nhân viên có khiếu nại được khuyến khích thảo luận với cấp quản lý.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The criminal was sentenced to death because of ____ of his crime.

the severity

the complexity

a punishment

the importance

Xem đáp án

Chọn A

the severity: sự nghiêm trọng
the complexity: sự phức tạp
a punishment: một sự trừng phạt
the importance: sự quan trọng
Tạm dịch: Tội phạm bị kết án tử hình vì mức độ nghiêm trọng của tội ác của anh ta.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The police are ………………… certain who the culprit is.

in some ways

more or less

here and there

by and by

Xem đáp án

Chọn B

in some ways : bằng nhiều cách
more or less: không ít thì nhiều, hầu như
here and there: đó đây, ở nhiều nơi khác nhau
by and by: lát nữa thôi
Tạm dịch: Cảnh sát đã phần nào biết thủ phạm là ai.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
WHO is an international organization that takes _________ of human health care.

responsibility

charge

ability

action

Xem đáp án

Chọn A

responsibility: trách nhiệm
charge: phí
ability: khả năng
action: hành động
Tạm dịch: WHO là một tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm chăm sóc sức khỏe con người.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I ________ very well with my roommate now. We never have arguments.

carry on

go on

put on

get on

Xem đáp án

Chọn D

get on well with: hòa đồng với
Tạm dịch: Bây giờ tôi rất hòa đồng với bạn cùng phòng. Chúng tôi không bao giờ cãi nhau.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tet holiday is a typical cultural _________ that date back many generations of Vietnamese people.

anthem

costume

tournament

tradition

Xem đáp án

Chọn D

anthem: quốc ca
costume: phong tục
tournament: giải đấu
tradition: truyền thống
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Paul Baran _______ the Internet and the Ministry of America National Defence supported to develop it for the first time in 1969.

dicovered

produced

invented

protected

Xem đáp án

Chọn C

dicovered: khám phá
produced: sản xuất
invented: phát minh
protected: bảo vệ
Tạm dịch: Paul Baran đã phát minh ra Internet và Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ hỗ trợ phát triển nó lần đầu tiên vào năm 1969.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
UNICEF....... supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.

presents

assists

provides

offers

Xem đáp án

Chọn C

presents: trình bày
assists: hỗ trợ
provides: cung cấp
offers: đề nghị
Tạm dịch: UNICEF cung cấp sự hỗ trợ và quỹ cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất trên toàn thế giới.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He would win the race if he..... his brother's example and trained harder.

repeated

set

answered

followed

Xem đáp án

Chọn D

repeated: lặp lại
set: cài đặt
answered: trả lời
followed: noi theo
Tạm dịch: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu noi gương anh trai và tập luyện chăm chỉ hơn.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
"Excuse me. Where is the......... office of OXFAM located?"

leading

head

central

summit

Xem đáp án

Chọn B

leading: dẫn đầu
head: đầu não
central: trung tâm
summit: hội nghị thượng đỉnh
Tạm dịch: "Xin lỗi. Trụ sở chính của OXFAM nằm ở đâu?"
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He eventually________ his disability to achieve some business success.

suffered

overwhelmed

destroyed

overcame

Xem đáp án

Chọn D

suffered: chịu đựng
overwhelmed: áp đảo, lấn át
destroyed: tàn phá
overcame: vượt qua
Tạm dịch: Ông ấy cuối cùng cũng vượt qua tình cảnh tật nguyền và thành công trong kinh doanh.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He may be shy now, but he will soon come out of his__________ when he meets the right girl.

shed

shell

shoe

hole

Xem đáp án

Chọn B

Kiến thức: thành ngữ
come out of one's shell: bước ra khỏi lớp vỏ, trở nên tự tin
Tạm dịch: Bây giờ anh ấy có thể ngại ngùng, nhưng anh ấy sẽ trở nên tự tin và thoải mái khi gặp cô gái phù hợp.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Urbanization can bring social health and benefit; ______ , it also has its drawback.

Furthermore

By the way

Moreover

However

Xem đáp án

Chọn D

A. Furthermore: Hơn nữa => thêm thông tin
B. By the way: Tiện thể
C. Moreover: Hơn nữa => thêm thông tin
D. However: Tuy nhiên => thể hiện sự đối lập
Tạm dịch: Đô thị hóa có thể đem lại lợi ích và sức khỏe xã hội. Tuy nhiên, nó cũng có hạn chế.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I hate ______ newspapers; they're just full of gossip, scandal and lies!

online

daily

magazine

tabloid

Xem đáp án

Chọn D

A. online (adj): trực tuyến
B. daily (adj): hàng ngày
C. magazine (n): tạp chí
D. tabloid (adj): vắn tắt
=> tabloid newspaper: báo lá cải
Tạm dịch: Tôi ghét báo lá cải; chúng chỉ toàn tin đồn, những vụ bê bối và dối trá!
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They hope to _______ a cure for the disease.

fill up with

go out with

come up with

catch up on

Xem đáp án

Chọn C

fill up with: lấp đầy, nhét đầy với
go out with: hẹn hò với ai
come up with: đưa ra, phát hiện ra, khám phá
catch up on: làm bù, học bù để bắt kịp phần đã lỡ
Tạm dịch: Họ hy vọng tìm ra cách chữa cho căn bệnh này.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Iphone 11 Pro Max is the latest ______ in the field of smartphone design of Apple.

creator

create

creativity

creation

Xem đáp án

Chọn D

Cụm danh từ “the latest _______” => sau tính từ “latest” cần điền 1 danh từ chỉ vật
A. creator (n): người sáng tạo
B. create (v): tạo ra
C. creativity (n): khả năng sáng tạo
D. creation (n): sự sáng tạo, tác phẩm
Tạm dịch: IPhone 11 là sản phẩm mới nhất trong lĩnh vực thiết kế điện thoại thông minh của Apple.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We need to act quickly to _______ to climate change, or it will be a disaster for the whole planet.

transit

reverse

go back

adapt

Xem đáp án

Chọn D

A. transit sth (v): đi qua
B. reverse sth (v): đảo ngược
C. go back to sth (v): trở lại
D. adapt to sth (v): thích nghi với cái gì
Tạm dịch: Chúng ta cần hành động nhanh chóng để thích nghi với thay đổi khí hậu, không thì nó sẽ là một thảm họa với cả hành tinh.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả