400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 12
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 12

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp89 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Lan went to ______ school to meet her son's teacher. 

x

a

an

the

Xem đáp án

go to the school: đến trường với mục đích không phải đi học mà là họp phụ huynh hoặc công việc khácĐáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The workmen went to ______ church to repair the roof. 

x

the

a

an

Xem đáp án

church là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Carol went to ______ prison to meet her brother. 

the

a

an

x

Xem đáp án

go to the prison: vào tù vì mục đích khác (ví dụ như thăm tù nhân, ...)Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

This morning I bought a newspaper and a magazine______ newspaper is in my bag but I don't know where______ magazine.

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

newspaper và magazine là những danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents have ______ cat and ______ dog. The dog never bites the cat. 

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

cat và dog là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ aĐáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We live in ______ big house in ______ middle of the village. 

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

in the middle of: ở giữa

house là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm looking for ____ job. Did Mary get_____ job she applied for? 

a/ the

the/ a

a/ a

the/ the

Xem đáp án

job là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a

job được nhắc lại lần 2 trong câu nên ta dùng mạo từ the

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Did______ police find ______ person who stole your bicycle? 

a/ a

the/ the

a/ the

the/ a

Xem đáp án

police và person là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We went out for ______ meal last night ______ restaurant we went was excellent. 

a/ a

the/ the

a/ the

the/ a

Xem đáp án

meal là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a

restaurant là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

As I was walking along the street, I saw ______$10 note on ______ pavement. 

a/ a

the/ the

a/ the

the/ a

Xem đáp án

Tạm dịch:

Khi tôi đi dọc theo đường phố, tôi thấy tờ 10 đô-la trên vỉa hè.

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The Soviet Union was______ first country to sent a man into ______ space. 

the/ the

no article / no article

no article / the

the/ no article

Xem đáp án

Dùng the trước các số thứ tư: the first, the second, ...

space là danh từ mang tính chung chung nên ta không dùng mạo từ.

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you watch "Titanic" on ______ television or at______ cinema? 

the/ the

no article/ no article

no article/ the

the/ no article

Xem đáp án

on television: trên TV

Dùng the trước các địa điểm công cộng: cinema

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

After______ lunch, we went for a walk by ______ sea.

the/ the

no article/ no article

no article/ the

the/ no article

Xem đáp án

Không dùng the trước tên các bữa ăn

Dùng the trước tên các biển, sông, hồ, ...

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Peru is______ country in south America______ capital is Lima. 

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

country là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a.

capital là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I never listen to ______ radio. In fact I haven't got ______ radio. 

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

a raio chỉ một đồ vật

the radio chỉ một hệ thống thông tin đại chúng và phương tiện truyền thông

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a beautiful day______ sun shone brightly in ______ sky. 

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

Dùng the trước sự vật mang tính duy nhất: the sun 

sky là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said the Robinhood robbed______ rich and gave the money to ______ poor. 

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

the + tính từ: chỉ một nhóm người có đặc điểm chung nào đóĐáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Life is not so easy for______ unemployed. 

the

a

an

no article

Xem đáp án

the + tính từ: chỉ một nhóm ngườiĐáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people were killed in the accident. The bodies of ______ dead were taken away. 

the

a

an

no article

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

“the” + tính từ = danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.

The dead: người chết.

Chọn đáp án A

Dịch:  Nhiều người đã bị giết trong vụ tai nạn. Thi thể của những người chết đã được đem đi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan has been a nurse all her life. She has spent her life caring for ______ sick. 

the

a

an

x

Xem đáp án

the + tính từ: chỉ một nhóm ngườiĐáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

There was _______ piano in the corner of the room. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

There + be a/an + danh từ đếm được số ít

Loại C và D.

“piano” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Dịch: Có một chiếc đàn piano ở góc phòng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It is fun to learn English on _______ computer. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Cụm : on the computer (trên máy tính)

Dịch nghĩa: Thật là vui khi học tiếng Anh trên máy tính

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Are they _________ students? 

a

an

x

the

Xem đáp án

Student (n) học sinh, được nhắc đến lần đầu mà lại là danh từ đếm được số nhiều nên không cần mạo từ

Dịch nghĩa: Họ là học sinh à?

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you ever been to _______ British Museum. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Mạo từ “the” được dùng trước tên các viện bảo tàng, phòng trưng bày nghệ thuật.

Dịch: Bạn đã bao giờ đến bảo tàng Anh chưa?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We only have _______ hour to complete the test. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Cấu trúc: have + a / an + N đếm được số ít

Do “hour” có âm /h/ câm nên ta tính từ âm /o/ là nguyên âm nên phải điền mạo từ an

Dịch nghĩa: Chúng tôi chỉ có một giờ để hoàn thành bài kiểm tra này

Đáp án B

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

______ Hyde Park is a very large park in central London. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Trước tên đường phố, công viên, quảng trường không có mạo từ

Dịch nghĩa: Công viên Hyde là công viên rộng nhất ở trung tâm Luân Đôn

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I would like _______ rice with my curry. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Rice (n) cơm, không đếm được và được nhắc đến lần đầu nên không cần mạo từ

Dịch nghĩa: Tôi thích ăn cơm cà ri

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He is ______ English man. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít Do “English” chữ cái đầu là một nguyên âm nên ta dùng mạo từ “an”

Dịch nghĩa: Anh ấy là người Anh

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He is ________ English. 

a

an

x

the

Xem đáp án

Không dùng mạo từ trước tên ngôn ngữ, người nước nào đó

Dịch nghĩa: Anh ta là người Anh. 

Còn the + Vietnamese: là chỉ tầng lớp người, toàn bộ người Việt nói chung.

Tôi là người Việt Nam: I am Vietnamese

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We may have ______ look at the magazines? 

x

a

the

an

Xem đáp án

Ta có cụm collocation: Have a look at (nhìn đến, ngó đến)

Dịch nghĩa: Chúng tôi nhìn lên mấy quyển tạp chí.

Đáp án B