500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 8
25 câu hỏi
Would you like _____ to my party?
come
to come
coming
came
Chọn đáp án B
Would you like + to-V?: Bạn có muốn....?
My sister likes _____ and _____.
dance/ sing
to dance/ sings
dancing/ singing
dancing/ to sing
Chọn đáp án C
like + V-ing and V-ing: thích làm gì và làm gì
This school _____ ten years ago.
be built
is built
was built
built
Chọn đáp án C
ten years ago": dấu hiệu thì QKĐ
Chủ ngữ là "This school" => động từ được chia ở thể bị động
We spent half a year _____ this hotel.
to build
built
building
with building
Chọn đáp án C
spend + khoảng thời gian + V-ing: dành bao lâu làm gì
My friend is fond of _____ TV in the evening.
watching
to watch
watch
watched
Chọn đáp án A
be fond of + V-ing: đam mê làm gì
While I _____ TV, my sister _____ to music.
was watching/ listening
watched/ listened
was watching/ was listening
watching/ listening
Chọn đáp án C
While QKTD, QKTD
Tạm dịch: Trong khi tôi đang xem TV, chị tôi đang nghe nhạc.
I am not used _____ up early.
get
to get
getting
to getting
Chọn đáp án D
tobe (not) used to + V-ing: (không) quen với việc làm gì
She can't stand _____ her at home all day.
seeing
see
to see
saw
Chọn đáp án A
can't stand + V-ing: không thể chịu đựng làm gì
He drives very _____ and has got two accidents this year.
careless
carefully
carelessly
careful
Chọn đáp án C
Chỗ trống cần điền một trạng từ
Tạm dịch: Anh ta lái xe rất bất cẩn và đã có có hai vụ tai nạn năm này.
They are looking forward _____ Tet holiday.
to have
having
to having
have
Chọn đáp án C
look forward + to + V-ing: trông đợi làm gì
He looked at me_____.
angry
angrily
anger
angryly
Đáp án: B
Giải thích:
A. angry (adj): tức giận
B. angrily (adv): một cách tức giận
C. anger (n): cơn giận
D. angrily: không có từ này
Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “looked”.
Dịch: Anh ta nhìn tôi một cách giận dữ.
Your car is different _____ mine.
to
in
from
for
Chọn đáp án C
different from: khác với
English is the _____ language on one- fifth of the land area of the world.
office
official
officer
officially
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. office (n): văn phòng
B. official (adj): chính thức
C. officer (n): sĩ quan, cán bộ
D. officially (adv): một cách chính thức
Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “language” để bổ nghĩa cho nó.
Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức trên một phần năm diện tích đất của thế giới.
He looks _____ today than yesterday.
good
well
better
goodly
Chọn đáp án C
"than" trong câu so sánh hơn => Chọn C
There is a _____ difference between the north and the south.
region
regional
regionally
regioner
Chọn đáp án B
Chỗ trống cần điền một tính từ
He went to a seaside resort because he was keen on _____.
windsurf
windsurfing
to windsurf
to windsurfing
Chọn đáp án B
keen on + V-ing: thích thú, đam mê
He used _____ next to me in class.
to sit
sit
to sitting
to sat
Chọn đáp án A
used to V: đã từng làm gì
While I was swimming yesterday afternoon, someone else _____ my clothes.
stealed
was stealing
was stolen
stole
Chọn đáp án D
While QKTD, QKĐ
Tạm dịch: Chiều hôm qua trong khi tôi đang bơi, ai đó đã lấy cắp đồ của tôi.
I can't remember the name of the man _____ I gave the money.
who
whom
whose
which
Chọn đáp án B
Chỗ trống cần điền một đại từ quan hệ chỉ người thay cho "the man" với chức năng làm tân ngữ trong câu => Chọn "whom"
He couldn't go far because he was afraid of _____
to fly
flying
be flying
fly
Chọn đáp án B
afraid of + V-ing: e ngại làm gì
I can't help _____ at her mistake.
laugh
laughing
laughed
to laugh
Chọn đáp án B
can't help + V-ing: không thể không làm gì
He couldn't stand _____ for her so long.
to wait
waiting
wait
waited
Chọn đáp án B
couldn't stand + V-ing: không thể chịu đựng làm gì
It's not worth _____ a tax home.
taking
to take
take
took
Chọn đáp án A
It's not worth + V-ing: vô ích khi làm gì
Are you interested in _____ football.
play
to play
playing
played
Chọn đáp án C
tobe interested in + V-ing: thích thú làm gì
A lot of trees _____ in the garden at the moment.
is grown
is being grown
are grown
are being grown
Chọn đáp án D
"at the moment": dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn "A lot of trees" là chủ ngữ số nhiều => Chọn D








