400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 14
10 câu hỏi
Gary is very busy with his job. He has _____ time for other things.
little
a little
few
a few
Đây là dạng câu mang tính tiêu cực. Gary bận việc đến nỗi không có thời gian cho việc khác. Mang tính tiêu cực. Do đó ta sử dụng “little” do “time: thời gian” là danh từ không đếm được
Dịch nghĩa: Gary rất bận với công việc.Anh ta chẳng có thời gian để làm việc khác
Đáp án A
Listen carefully. I'm going to give you _____ advice.
little
a little
few
a few
Lời khuyên là danh từ không đếm được. Câu mang tính chất tích cực, ta dùng “a little”
Nghe kĩ đây. Tôi sẽ cho bạn vài lời quyên
Đáp án B
Do you mind if I ask you _____ questions?
little
a little
few
a few
Questions : danh từ đếm được số nhiều,câu mang tính tích cực do đó ta sử dụng “a few”
Dịch nghĩa: Bạn có ngại nếu tôi hỏi bạn vài câu hỏi không ?
Đáp án D
It' s not a very interesting place to visit, so _____ tourists come here.
little
a little
few
a few
Câu mang nghĩa tiêu cực. Tourists (n) là danh từ đếm được số nhiều nên ta dùng “few”
Dịch nghĩa: Đó không phải là một địa điểm thú vị để thăm viếng, do đó rất in khách du lịch đến đây
Đáp án C
I don't think Jill would be a good teacher. She's got _____ patience.
little
a little
few
a few
Patience (n) sự kiên nhẫn là danh từ không đếm được.
Câu mang nghĩa tiêu cực
Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ Jill sẽ trở thành giáo viên giỏi. Cô ấy thiếu kiên nhẫn lắm
Đáp án D
“Would you like milk in your coffee?” 'Yes, _____ .'
little
a little
few
a few
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Lượng từ
- litle + danh từ không đếm được: vô cùng ít ỏi, không đủ để dùng
- little + danh từ không đếm được: ít những vẫn có một chút, đủ để làm gì đó
- few + danh từ đếm được số nhiều: vô cùng ít ỏi, không đủ để dùng
- a few + danh từ đếm được số nhiều: ít những vẫn có một chút, đủ để làm gì đó
Vì “milk” là danh từ không đếm được nên ta dùng “little” hoặc “a little”
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: “Bạn có muốn cho sữa vào cà phê không?”
– Có, cho tôi một ít.
This is a very boring place to live. There's _____ to do.
little
a little
few
a few
Câu mang nghĩa tiêu cực
Dịch nghĩa: Đây là một nơi quá chán để sống.Chả có gì mà làm cả
Đáp án A
'Have you ever been to Paris?' 'Yes, I've been there _____ times.
little
a little
few
a few
Câu mang nghĩa tích cực
Times (n) lần : danh từ đếm được số nhiều
Dịch nghĩa: Bạn đã từng đến Pari chưa? Rồi, tôi đã đến đó vài lần
Đáp án D
She isn't very popular. She has _____ friends.
little
a little
few
a few
Câu mang nghĩa tiêu cực
friends (n) danh từ đếm được số nhiều
Dịch nghĩa: Cô ấy không nổi tiếng. Cô ấy có rất ít bạn
Đáp án C
Ann is very busy these days. She has _____ free time.
little
a little
few
a few
Câu mang nghĩa tiêu cực
free time (n) danh từ không đếm được
Dịch nghĩa: Cô ấy rất bận mấy ngày quá. Cô ấy hầu như không có thời gian rảnh
Đáp án A








