500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 8
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 8

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp185 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like _____ to my party?

come

to come

coming

came

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Would you like + to-V?: Bạn có muốn....?
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister likes _____ and _____.

dance/ sing

to dance/ sings

dancing/ singing

dancing/ to sing

Xem đáp án

Chọn đáp án C

like + V-ing and V-ing: thích làm gì và làm gì
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This school _____ ten years ago.

be built

is built

was built

built

Xem đáp án

Chọn đáp án C

ten years ago": dấu hiệu thì QKĐ
Chủ ngữ là "This school" => động từ được chia ở thể bị động
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We spent half a year _____ this hotel.

to build

built

building

with building

Xem đáp án

Chọn đáp án C

spend + khoảng thời gian + V-ing: dành bao lâu làm gì
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friend is fond of _____ TV in the evening.

watching

to watch

watch

watched

Xem đáp án

Chọn đáp án A

be fond of + V-ing: đam mê làm gì
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
While I _____ TV, my sister _____ to music.

was watching/ listening

watched/ listened

was watching/ was listening

watching/ listening

Xem đáp án

Chọn đáp án C

While QKTD, QKTD
Tạm dịch: Trong khi tôi đang xem TV, chị tôi đang nghe nhạc.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am not used _____ up early.

get

to get

getting

to getting

Xem đáp án

Chọn đáp án D

tobe (not) used to + V-ing: (không) quen với việc làm gì
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She can't stand _____ her at home all day.

seeing

see

to see

saw

Xem đáp án

Chọn đáp án A

can't stand + V-ing: không thể chịu đựng làm gì
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He drives very _____ and has got two accidents this year.

careless

carefully

carelessly

careful

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống cần điền một trạng từ
Tạm dịch: Anh ta lái xe rất bất cẩn và đã có có hai vụ tai nạn năm này.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are looking forward _____ Tet holiday.

to have

having

to having

have

Xem đáp án

Chọn đáp án C

look forward + to + V-ing: trông đợi làm gì
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He looked at me_____.

angry

angrily

anger

angryly

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. angry (adj): tức giận

B. angrily (adv): một cách tức giận

C. anger (n): cơn giận

D. angrily: không có từ này

Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “looked”.

Dịch: Anh ta nhìn tôi một cách giận dữ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your car is different _____ mine.

to

in

from

for

Xem đáp án

Chọn đáp án C

different from: khác với
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
English is the _____ language on one- fifth of the land area of the world.

office

official

officer

officially

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. office (n): văn phòng

B. official (adj): chính thức

C. officer (n): sĩ quan, cán bộ

D. officially (adv): một cách chính thức

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “language” để bổ nghĩa cho nó.

Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức trên một phần năm diện tích đất của thế giới.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He looks _____ today than yesterday.

good

well

better

goodly

Xem đáp án

Chọn đáp án C

"than" trong câu so sánh hơn => Chọn C
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is a _____ difference between the north and the south.

region

regional

regionally

regioner

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần điền một tính từ
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He went to a seaside resort because he was keen on _____.

windsurf

windsurfing

to windsurf

to windsurfing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

keen on + V-ing: thích thú, đam mê
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He used _____ next to me in class.

to sit

sit

to sitting

to sat

Xem đáp án

Chọn đáp án A

used to V: đã từng làm gì
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
While I was swimming yesterday afternoon, someone else _____ my clothes.

stealed

was stealing

was stolen

stole

Xem đáp án

Chọn đáp án D

While QKTD, QKĐ
Tạm dịch: Chiều hôm qua trong khi tôi đang bơi, ai đó đã lấy cắp đồ của tôi.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can't remember the name of the man _____ I gave the money.

who

whom

whose

which

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần điền một đại từ quan hệ chỉ người thay cho "the man" với chức năng làm tân ngữ trong câu => Chọn "whom"
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He couldn't go far because he was afraid of _____

to fly

flying

be flying

fly

Xem đáp án

Chọn đáp án B

afraid of + V-ing: e ngại làm gì
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can't help _____ at her mistake.

laugh

laughing

laughed

to laugh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

can't help + V-ing: không thể không làm gì
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He couldn't stand _____ for her so long.

to wait

waiting

wait

waited

Xem đáp án

Chọn đáp án B

couldn't stand + V-ing: không thể chịu đựng làm gì
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's not worth _____ a tax home.

taking

to take

take

took

Xem đáp án

Chọn đáp án A

It's not worth + V-ing: vô ích khi làm gì
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you interested in _____ football.

play

to play

playing

played

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tobe interested in + V-ing: thích thú làm gì
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A lot of trees _____ in the garden at the moment.

is grown

is being grown

are grown

are being grown

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"at the moment": dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn "A lot of trees" là chủ ngữ số nhiều => Chọn D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả