400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 14
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 14

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp151 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gary is very busy with his job. He has _____ time for other things. 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Đây là dạng câu mang tính tiêu cực. Gary bận việc đến nỗi không có thời gian cho việc khác. Mang tính tiêu cực. Do đó ta sử dụng “little” do “time: thời gian” là danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: Gary rất bận với công việc.Anh ta chẳng có thời gian để làm việc khác

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen carefully. I'm going to give you _____ advice. 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Lời khuyên là danh từ không đếm được. Câu mang tính chất tích cực, ta dùng “a little”

Nghe kĩ đây. Tôi sẽ cho bạn vài lời quyên

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind if I ask you _____ questions? 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Questions : danh từ đếm được số nhiều,câu mang tính tích cực do đó ta sử dụng “a few”

Dịch nghĩa: Bạn có ngại nếu tôi hỏi bạn vài câu hỏi không ?

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It' s not a very interesting place to visit, so _____ tourists come here.

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Câu mang nghĩa tiêu cực. Tourists (n) là danh từ đếm được số nhiều nên ta dùng “few”

Dịch nghĩa: Đó không phải là một địa điểm thú vị để thăm viếng, do đó rất in khách du lịch đến đây

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't think Jill would be a good teacher. She's got _____ patience. 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Patience (n) sự kiên nhẫn là danh từ không đếm được.

Câu mang nghĩa tiêu cực

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ Jill sẽ trở thành giáo viên giỏi. Cô ấy thiếu kiên nhẫn lắm

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

“Would you like milk in your coffee?” 'Yes, _____ .' 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Lượng từ

- litle + danh từ không đếm được: vô cùng ít ỏi, không đủ để dùng

- little + danh từ không đếm được: ít những vẫn có một chút, đủ để làm gì đó

- few + danh từ đếm được số nhiều: vô cùng ít ỏi, không đủ để dùng

- a few + danh từ đếm được số nhiều: ít những vẫn có một chút, đủ để làm gì đó

Vì “milk” là danh từ không đếm được nên ta dùng “little” hoặc “a little”

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: “Bạn có muốn cho sữa vào cà phê không?”

– Có, cho tôi một ít.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

This is a very boring place to live. There's _____ to do. 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Câu mang nghĩa tiêu cực

Dịch nghĩa: Đây là một nơi quá chán để sống.Chả có gì mà làm cả

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

'Have you ever been to Paris?' 'Yes, I've been there _____ times. 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Câu mang nghĩa tích cực

Times (n) lần : danh từ đếm được số nhiều

Dịch nghĩa: Bạn đã từng đến Pari chưa? Rồi, tôi đã đến đó vài lần

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

She isn't very popular. She has _____ friends. 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Câu mang nghĩa tiêu cực

friends (n) danh từ đếm được số nhiều

Dịch nghĩa: Cô ấy không nổi tiếng. Cô ấy có rất ít bạn

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann is very busy these days. She has _____ free time. 

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Câu mang nghĩa tiêu cực

free time (n) danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: Cô ấy rất bận mấy ngày quá. Cô ấy hầu như không có thời gian rảnh

Đáp án A