400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 10
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 10

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp92 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Jason's father bought him ............ bicycle that he had wanted for his birthday. 

a

an

the

x

Xem đáp án

The dùng trước một danh từ được xác định bằng một mệnh đề: “that he had…”

Dịch nghĩa: Bố của jason mua cho anh ta chiếc xe đạp mà anh ta muốn vào dịp sinh nhật

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

....... Statue of Liberty was a gift of friendship from France to ............ United States. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Ta dùng mạo từ xác định “the” trước danh từ “Statue of Liberty” (tượng Nữ thần Tự do) vì đây là sự vật tồn tại mang tính duy nhất, và đã xác định.

Dùng mạo từ “the” trước tên các quốc gia dạng số nhiều, được hình thành từ nhiều bang, đảo,… (the United States, the United Kingdom, the Philippines,…)

Dịch: Tượng Nữ thần Tự do là món quà của tình bạn giữa Pháp và Hoa Kỳ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rita is studying........... English and ...........math this semester. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Không dùng mạo từ trước tên các môn học

Dịch nghĩa: Rita học tiếng anh và toán trong kì học này

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Please give me ...........cup of coffee with........... cream and ........... sugar. 

a/ X/ X

a/ the/ the

X/ X/ X

X/ X/ a

Xem đáp án

A dùng với danh từ đếm được số ít cup of coffee ,không dùng mạo từ Khi danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều dùng theo nghĩa chung nhất, chứ không chỉ riêng trường hợp nào

Dịch nghĩa: Làm ơn cho tôi 1 cốc cà phê có kem và đường

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

When you go to........... store, please buy........... bottle of ...........chocolate milk and........... dozen oranges. 

a/ X/ X/ a

a/ the/ the/ a

the/ the/ X/ a

the/ a/ X/ a

Xem đáp án

Dùng The Trước một danh từ được xác định store, A dùng với danh từ đếm được số ít bottle. Không dùng the Khi danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều dùng theo nghĩa chung nhất chocolate milk, A dùng trong thành ngữ chỉ số lượng nhất định: a dozen of  (một tá)

Dịch nghĩa: Khi bạn đến cửa hàng, hãy mua 1 chai sữa sô cô la và một tá cam

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Mary went to........... school yesterday and then studied in ........... library before returning home. 

the/ X

X/ the

the / the

X/ X

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi nói về các địa điểm như school, hospital, prison, nếu đề cập đến mục đích chính của nơi đó (đi học, chữa bệnh, chịu án), ta không dùng mạo từ.

Nếu nói về địa điểm đó với mục đích khác (không liên quan đến chức năng chính), ta dùng mạo từ.

Với library, thường dùng mạo từ xác định the nếu cả người nói và người nghe đều biết rõ đó là thư viện nào.

Chọn B.

Dịch: John và Mary đã đi học hôm qua và sau đó học trong thư viện trước khi trở về nhà.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

There are only ...........few seats left for …………… tonight's musical at ...........university. 

a/ X/ the

a/ the/ the

X/ X/ X

X/ X/ a

Xem đáp án

A dùng trong cụm từ chỉ số lượng nhất định: a little, a lot, a few.,,,Không dùng the trước danh từ không đếm được tonight's musical.The dùng với danh từ  xác định đối  với các đối tượng giao tiếp: university

Dịch nghĩa: Chỉ có vài chỗ ngồi còn lại trong buổi hòa nhạc tối nay ở trường đại học

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

...........Lake Erie is one of five Great Lakes in ........... North America 

a/ X/ the

a/ the/ the

X/ X/ X

X/ X/ a

Xem đáp án

Tên của lục địa, quốc gia, tiểu bang, tỉnh , thành phố, đường phố, mũi đất, hòn đảo,  bán đảo , quần đảo , vịnh , hồ, ngọn núi không dùng mạo từ "the"

The dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số  nhiều của các nước, sa mạc, miền North America

Dịch nghĩa: Hồ Erie là 1 trong 5 hồ lớn ở Bắc Mĩ

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you eat for........... breakfast this morning. 

a

an

the

x

Xem đáp án

The không dùng trước tên các bữa ăn

Dịch nghĩa: Bạn ăn gì vào bữa sáng nay?

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Louie played.......... basketball and.......... baseball at ..........Boy’s Club this year. 

a/ X/ the

a/ the/ the

a/ the/ the

X/ X/ a

Xem đáp án

The không dùng trước danh từ không đếm được hay mang nghĩa chung chung vì thế khôngđiền mạo từ ở 2 vị trí đầu, đáp án A,B sai. Dùng the trước danh từ xác định  Boy’s Club. Chọn C

Dịch nghĩa: Năm nay Louie đã chơi bóng rổ và bóng chày tại Boy’s Club

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rita plays .......... violin and her sister plays .......... guitar. 

the/ X

the/ a

the/ the

X/ X

Xem đáp án

The dùng trước tên các nhạc cụ

Dịch nghĩa: Rita chơi đàn vi ô lông và chị của cô ấy chơi ghi ta

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

David attended .......... Princeton University. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

The không dùng trước tên trường được đặt theo tên riêng của người/ nơi chốn.

Dịch: David từng học ở đại học Princeton.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry has been admitted to ..........School of Medicine at .......... Midwestern university. 

the/ X

the / a

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Dùng the trước danh từ xác định School of Medicine . The không dùng trước tên  trường được đặt theo tên riêng của người/ nơi chốn

Dịch nghĩa: Harry đã đươc nhận vào trường Y ở đại học Midwestern

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phil can't go to .......... movies tonight because he has to write .......... essay. 

X / the

the/ X

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Luôn dùng the kèm với một số danh từ: the office,the cinema, the theater,the movies… Dùng an trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm essay

Dịch nghĩa: Phil không thể đi xem phim tối nay vì anh ta phải viết 1 bài luận

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night there was .......... singing outside my house. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Cấu trúc: There + be + a/an + danh từ đếm được số ít: có…

Danh từ “bird” bắt đầu bằng phụ âm nên dùng “a”.

Dịch: Đêm qua có một con chim hót bên ngoài nhà tôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

......... chair which you are sitting in is broken. 

a

an

the

x

Xem đáp án

The dùng trước một danh từ được xác định bằng một mệnh đề: “which you are sitting…”

Dịch nghĩa: Cái ghế mà cậu đang ngồi đã gãy rồi

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Every year, thousands of tourists visit ……... Nile River. 

a

an

the

x

Xem đáp án

The dùng trước Tên của con sông, đại dương và biển 

Dịch nghĩa: hằng năm, hàng nghìn du khách đến sông Nin Question

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists sent ............ expedition to ............ Mars during .......... 1990s. 

an/ X/ the

an/ the/ the

X/ X/ the

X/ X/ X

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

expedition (n): đoàn thám hiểm

Đây là danh từ đếm được số ít, vậy dùng mạo từ “an” (do bắt đầu bằng nguyên âm)

Mars (n): sao Hỏa → không cần mạo từ

1990s: những năm 1900 → in the 1900s: vào những năm 1900

Chọn A.

Dịch: Các nhà khoa học đã gửi một đoàn thám hiểm tới sao Hỏa vào những năm 1990.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mel's grandmother is in........... hospital, so we went to visit her ............ last night. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Lời giải:

Không dùng the Khi danh từ dùng theo nghĩa chung, không dùng the trước các buổi ngày đêm  (at noon/ midnight/ night)

Dịch nghĩa: Bà của Mel đang trong bệnh viện, vì vậy chúng tôi đã đến thăm bà tối qua

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm on night duty. When you go to ..............bed, I go to ............ work. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

The không được dùng trong các cụm nhất định go to bed, go to work, go to school,…

Dịch nghĩa: Tôi thường trực đêm.Khi bạn đi ngủ thì tôi đi làm

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sorry, I can't find the number. I remember writing it on ............. back of an envelop. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Dùng the trước danh từ đã được xác định bằng một cụm từ .. The cũng đứng Trước những tên gọi gồm Danh từ + of + danh từ

Dịch nghĩa: Xin lỗi, tôi không thể tìm thấy số. Tôi nhớ đã viết nó vào mặt sau của một chiếc phong bì

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

.................gold is perhaps .............. most highly treasured metal. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Không dùng the Trước danh từ chỉ vật liệu, chất liệu với nghĩa chung. The dùng trong cấp so sánh hơn nhât: the most

Dịch nghĩa: Vàng có lẽ là kim loại quý nhất

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

................ Mekong River is .............longest river in.................... Vietnam. 

the/ X/ the

the/ the/ the

X/ X/ the

the/ the/ X

Xem đáp án

The dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số  nhiều của các nước, sa mạc, miền

The dùng trong cấp so sánh hơn nhât. Không dùng the Trước tên quốc gia, tên châu  lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

Dịch nghĩa: Sông Mê kong là sông dài nhất Việt Nam

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

.............. winter is usually cold, but .................. winter of this year is warm. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Không dùng the trước tên các mùa trong năm khi dùng với nghĩa chung, dùng the với tên mùa khi nó đã được xác định

Dịch nghĩa: Mùa đông thường lạnh, nhưng mùa đông của năm nay thì ấm

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

.................. money you gave me is not enough to buy ..................bicycle. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Dùng the trước danh từ được xác đinh bằng một mệnh đề you gave me, a hoặc the đều được dùng trước danh từ đếm đc số ít

Dịch nghĩa: Số tiền mà cậu đưa tôi không đủ mua một chiếc xe đạp.

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at.................. sun. It is rising. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Dùng the trước danh từ chỉ vật thể được coi là duy nhất.

Dịch nghĩa: Nhìn mặt trời kìa!Nó đang mọc lên đấy.

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

We watch television after .................. dinner. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Không dùng mạo từ trước tên các bữa ăn.

Dịch nghĩa: Chúng tôi xem TV sau bữa tối 

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Brown bought ..............new car ..................last week. 

an/ X

a/ X

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Dùng a trước danh từ đếm được số ít. Không dùng the trước một số danh từ chỉ thời điểm nhất định: last night, last week, last month…

Dịch nghĩa: Ông Brown đã mua một chiếc xe mới vào tuần trước

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He usually travels to..................Philadelphia by.................. train. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Không dùng the Trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường hay trước"by" + (phương tiện)

Dịch nghĩa: Anh ta thường đến Philadelphia bằng tàu hỏa

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Miss Linda speaks.................. Chinese very well although she is from......... UK. 

the/ X

X/ the

the/ the

X/ X

Xem đáp án

Không dùng the Trước tên ngôn ngữ khi được dùng với nghĩa chung, The dùng Trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước,  sa mạc, miền: the US, The UK,…

Dịch nghĩa: Cô Linda nói tiếng Trung Quốc rất tốt dù cô ấy đến từ vương quốc Anh

Đáp án B