400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Mrs. Lan went to ______ school to meet her son's teacher.
x
a
an
the
go to the school: đến trường với mục đích không phải đi học mà là họp phụ huynh hoặc công việc khácĐáp án D
The workmen went to ______ church to repair the roof.
x
the
a
an
church là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"Đáp án B
Carol went to ______ prison to meet her brother.
the
a
an
x
go to the prison: vào tù vì mục đích khác (ví dụ như thăm tù nhân, ...)Đáp án A
This morning I bought a newspaper and a magazine______ newspaper is in my bag but I don't know where______ magazine.
a/ a
a/ the
the/ the
the/ a
newspaper và magazine là những danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"Đáp án C
My parents have ______ cat and ______ dog. The dog never bites the cat.
a/ a
a/ the
the/ the
the/ a
cat và dog là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ aĐáp án A
We live in ______ big house in ______ middle of the village.
a/ a
a/ the
the/ the
the/ a
in the middle of: ở giữa
house là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a
Đáp án B
I'm looking for ____ job. Did Mary get_____ job she applied for?
a/ the
the/ a
a/ a
the/ the
job là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a
job được nhắc lại lần 2 trong câu nên ta dùng mạo từ the
Đáp án A
Did______ police find ______ person who stole your bicycle?
a/ a
the/ the
a/ the
the/ a
police và person là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"Đáp án B
We went out for ______ meal last night ______ restaurant we went was excellent.
a/ a
the/ the
a/ the
the/ a
meal là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a
restaurant là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"
Đáp án C
As I was walking along the street, I saw ______$10 note on ______ pavement.
a/ a
the/ the
a/ the
the/ a
Tạm dịch:
Khi tôi đi dọc theo đường phố, tôi thấy tờ 10 đô-la trên vỉa hè.
Đáp án C
The Soviet Union was______ first country to sent a man into ______ space.
the/ the
no article / no article
no article / the
the/ no article
Dùng the trước các số thứ tư: the first, the second, ...
space là danh từ mang tính chung chung nên ta không dùng mạo từ.
Đáp án D
Did you watch "Titanic" on ______ television or at______ cinema?
the/ the
no article/ no article
no article/ the
the/ no article
on television: trên TV
Dùng the trước các địa điểm công cộng: cinema
Đáp án C
After______ lunch, we went for a walk by ______ sea.
the/ the
no article/ no article
no article/ the
the/ no article
Không dùng the trước tên các bữa ăn
Dùng the trước tên các biển, sông, hồ, ...
Đáp án C
Peru is______ country in south America______ capital is Lima.
a/ a
a/ the
the/ the
the/ a
country là danh từ số ít đếm được nên ta dùng mạo từ a.
capital là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"
Đáp án B
I never listen to ______ radio. In fact I haven't got ______ radio.
a/ a
a/ the
the/ the
the/ a
a raio chỉ một đồ vật
the radio chỉ một hệ thống thông tin đại chúng và phương tiện truyền thông
Đáp án D
It was a beautiful day______ sun shone brightly in ______ sky.
a/ a
a/ the
the/ the
the/ a
Dùng the trước sự vật mang tính duy nhất: the sun
sky là danh từ trong câu mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"
Đáp án C
It is said the Robinhood robbed______ rich and gave the money to ______ poor.
a/ a
a/ the
the/ the
the/ a
the + tính từ: chỉ một nhóm người có đặc điểm chung nào đóĐáp án C
Life is not so easy for______ unemployed.
the
a
an
no article
the + tính từ: chỉ một nhóm ngườiĐáp án A
Many people were killed in the accident. The bodies of ______ dead were taken away.
the
a
an
no article
Đáp án: A
Giải thích:
“the” + tính từ = danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.
The dead: người chết.
Chọn đáp án A
Dịch: Nhiều người đã bị giết trong vụ tai nạn. Thi thể của những người chết đã được đem đi.
Lan has been a nurse all her life. She has spent her life caring for ______ sick.
the
a
an
x
the + tính từ: chỉ một nhóm ngườiĐáp án A
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
x
the
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
There + be a/an + danh từ đếm được số ít
Loại C và D.
“piano” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.
Dịch: Có một chiếc đàn piano ở góc phòng.
It is fun to learn English on _______ computer.
a
an
x
the
Cụm : on the computer (trên máy tính)
Dịch nghĩa: Thật là vui khi học tiếng Anh trên máy tính
Đáp án D
Are they _________ students?
a
an
x
the
Student (n) học sinh, được nhắc đến lần đầu mà lại là danh từ đếm được số nhiều nên không cần mạo từ
Dịch nghĩa: Họ là học sinh à?
Đáp án C
Have you ever been to _______ British Museum.
a
an
x
the
Đáp án: D
Giải thích:
Mạo từ “the” được dùng trước tên các viện bảo tàng, phòng trưng bày nghệ thuật.
Dịch: Bạn đã bao giờ đến bảo tàng Anh chưa?
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
x
the
Cấu trúc: have + a / an + N đếm được số ít
Do “hour” có âm /h/ câm nên ta tính từ âm /o/ là nguyên âm nên phải điền mạo từ an
Dịch nghĩa: Chúng tôi chỉ có một giờ để hoàn thành bài kiểm tra này
Đáp án B
______ Hyde Park is a very large park in central London.
a
an
x
the
Trước tên đường phố, công viên, quảng trường không có mạo từ
Dịch nghĩa: Công viên Hyde là công viên rộng nhất ở trung tâm Luân Đôn
Đáp án C
I would like _______ rice with my curry.
a
an
x
the
Rice (n) cơm, không đếm được và được nhắc đến lần đầu nên không cần mạo từ
Dịch nghĩa: Tôi thích ăn cơm cà ri
Đáp án C
He is ______ English man.
a
an
x
the
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/an + N đếm được số ít Do “English” chữ cái đầu là một nguyên âm nên ta dùng mạo từ “an”
Dịch nghĩa: Anh ấy là người Anh
Đáp án B
He is ________ English.
a
an
x
the
Không dùng mạo từ trước tên ngôn ngữ, người nước nào đó
Dịch nghĩa: Anh ta là người Anh.
Còn the + Vietnamese: là chỉ tầng lớp người, toàn bộ người Việt nói chung.
Tôi là người Việt Nam: I am Vietnamese
Đáp án B
We may have ______ look at the magazines?
x
a
the
an
Ta có cụm collocation: Have a look at (nhìn đến, ngó đến)
Dịch nghĩa: Chúng tôi nhìn lên mấy quyển tạp chí.
Đáp án B








