400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 9
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 9

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp83 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

........ starts at seven o’clock. 

School

A school

The school

The schools

Xem đáp án

Dùng the vì ngôi trường này đã được xác định là bắt đầu vào học lúc 7h

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We can finish the rest of the bread for ......... breakfast. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Trước tên các bữa ăn trong ngày, nếu không có tính từ, thì không cần dùng mạo từ.

Dịch: Chúng ta có thể ăn nốt phần bánh mì còn lại cho bữa sáng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to protect ....... environment from pollution. 

some

a

an

the

Xem đáp án

Môi trường ở đây đã xác định là môi trường mà chúng ta cần bảo vệ, hơn nữa  some/ a/ an ở đây đều là các mạo từ không thể đi được với environment

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We often go to school by ........ bicycle. 

some

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Khi chỉ phương tiện ta có:

by + tên phương tiện: bằng phương tiện gì

Dịch: Chúng tôi thường đi học bằng xe đạp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I need ....... time to think about ........... offer you made me. 

the/ the

a/ the

x/ an

a/ the

Xem đáp án

Thời gian ở đây nói chung nên không cần mạo từ, offer  (yêu cầu) ở đây cần có the vì đằng sau nó có một clause để xác định rõ “you made me” là yêu cầu của bạn  đưa ra cho tôi chứ không phải yêu cầu nào khác

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

...... book you ordered .......... last week is now in stock. 

the/ X

a/ the

X/ an

X/ the

Xem đáp án

Quyển sách ở đây đã được xác định bởi mệnh đề đằng sau “ you ordered last week” quyển sách mà bạn đặt tuần trước.

Trước trạng từ chỉ thời gian không cần có mạo từ.

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

........ dancing is ......... more interesting activity than .......... reading. 

X/ X/ X

The/ a/ the

X/ a/ X

X/ the/ X

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Trước "dancing": Dancing là danh động từ (gerund) được dùng chung chung làm chủ ngữ trong câu, vì vậy không cần mạo từ.

Trước "more interesting activity": Dùng "a" khi nhắc đến một hoạt động không xác định, vì đây là lần đầu tiên đề cập đến hoạt động này, và ta chỉ đang nói về một trong số các hoạt động có thể có.

Trước "reading": Tương tự như dancing, reading cũng là danh động từ mang nghĩa chung chung, không cần mạo từ.

Chọn C.

Dịch: Nhảy là một hoạt động thú vị hơn so với đọc.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

..... recipe for ......... success is .......... hard work. 

The/ X/ X

The/ a/ the

X/ a/ X

X/ the/ X

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Danh từ “recipe” xác định bởi cụm phía sau, do đó cần dùng mạo từ xác định “the”.

“success” và “hard work” là danh từ trừu tượng, không đếm được và chưa xác định, nên không cần dùng mạo từ.

Chọn A.

Dịch: Công thức của thành công chính là làm việc chăm chỉ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

......... people who live in ..... glass houses shouldn’t throw stones. 

the/ X

the/ the

X/ X

X/ the

Xem đáp án

People phía trước đã được xác định bởi mệnh quan hệ “who live…” Glass houses nhà kính ở đây cũng đã được xác định là nơi ở của những người được nhắc đến ở đây nên chúng ta dùng the/ the

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I have two brothers: ...... older one is training to be ........ pilot with British Airways, ....... younger one is still at ....... school.

The/ X/ the/ X

The/ a/ the/ X

an/ a/ the/ X

the/ the/ the/ X

Xem đáp án

Hai người con này đã được xác định rõ là con của ông hay bà này nên phải có the đằng trước, pilot là một nghề nghiệp được nhắc đến lần đầu nên ta dùng a

At school: cụm cố định  (ở trường)

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I won’t be home for ..... dinner this evening. I’m meeting some friends after .... work and we’re going to ...... cinema.

The/ X/ X

X/ the/ the

X/ X/ the

X/ the/ X

Xem đáp án

Trước các bữa ăn không có mạo từ

after work: sau khi làm việc  (cụm cố định) trước rạp chiếu phim có mạo từ “the”

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Danny wanted ........... new bicycle for Christmas. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Chiếc xe đạp mới được nhắc đến lần đầu và new chữ cái đầu của nó là một phụ âm nên dùng a

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Jennifer tasted ........ birthday cake her mother had made. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Chiếc bánh sinh nhật này đã được xác định vì mệnh đề đằng sau “her mother had made” là cái bánh mà mẹ cô ấy làm

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The children have ........ new teacher called Mr. Green. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Lời giải:

Người giáo viên mới được nhắc đến lần đầu và new từ đầu tiên của nó là một phụ âm nên ta dùng a

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dad turned on ...... radio to listen to ......... news.

a/ a

a/ the

the/ the

the/ a

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

the radio: Khi nói về phương tiện truyền thông như radio, ta thường dùng "the" vì nó mang ý nghĩa chung chung (không phải một cái radio cụ thể).

the news: news là danh từ không đếm được và thường đi với "the" để chỉ bản tin cụ thể mà người nói/nghe đều biết.

Dịch: Bố bật radio để nghe tin tức.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Alex is in Boston studying for .... MBA. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Bằng MBA được nhắc đến lần đầu mà chữ cái đầu của nó là một phụ âm nên dùng “an”.

Dịch: Alex đang ở Boston để học Thạc sĩ. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher read ........ interesting article from the newspaper. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Bài báo thú vị này được nhắc đến lần đầu và interesting bắt đầu bằng một nguyên âm nên ta dùng an

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Alex is in Boston studying for .... MBA. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Bằng MBA được nhắc đến lần đầu mà chữ cái đầu của nó là một phụ âm nên dùng an

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Julie talked for ......... hour about her school project. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Nói chuyện trong một giờ,mà hour chữ “h” là âm câm nên ta xét chữ “o” là một  nguyên âm nên ta dùng an

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

......... European expert was invited to speak to the committee.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Nhà nghiên cứu người Châu Âu được nhắc đến lần đầu mà “European” chữ cái đầu là một nguyên âm nên ta dùng mạo từ “A”.

Dịch: Một chuyên gia người Châu Âu đã được mời đến phát biểu tại ủy ban.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The Mississippi river is in ........ United States of America. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Trước tên bang,tiểu bang ,ta dùng the: The United States of America

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

......... European expert was invited to speak to the committee. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Nhà nghiên cứu người Châu Âu được nhắc đến lần đầu mà European chữ cái đầu là một nguyên âm nên ta dùng a

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I like .... blue T-shirt over there better than ......... red one. 

a/a

the/the

the/a

x/x

Xem đáp án

chiếc áo phông xanh và chiếc áo phông đỏ đã  được xác định vì nó được đem ra so  sánh với nhau qua câu so sánh ngang bằng nên ta dùng the

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Their car does 150 miles ..... hour. 

a

an

the

x

Xem đáp án

150 miles an hour: 150 dặm một giờ (ngôn ngữ thường dùng trong giao thông, đo lường)

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Where's ...... USB drive I lent you last week? 

a

an

the

x

Xem đáp án

cái USB ở đây đã được xác định nhờ mệnh đề đằng sau “ I lent you  last week” chính  là cái tôi mượn bạn nên ta dùng the

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you still live in ......... Bristol? 

a

an

the

x

Xem đáp án

Bristol: trước tên địa danh không có mạo từ

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Carol's father works as ......... electrician. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

work as + a/ an + nghề nghiệp: làm nghề gì

“electrician” bắt đầu bằng nguyên âm, dùng “an”.

Dịch: Bố của Carol làm thợ điện.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The tomatoes are 99 pence .......... kilo. 

a

an

the

x

Xem đáp án

99 pence a kilo: 99 pence một kilo  (ngôn ngữ thường dùng trong đo lường)

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you usually have for ......... breakfast? 

a

an

the

x

Xem đáp án

Không dùng mạo từ trước tên các bữa trong ngày

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben has ........... terrible headache. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Cách diễn đạt bị ốm, bệnh gì: have a/an headache/cold/cough/flu/…

“terrible” bắt đầu bằng phụ âm nên dùng “a”.

Dịch: Ben bị đau đầu kinh khủng.