400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 13
30 câu hỏi
Children usually begin to go to _____ school at ______ age of six.
the, the
a, a
___, the
the, a
go to school: đi học (cụm cố định)
at the age of + tuổi: ở độ tuổi ( cụm cố định)
Dịch nghĩa: Trẻ em thường bắt đầu đi học khi 6 tuổi
Đáp án C
Finally we got to ______ house where our grandfather and grandmother had once lived.
the
an
x
a
Ngôi nhà này đã được xác định nhờ mệnh đề quan hệ đằng sau “where our grandfather …. once lived”
Dịch nghĩa: Cuối cùng chúng tôi cũng đến căn nhà nơi bố mẹ tôi đã từng ở đó một lần
Đáp án A
Sam is _______ man to speak at the conference tomorrow.
x
a
the
an
Sam là người đàn ông đã được xác định là người sẽ nói trước hội nghị ngày mai ,ta dùng mạo từ xác định “the”
Dịch nghĩa: Sam là người sẽ nói chuyện trước hội nghị ngày mai
Đáp án C
Birds can fly in _________ sky.
an
the
x
a
in the sky : trên bầu trời (cụm cố định)
Dịch nghĩa: Những con chim có thể bay trên trời
Đáp án B
All work had to be done by _____ hand when there were no modern machines.
an
the
x
a
Cụm cố định: do by hand (làm bằng tay)
Dịch nghĩa: Tất cả các công việc phải được làm bằng tay khi không có máy móc hiện đại
Đáp án C
She is _______ tallest girl in the school.
a
an
the
x
Trước adj+est dạng so sánh hơn nhất,ta dùng mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Cô ấy là cô gái cao nhất trường.
Đáp án C
Where is ______ pretty, pink sweater I bought last week?
a
an
the
x
Chiếc váy này đã được xác định là cái áo len mà tôi đã mua tuần trước ( I bought last week)
Dịch nghĩa: Cái áo len xinh xắn màu hồng tôi mua tuần trước đâu rồi ?
Đáp án C
I want to see _______ movie. I don't care which one we see. I just want to get out of the house tonight.
a
an
the
x
Bộ phim được nhắc đến lần đầu và mang tính chất bất kì ,ta sử dụng mạo từ “a” vì “movie” chữ cái đầu là phụ âm
Dịch nghĩa: Tôi muốn xem một bộ phim.Tôi không quan tâm là sẽ xem phim gì.Tôi chỉ muốn ra ngoài tối nay thôi.
Đáp án A
Can you play _______ piano?
a
an
the
x
Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi piano không ?
Đáp án C
Do you like _______ my new glasses?
a
an
the
x
Trước các tính từ sở hữu (my,our,his,her,its,your) không có mạo từ đứng trước
Dịch nghĩa: Bạn có thích chiếc kính mới của tôi không ?
Đáp án D
I want to introduce you to Sharon. She is _____ very nice person.
a
an
the
x
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít Do “very” chữ cái đầu là một phụ âm nên ta dùng mạo từ “a”
Dịch nghĩa: Tôi muốn giới thiệu với bạn Sharon.Cô ấy là một người rất tốt bụng
Đáp án A
She needs ________ water. She is really thirsty.
a
an
the
x
Water là danh từ không đếm được và chỉ chung chung nên không cần mạo từ
Dịch nghĩa: Tôi cần nước.Tôi khát quá rồi
Đáp án D
Canada is one of ________ biggest countries in the world.
a
an
the
x
Cấu trúc: One of the + N : một trong số
Dịch nghĩa: Canada là một trong những thành phố lớn nhất thế giới
Đáp án C
Quick! Someone call _____ police. I need help right now.
a
an
the
x
Trước tên các đơn vị quân đội phải có mạo từ “the”
Dịch nghĩa:Nhanh lên ! Ai gọi cảnh sát đi. Tôi cần giúp đỡ ngay bây giờ
Đáp án C
Do you like _______ my wedding dress?
a
an
the
x
Trước các tính từ sở hữu (my,our,his,her,its,your) không có mạo từ đứng trước
Dịch nghĩa: Anh có thích chiếc váy cưới của em không ?
Đáp án D
I need ______ new computer. I'm going to the electronics' store to pick one out today.
a
an
the
x
New computer (n) là danh từ đếm được số ít và được nhắc đến lần đầu nên dùng mạo từ “a” (vì “new” chữ cái đầu là danh từ đếm được số ít)
Dịch nghĩa: Tôi cần một cái máy tính mới.Tôi sẽ đến siêu thị điện máy để chọn một cái
Đáp án A
I want to have ______ apple for ______ lunch.
a, the
an, x
the, x
x, x
Lời giải:
Cấu trúc: have + a / an + N đếm được số ít
Trước tên các bữa ăn trong ngày không có mạo từ
Dịch nghĩa: Tôi muốn một quả táo cho bữa trưa
Đáp án B
___Grand hotel is in ___ Baker Street.
___, ___
the, the
the, ___
___, the
Trước tên các khách sạn, nhà hàng, quán rượu có mạo từ “the”
Trước tên đường phố, công viên, quảng trường không có mạo từ
Dịch nghĩa: Khách sạn Grand ở trên phố Baker
Đáp án C
Can you give me ______ little more information about the house?
a
an
the
x
Câu mang nghĩa tích cực nên không thể dùng “little” một mình
Ta dùng a little
Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi một chút thông tin về căn nhà này không ?
Đáp án A
I like ________ beautiful, brown coffee table in your living room. Where did you buy it?
a
an
the
x
Cái bàn này đã được xác định là cái mà tôi thích ở phòng khách của bạn,ta sử dụng mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Tôi thích cái bàn cà phê đẹp màu nâu ở phòng khách của bạn. Bạn mua ở đâu đấy ?
Đáp án C
The largest landmass is divided into two "continents" along _____ Ural mountains.
an
the
x
a
Trước tên các dãy núi có mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Lục địa lớn nhất được chi làm hai lục địa dọc theo dãy Ural
Đáp án B
There are only _____ few mistakes in your composition. Don't make _____ same ones any more.
the, the
a, a
___, ___
a, the
Vì “only : chỉ” đã mang nghĩa tiêu cực nên ta dùng “ a few” trong trường hợp này
the same: giống (cụm cố định)
Dịch nghĩa: Chỉ có vài phút cho bài luận của bạn thôi.Đừng có lắm những ý giống nhau như thế này nữa
Đáp án D
What _____ day we are having today!
an
the
x
a
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Cấu trúc câu cảm thán:
What + a/ an + N đếm được số ít + (S + V)
“day” bắt đầu bằng phụ âm nên dùng “a”.
Dịch: Hôm nay chúng ta thực sự có một ngày tuyệt vời!
Lisa met one of her old friends on his way _____ home from Vancouver.
a
an
the
x
on way home: đường về nhà (cụm cố định)
Dịch nghĩa: Lisa gặp một trong những người bạn cũ của mình trên đường về nhà từ Vancouver
Đáp án D
Spring is ____ best season of the year. Autumn is _____ busy season.
the, a
a, a
a, the
the, the
Trước các adj ở dạng so sánh hơn nhất phải dùng “the” Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít
Dịch nghĩa: Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong năm.Mùa thu là mùa bận rộn
Đáp án A
My girl friend bought ______ dress ______ last weekend.
a, the
the, the
a, ___
the, a
Cái váy được nhắc đến lần đầu nên ta dùng mạo từ “a”
Last week: cuối tuần (cụm cố định), không có mạo từ đằng trước
Dịch nghĩa: Bạn gái tôi mua một cái váy tuần trước
Đáp án C
Kent always have _____ lunch in a restaurant.
x
the
a
an
Have lunch: ăn trưa ( cụm cố định)
Dịch nghĩa: Kent luôn ăn sáng ở nhà hàng
Đáp án A
Wendy is ______ eleven-year-old girl.
a
the
an
x
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít (Do “eleven” chữ cái đầu là nguyên âm)
Đáp án C
_____ sun and the moon both set in ____ west.
the, the
x, x
x, the
the, x
sun (n) mặt trời, là thực thể duy nhất phải có mạo từ “the” in the west: phía Tây
Dịch nghĩa: Mặt trời và mặt trăng cùng nằm ở phía Tây
Đáp án A
I will keep ____ eye on the baby when its father is away.
an
much
the
one
Cụm idiom: keep an eye on sb (để mắt đến ai)
Dịch nghĩa: Tôi sẽ để mắt đến đứa bé khi bố nó đi vắng
Đáp án A








