500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 8
25 câu hỏi
come
to come
coming
came
Chọn đáp án B
dance/ sing
to dance/ sings
dancing/ singing
dancing/ to sing
Chọn đáp án C
be built
is built
was built
built
Chọn đáp án C
Chủ ngữ là "This school" => động từ được chia ở thể bị động
to build
built
building
with building
Chọn đáp án C
watching
to watch
watch
watched
Chọn đáp án A
was watching/ listening
watched/ listened
was watching/ was listening
watching/ listening
Chọn đáp án C
Tạm dịch: Trong khi tôi đang xem TV, chị tôi đang nghe nhạc.
get
to get
getting
to getting
Chọn đáp án D
seeing
see
to see
saw
Chọn đáp án A
careless
carefully
carelessly
careful
Chọn đáp án C
Tạm dịch: Anh ta lái xe rất bất cẩn và đã có có hai vụ tai nạn năm này.
to have
having
to having
have
Chọn đáp án C
angry
angrily
anger
angryly
Đáp án: B
Giải thích:
A. angry (adj): tức giận
B. angrily (adv): một cách tức giận
C. anger (n): cơn giận
D. angrily: không có từ này
Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “looked”.
Dịch: Anh ta nhìn tôi một cách giận dữ.
to
in
from
for
Chọn đáp án C
office
official
officer
officially
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. office (n): văn phòng
B. official (adj): chính thức
C. officer (n): sĩ quan, cán bộ
D. officially (adv): một cách chính thức
Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “language” để bổ nghĩa cho nó.
Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức trên một phần năm diện tích đất của thế giới.
good
well
better
goodly
Chọn đáp án C
region
regional
regionally
regioner
Chọn đáp án B
windsurf
windsurfing
to windsurf
to windsurfing
Chọn đáp án B
to sit
sit
to sitting
to sat
Chọn đáp án A
stealed
was stealing
was stolen
stole
Chọn đáp án D
Tạm dịch: Chiều hôm qua trong khi tôi đang bơi, ai đó đã lấy cắp đồ của tôi.
who
whom
whose
which
Chọn đáp án B
to fly
flying
be flying
fly
Chọn đáp án B
laugh
laughing
laughed
to laugh
Chọn đáp án B
to wait
waiting
wait
waited
Chọn đáp án B
taking
to take
take
took
Chọn đáp án A
play
to play
playing
played
Chọn đáp án C
is grown
is being grown
are grown
are being grown
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















