400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 11
30 câu hỏi
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
Không dùng the Trước tên môn học, môn thể thao. Dùng a trước danh từ đếm được số ít
Dịch nghĩa: Bơi lội là một môn thể thao tốt
a
an
the
x
Dùng the trước danh từ xác định
Dịch: Làm ơn mở cửa ra
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
The dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền: the US, The UK,…The dùng trong cấp so sánh hơn nhất
Dịch nghĩa: Nước Mỹ là một trong những nước tiêu thụ năng lượng nhiều nhất
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
Không dùng the trước tên gọi các môn thể thao, a dùng trước danh từ đếm được số ít.
Dịch nghĩa: Peter thích chơi bóng chuyền nhưng anh ấy không phải là một cầu thủ giỏi
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
Dùng the trước danh từ chỉ nhạc cụ, không dùng the trước danh từ được dùng với nghĩa chung của nó
Dịch nghĩa: Con gái tôi đang học chơi vi ô lông ở trường
the/ X
X/ an
the/ the
X/ a
Không dùng the trong các cụm từ nhất định: (be home: ở nhà). Dùng an trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm trong cách phát âm
Dịch nghĩa: Tôi đã bảo mẹ là chúng tôi sẽ về đến nhà trong vòng khoảng một giờ
a/ X/ the
the/ the/ X
X/ X/ X
X/ X/ the
Dùng The Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem là duy nhất moon, sky . Không dùng the trước các buổi (Vd: at noon/ at night/ at midnight/ at sunset,…)
Dịch nghĩa: bạn có thể nhìn thấy măt trăng trên bầu trời vào buổi đêm
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
Không dùng the khi đi kèm với tính từ sở hữu. Dùng the với danh từ xác định: street
Dịch nghĩa: Con cô ấy chơi ngoài đường suốt cả ngày
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
Không dùng the trước tên các danh từ chỉ màu sắc được dùng với nghĩa chung, dùng the trước danh từ được xác định bới 1 mệnh đề
Dịch nghĩa: Màu xanh là màu tôi thích
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
Không dùng the trước tên các tháng trong năm theo nghĩa chung, dùng the trước từ chỉ thứ tự: first, second, last,..
Dịch nghĩa: Tháng một là tháng đầu tiên trong năm
a
an
the
x
Không dùng mạo từ với các cụm từ nhất đinh như on television.
Dịch nghĩa: Bạn thường xuyên thấy loại bạo lực này trên TV
the/ an
X/ an
the/ the
X/ the
Không dùng the trước tên các bệnh dịch, dùng an trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm
Dịch nghĩa: AIDS là một dịch bệnh không thể chữa được
the/ X
X/ a
the / the
X/ the
Không dùng the trước danh từ được dùng với nghĩa chung, dùng the trước cụm danh từ có dạng Danh từ + of + danh từ
Dịch nghĩa: Không phải ai cũng tin rằng công nghệ đã cải thiện chất lượng cuộc sống
a/ X/ the/ the
the/ the/ the/ the
the/ X/ the/ the
a/ a/ the/ the
Dùng a trước danh từ đếm được số ít,không dùng mạo từ trước danh từ mang nghĩa chung để diễn tả mục đích chính
The+ adj dùng tượng trưng cho một hóm người
The dùng trước một danh từ xác định đã được đề cập trước đó
Dịch nghĩa: Sue làm việc với tư cách là một giáo viên ở một trường học cho người mù ở Ireland. Ngôi trường đó có hơn 1 nghìn học sinh.
the/ X
X/ a
the/ the
X/ the
The dùng trong cấp so sánh hơn nhất, the dùng trước một danh từ xác định
Dịch nghĩa: Bạn có thể chỉ cho tôi đường ngắn nhất đến sân bay được không?
X/ X/ the
the/ a/ X
X/ X/ X
X/ a/ X
Không dùng the trước tên quốc gia, dùng a trước danh từ đếm được số ít.
Dịch nghĩa: Anh ấy đến nước Anh và mua nhà ở London
a
an
the
x
Không dùng mạo từ trước tên các ngôn ngữ khi nó chưa được xác định mà dùng với nghĩa chung nhất
Dịch nghĩa: Anh ta hiểu tiếng Pháp, nhưng nói thì rất tệ
a
an
the
x
Dùng The Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem là duy nhất
Dịch nghĩa: Ước tính có khoảng 640 phụ nữ còn không biết đọc biết viết trên thế giới, hầu hết ở các nước đang phát triển
a/ the
the/ the
the/ X
X/ X
Dùng the Trước một danh từ, danh từ này được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề
Dịch nghĩa: Bạn đã đọc cuốn sách mà tớ cho mượn tuần trước chưa?
the/ X
X/ the
the/ the
X/ X
The dùng Trước một danh từ big books, table, với điều kiện danh từ này được xác định bằng một cụm từ (on the table)
Dịch nghĩa: Những cuốn sách to ở trên bàn được dùng cho tiết học lịch sử của tôi.
the
a
an
x
a
an
the
x
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Cụm cố định: at the sea: ngoài khơi, trên biển
Dịch: Harry là một thuỷ thủ. Anh ấy dành hầu hết cuộc đời của mình ở ngoài khơi.
a
an
x
the
the
a
an
x
the
a
an
x
Lời giải:
the
a
an
x
Đáp án: A
Giải thích:
“television” mang tính xác định nên ta dùng mạo từ “the”.
Dịch: Bạn có thể làm ơn tắt tivi được không?
a
an
x
the
a
an
the
x
a
an
the
x
Đáp án: A
Giải thích:
Không dùng mạo từ trước tên gọi của các bữa ăn trừ khi có các tính từ đứng trước các tên gọi đó.
“very” bắt đầu bằng phụ âm nên dùng mạo từ “a”.
Dịch: Cảm ơn nhé. Đó quả là một bữa trưa tuyệt vời.
the
a
an
x








