1800+ câu trắc nghiệm Ký sinh trùng có đáp án - Phần 51
714 câu hỏi
Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:
Vật chủ bị bệnh mạn tính
Vật chủ có miễn dịch bảo vệ
Vật chủ mang KST lạnh
Vật chủ trung gian cơ học
Chọn đáp án C
Ăn rau sống không sạch người có thể nhiễm các KST sau, trừ:
Giun đũaB. Giun tóc
Giun kimD. Giun xoắn
Chọn đáp án D
Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:
Toxocara canis
Giardia lamblia
Ascaris lumbricoides
Enterobius vermicularis
Chọn đáp án A
Người có thể nhiễm các ký sinh trùng sau qua đường nước, trừ:
Sán máng B. Sán nhái
AmipD.Giun chỉ
Chọn đáp án D
Bạch cầu toan tính thường không tăng khi người nhiễm lọai ký sinh trùng:
Giardia intestinalis
Ascaris lumbricoides
Ancylostoma duodenale
Toxocara canis
Chọn đáp án A
Lọai ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:
Giun tócB. Giun móc
Giun chỉD. Giun kim
Chọn đáp án D
Sinh vật sau đây không phải là ký sinh trùng:
Muỗi cáiB. Ruồi nhà
VeD. Dĩn
Chọn đáp án B
Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra:
Thiếu máuB. Đau bụng
Mất sinh chấtD. Biến chứng nội khoa
Chọn đáp án C
.Loài KST phổ biến ở nước ta là:
Sốt rét B. Giun đũa
Giun chỉ D. Giun kim
Chọn đáp án B
.Bệnh KST gây nhiều tác hại là:
KST Sốt rét B. Lỵ amip
Giun chỉ D. Sán lá gan nhỏ
Chọn đáp án A
.Mối quan hệ giữa E. coli và cơ thể người là:
Ký sinh B. Cộng sinh
Hội sinh D. Hoại sinh
Chọn đáp án C
.Đặc điểm sinh sản nổi bật của ký sinh trùng là:
Vô tính B. Hữu tính
Lưỡng tính D. Nhanh, nhiều và dễ dàng
Chọn đáp án D
.Đặc điểm của bệnh KST gồm:
Không sốt, dễ lây lan, âm thầm lặng lẽ và lâu dài
Bệnh vùng, âm thầm, lặng lẽ, lâu dài và có thời hạn
Bệnh vùng, sốt nhẹ, âm thầm lặng lẽ và kéo dài
Dễ thành mạn tính, không sốt, âm thầm lặng lẽ và quy mô rộng lớn.
Chọn đáp án B
. Ký sinh trùng nào dưới đây không phải là nội ký sinh trùng:
Entamoeba histolytica B. Trichomonas vaginalis
Balantidium coli D. Giardia intestinalis
Chọn đáp án B
Cơ sở gọi tên Entamoeba histolytica dựa vào:
Hình thể của KST B. Sinh thái của KST
Nơi tìm ra KST lần đầu tiên D. Đặt tên để kỷ niệm
Chọn đáp án B
Cơ sở gọi tên Clonorchis sinensis dựa vào:
Hình thể của KST
Sinh thái của KST
Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên
Đặt tên để kỷ niệm
Chọn đáp án C
Cơ sở gọi tên Ancylostoma duodenale dựa vào:
Hình thể của KST
Sinh thái của KST
Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên
Đặt tên để kỷ niệm
Chọn đáp án A
Cơ sở gọi tên giống muỗi Mansonia dựa vào:
Hình thể của KST
Sinh thái của KST
Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên
Đặt tên để kỷ niệm
Chọn đáp án D
19. Loài ký sinh trùng nào dưới đây không phải là ngoại ký sinh trùng:
A. Anopheles minimus B. Xenopsylla cheopis
C. Culex quinquefasciatus D. Musca domestica
Chọn đáp án D
Các hội chứng bệnh KST là:
Sốt, viêm, dị ứng và tắc cơ học
Viêm, nhiễm độc, dị ứng và hao sinh chất.
Sốt, viêm, nhiễm độc và dị ứng.
Hao sinh chất, nhiễm độc, tắc cơ học và dị ứng
Chọn đáp án B
Kết quả của sự ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ có thể là::
Vật chủ chết, KST chết hoặc vật chủ bị bệnh
KST chết, vật chủ mang KST lạnh hoặc bị bệnh
Vật chủ có miễn dịch suốt đời, KST bị đào thải hoặc KST bị tiêu diệt.
Vật chủ bị bệnh, KST bị đào thải hoặc vật chủ khỏi bệnh để lại di chứng
Chọn đáp án B
Ngoại KST là những KST:
Ký sinh trên mặt da
Ký sinh ở lớp thượng bì
Ký sinh ở các hốc tự nhiên của cơ thể.
Ký sinh ở các hốc tự nhiên và mặt da.
Chọn đáp án D
Quan hệ giữa Balantidium coli và người là:
Ký sinh B. Cộng sinh
Hoại sinh. D. Hổ sinh
Chọn đáp án A
Ký sinh trùng học là môn khoa học nghiên cứu Ký sinh trùng nào dưới đây:
Ký sinh trùng của người
Ký sinh trùng động vật
Ký sinh trùng thực vật .
Ký sinh trùng của người, động vật & thực vật
Chọn đáp án D
Người không phải là vật chủ chính của loài KST nào dưới đây:
Sán dây lợn B. Ký sinh trùng sốt rét
Sán đây bò D. Giun xoắn
Chọn đáp án B
Vật chủ chính là vật chủ:
Mang KST ở thể ấu trùng
Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành
Mang ký sinh trùng ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính
Mang ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản hữu tính
Chọn đáp án C
Hiện tượng một KST sống trên một KST khác gọi là:
Hội sinh B. Hỗ sinh
Cộng sinh D. Bội ký sinh
Chọn đáp án D
Ảnh hưởng nào của KST với vật chủ dưới đây là có hại nhất:
Chiếm thức ăn
Gây độc
Gây tắc cơ học
Vận chuyển mầm bệnh mới vào cơ thể vật chủ
Chọn đáp án A
Loài KST nào dưới đây trong chu kỳ trải qua nhiều vật chủ nhất:
Sán đây lợn B. Sán dây bò
Sán lá ruột D. Sán lá phổi
Chọn đáp án D
Chu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây cần ít vật chủ nhất :
Sán lá gan nhỏ B. Sán lá gan lớn
Giun chỉ D. Giun lươn
Chọn đáp án D
KST là những sinh vật sống nhờ vào:
Những sinh vật khác chiếm chất của sinh vật đó để sống và phát triển.
Những sinh vật khác chiếm chất dinh dưỡng để sống và sinh sản.
Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để phát triển.
Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để sống và phát triển.
Chọn đáp án D
Ký sinh trùng nào dưới đây thuộc lớp côn trùng:
Ghẻ B. Mò đỏ
Bọ chét D. Ve
Chọn đáp án C
Chu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây chỉ thực hiện ở trên cơ thể vật chủ:
Giun xoắn B. Giun lươn
Giun chỉ D. Giun Kim
Chọn đáp án C
KST nào dưới đây vừa có hình thức sinh sản vô tính, vừa có hình thức sinh sản hữu tính:
Entamoeba histolytica B. Entamoeba coli
Trichomonas vaginalis D. Balantidium coli
Chọn đáp án D
Hội chứng bệnh KST nào dưới đây thường gặp và gây nhiều tác hại nhất:
Viêm B. Nhiễm độc
Hao sinh chất D. Dị ứng
Chọn đáp án C
Trong bệnh KST nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây:
Tăng bạch cầu đa nhân trung tính
Tăng bạch cầu đa nhân kiềm tính
Tăng bạch cầu đa nhân toan tính
Tăng lympho bào
Chọn đáp án C
Đặc điểm miễn dịch KST là:
Không cao, không bền vững
Chỉ có miễn dịch tế bào
Có miễn dịch chéo giữa các họ
Chỉ có KST ký sinh ở tổ chức mới có miễn dịch
Chọn đáp án A
Hiện tượng một sinh vật sống trên xác chết của sinh vật khác gọi là:
Hội sinh B. Hoại sinh
Cộng sinh D. Hỗ sinh
Chọn đáp án B
Câu trả lời nào dưới đây chưa đúng về vật chủ của KST:
Người là vật chủ chính có thể là vật chủ phụ của KST
Người là vật chủ chính của KST sốt rét
Người là vật chủ phụ của Toenia solium
Người là vật chủ chính của giun chỉ
Chọn đáp án B
Hãy chọn câu trả lời đúng cho định nghĩa về vật chủ:
Vật chủ của KST là người và động vật
Vật chủ của KST là người và động vật bị KST ăn bám
Vật chủ là sinh vật bị sinh vật khác ký sinh
Vật chủ là người và động vật mang KST ở thể trưởng thành
Chọn đáp án C
Kỹ thuật chẩn đoán KST chính xác nhất hiện nay là:
Miễn dịch men ELISA (Enzyme Linked Immuno Sorbent Assay).
Ngưng kết hồng cầu thụ động
Miễn dịch phóng xạ
PCR (Polimerase Chain Reaction)
Chọn đáp án D
Loài KST nào dưới đây là KST vĩnh viễn:
Bọ chét B. Rệp
Ve D. Chấy, rận
Chọn đáp án D
Loài KST nào dưới đây là KST tạm thời:
Chấy, rận B. Ruồi
Cái ghẻ D. Ve
Chọn đáp án D
KST nào dưới đây vừa có khả năng gây bệnh, vừa truyền bệnh:
Rệp B. Muỗi cái
Cái ghẻ D. Ruồi nhà
Chọn đáp án B
Loài KST nào dưới đây là đơn ký:
Aedes aegypti B. Xenopsylla cheopis
Pulex irritans D. Anopheles minimus
Chọn đáp án C
Một trong những đặc điểm nổi bật về hình thể của KST là:
Không có cơ quan vận động hoặc có cấu tạo đơn giản
Hình thể, kích thước rất khác nhau giữa các loài & giữa các thời kỳ của cùng một loài.
Cấu tạo cơ quan đơn giản, trừ cơ quan tiêu hóa
Đa số rất nhỏ phải dùng kính hiển vi mới coi được
Chọn đáp án B
Mục đích phân biệt vật chủ chính và phụ là:
Nghiên cứu về vật chủ thuận lợi
Xác định chu kỳ của KST
Phòng chống bệnh có hiệu quả
Nghiên cứu dịch tễ học bệnh KST
Chọn đáp án C
Người nhiễm KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:
Bệnh mạn tính B. Có miễn dịch bảo vệ
Mang KST tình cờ D. Mang KST lạnh
Chọn đáp án D
KST nào dưới đây không có khả năng sinh sản lưỡng tính:
Clonorchis sinensis B. Paragonimus westermani
Toenia saginata D. Schistosoma mansoni
Chọn đáp án D
Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:
Vật chủ bị bệnh mạn tính.
Vật chủ có miễn dịch bảo vệ
Vật chủ mang KST lạnh.
Vật chủ phụ.
Chọn đáp án C
Ăn rau sống không sạch có thể bị nhiễm các KST sau, trừ:
Giun đũa. C. Trùng roi đường sinh dục
Lỵ amip. D. Giun tóc
Chọn đáp án C
Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:
Giun móc. C. Giun đũa người.
Trùng roi. D. Giun đũa chó.
Chọn đáp án D
Người có thể nhiễm các KST sau qua đường nước, trừ:
Sán máng. C. Trùng lông.
Sán nhái. D. Giun chỉ.
Chọn đáp án D
Bạch cầu toan tính thường không tăng khi người bị nhiễm loại KST:
Giardia itestinalis C. Ancylostoma duodenale
Ascaris lumbricoides D. Toxocara canis
Chọn đáp án A
Loại KST có thể tăng sinh trong cơ thể người là:
Giun tóc. C. Giun kim.
Giun móc. D. Sán lá gan
Chọn đáp án C
Sinh vật sau đây không phải là ký sinh trùng:
Muỗi cái. C. Dĩn.
Ruồi nhà. D. Bọ chét.
Chọn đáp án B
Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:
Giun kim. C. Giun đũa.
Sốt rét. D. Amip.
Chọn đáp án C
Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:
Thiếu máu. C. Mất sinh chất.
Đau bụng. D. Biến chứng nội khoa.
Chọn đáp án C
Những loại sinh vật dưới đây là KST, trừ
Clonorchis sinensis. C. Nấm ký sinh
Musca domestica D. Chấy rận.
Chọn đáp án B
Những KST dưới đây có sinh sản lưỡng giới, trừ:
Fasciolopsis buski C. Schistosoma mansoni
Paragonimus ringeri D. Taenia saginata
Chọn đáp án C.
Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:
Dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
Biểu hiện của sự tắc ruột
Bạch cầu toan tính tăng cao
Tìm thấy trứng trong phân
Chọn đáp án D
Trong phòng chống bệnh giun đũa, biện pháp không thực hiện là:
A . Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng
Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh
Điều trị hàng loạt có định kỳ trong năm
Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường
Chọn đáp án A
Giun đũa cái dài từ:
20 - 25 cm B. 15 -17 cm
10 - 14 cm D. 15 - 18 cm
Chọn đáp án A
Giun đũa sống thích hợp ở môi trường có pH từ:
5,3 – 6,5 B. 7,5 – 8,2
6,1 – 7,1 D. 6,6 – 7,3
Chọn đáp án B
Giun đũa ký sinh ở người thuộc giống:
Ancylostoma B. Necator
Toxocara D. Ascaris
Chọn đáp án D
Tác hại chính của giun đũa là:
Làm mất sinh chất B. Đái dưỡng trấp
Gây mất máu D. Viêm ruột thừa
Chọn đáp án A
Giun đũa gây ra các biên chứng, ngoại trừ:
Tắc ruột B. Chui vào ống mật
Gây thiếu máu D. Chui vào ống tụy
Chọn đáp án C
Bạch cầu ưa axit tăng cao, khi giun đũa đến:
Phổi B. Dạ dày
hỗng tràng D. Hồi tràng
Chọn đáp án A
Khi ấu trùng giun đũa đến phổi có thể gây ra:
Hen phế quản B. Tràn dịch màng phổi
Viêm phổi thùy D. Khái huyết
Chọn đáp án A
Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun đũa từ:
80 – 90 % B. 10 –25 %
80 – 95 % D. 65 – 80 %
Chọn đáp án B
Kỹ thuật Kato – Katz là kỹ thuật:
Nuôi cấy KST B. Định tính KST
Định lượng KST D. Bán định lượng KST
Chọn đáp án C
Độc tính của nhóm Benzimidazol trên thực nghiệm có thể gây ra:
Ung thư ruột non B. Suy tủy
Quái thai D. Suy gan
Chọn đáp án C
Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
Ăn cá gỏi B. Ăn tôm, cua sống
ăn rau, quả sống không sạch D. Ăn thịt lợn tái
Chọn đáp án C
Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người là:
Hô hấp B. Máu
Da D. Tiêu hoá
Chọn đáp án D
Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:
Dịch tá tràng B. Máu
Phân D. Đờm
Chọn đáp án C
Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:
Tá tràng B. Ruột già
Ruột non D. Đường dẫn mật
Chọn đáp án C
Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:
Máu C. Sinh chất ở ruột
Dịch bạch huyết D. Dịch mật
Chọn đáp án C
Giun đũa có chu kỳ:
Phức tạp C. Phải có môi trường nước
Đơn giản E. Phải có điều kiệm yếm khí
Chọn đáp án B
Giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:
Các nước có khí hậu lạnh
Các nước có khí hậu nóng ẩm
Các nước có khí hậu khô, nóng
Các nước có nền kinh tế phát triển
Chọn đáp án B
Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:
1 - 2 tháng.
3 - 4 tháng.
Nhiều năm.
Chọn đáp án C
Thòi gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa trong cơ thể người:
15 - 20 ngày. C. 60 - 75 ngày.
30 - 45 ngày. D. 80 – 90 năm
Chọn đáp án C
Một giun đũa cái trưởng thành trong 24 giờ có thể đẻ được:
1.000 - 2.000 trứng. C. 20.000 - 50.000 trứng.
5.000 - 10.000 trứng. D. > 100.000 trứng.
Chọn đáp án D
Nhiệt độ thuận lợi nhất cho trứng giun đũa phát triển ở ngoại cảnh:
15 - 20oC. C. 30 -37oC.
25 - 30oC. D. > 37oC.
Chọn đáp án B
Thuốc không dùng để điều trị giun đũa :
Pyrantel-pamoat. C. Albendazol.
Mebendazol. D. Metronidazol
Chọn đáp án D
Cơ chế tác dụng của albendazole là :
Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ
Tiêu hủy protein của giun
Ức chế hấp thu Glucose của giun
Gây liệt cơ giun
Chọn đáp án C
Giun đũa là loại giun:
Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường
Có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm
Kích thước nhỏ như cây kim may
Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.
Chọn đáp án B
Giun đũa thuộc họ:
AscarididaeB. Rhabditidae
AncylostomidaeD. Filaridae
Chọn đáp án A
28. Người bị nhiễm giun đũa khi:
A. Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn, nước uống
B. Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
C. Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống
D. Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống
Chọn đáp án A
Biểu hiện lâm sàng trong chu trình phát triển của giun đũa , khi ấu trùng đến phổi là:
Rối loạn tiêu hóaB. Rối loan tuần hoàn
Hội chứng LoefflerD. Hội chứng thiếu máu
Chọn đáp án C
Biến chứng do giun đũa thường gặp ở trẻ em:
Viêm ruột thừaB. Tắc ruột
Thủng ruộtD. Sa trực tràng
Chọn đáp án B.
ĐÁP ÁN
Tên bài: Giun đũa (Ascaris lumbricoides)
Gedownload door Chi Th?o (chinpt.dht@gmail.com)
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN ( MCQ):
1. D ; 2. A ; 3. A; 4.B ; 5. D ; 6. A; 7.C ; 8. A ; 9.A ; 10.B;
11.C ; 12.C; 13C; 14D; 15C; 16C; 17C; 18B;19B; 20C; 21.C;
22. D; 23.B; 24.D; 25.C; 26.B; 27.A; 28.A; 29.C; 30.B.
Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào:
Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng
Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng rất cao
Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứng
Người bệnh có biểu hiện thiếu máu, vàng da
Chọn đáp án C
Người bị nhiễm Trichuris trichiura do:
Nuốt phải ấu trùng giun có trong rau sống
Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uống
Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhày
Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng
Chọn đáp án D
Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể người là:
5 - 6 nămB. 2 - 3 năm
1 - 2 nămD. 3 - 4 năm
Chọn đáp án A
Thuôc có thể điều tri giun tóc gồm các thuốc, trừ:
AlbendazolB. Mebendazol
Pyrantel pamoateD. Thiabendazol
Chọn đáp án C
Nhiệt độ thích hợp để trứng giun tóc phát triển là:
25 - 300CB. 10 – 150C
16 - 180CD. 32 -350C
Chọn đáp án A
Người bị nhiễm Trichuris trichiura có thể gây ra biến chứng:
Tắc ruộtB. Lòng ruột
Sa trực tràngD. Loét tá tràng
Chọn đáp án C
Người bị nhiễm giun tóc có thể do:
Ăn thịt lợn tái, bò tái
Ăn tôm, cua sống.
Ăn cá gỏi, tôm gỏi.
Ăn rau, quả sống, uống nước lã.
Chọn đáp án D
Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao ở các nước:
Có khí hậu lạnh.
Có nền kinh tế phát triển.
Có khí hậu khô, nóng.
Có khí hậu nóng , ẩm.
Chọn đáp án D
Giun tóc có chu kỳ:
Phức tạp.B. Đơn giản.
Cần môi trường nướcD. Điều kiện yếm khí
Chọn đáp án B
Giun tóc trưởng thành ký sinh ở:
Tá tràng. C. Đường dẫn mật.
Ruột non. D . Đại tràng.
Chọn đáp án D
Trong chẩn đoán xét nghiệm giun tóc có thể dùng kỹ thuật:
Giấy bóng kính. C. Knott.
Cấy phân. D. Kato-Katz.
Chọn đáp án D
Điều trị giun tóc có thể dùng thuốc:
Albendazol. C. Praziquantel
Metronidazol. D. Artemisinin.
Chọn đáp án A
Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm:
Hình bầu dục, vỏ mỏng, bên trong trứng phôi bào phân chia nhiều thuỳ
Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumine
Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng
Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút nhày rất chiết quang.
Chọn đáp án D
Trichuris trichiura trưởng thành có hình dạng:
Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh
Giống như sợi chỉ rối
Giống như cái roi của người luyện võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ
Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ
Chọn đáp án C
Triệu chứng lâm sàng khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura là:
Đau bụng, nóng rát ở vùng thượng vị
Tiêu chảy kiểu giống lỵ
Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa
Ói ra máu và mật
Chọn đáp án B
Sự xâm nhập của Ancylostoma duodenale vào cơ thể người có thể qua đường:
Tiêu hóa C. Côn trùng đốt
Hô hấp. D. Sinh dục
Chọn đáp án A
. Ấu trùng giun có giai đoạn tiềm ẩn trong cơ là:
Trichuris trichỉua. C. Ancylostoma duodenale
Enterobius vermicularis. D. Necator americanus
Chọn đáp án C
Ở Việt Nam Necator americanus chiếm tỷ lệ là:
95 % C. 15 %
30 % D. 25 %
Chọn đáp án A
. Ở Tây Nguyên tỷ lệ nhiễm giun móc/mỏ là:
95% C. 20%
35% D. 47%
Chọn đáp án D
. Định loài giun móc/mỏ chủ yếu dựa vào:
Bộ phận miệng C. Chiều dài của thân
Trứng . D. Tử cung
Chọn đáp án A
. Khi điều trị nhiễm giun móc /mỏ bằng Albendazzol cần:
Nghĩ ngơi tuyệt đối C. Uông thuốc xổ sau 4 giờ
Nhịn thật đói. D. Kiêng rượu bia.
Chọn đáp án D
. Cơ chế tác dụng của nhóm Benzimidazol là:
Ức chế sự hấp thu Glucose của giun
Tiêu hủy giun
Liệt cơ giun
Thoái hóa dần tế bào giun
Chọn đáp án A
. Nhiễm giun móc/mỏ thường phổ biến ở:
Trẻ em tuổi mẫu giáo C. Công nhân viên chức
Nông dân trồng rau màu D. Trẻ em tuổi nhà trẻ
Chọn đáp án B
. Nhiễm giun móc/mỏ thường gây ra hội chứng:
Loeffler C. Giả lỵ
Thiếu máu. D. Vàng da
Chọn đáp án B
. Ấu trùng giun móc/mỏ có khả năng lây nhiễm cho người khi ở giai đoạn:
I. C. II.
III D. IV
Chọn đáp án A
. Kỹ thuật Harada-Mori dùng để:
Nuôi cấy ấu trùng C. Phong phú trứng giun
Phong phú ấu trùng D. Phát hiện kháng thể trong phân
Chọn đáp án A
. Ngoài tác dụng gây thiếu máu, giun móc/mỏ có thể gây viêm:
Ống mật. C. Manh tràng
Dạ dày D.Tá tràng.
Chọn đáp án D
Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:
Ăn phải trứng giun. C. Muỗi đốt.
Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất. D. Ăn cá gỏi.
Chọn đáp án B
Thức ăn của giun móc/ mỏ trong cơ thể người là:
Máu. C. Dịch mật.
Sinh chất ở ruột. D. Dịch bạch huyết.
Chọn đáp án A
Giun móc/ mỏ trưởng thành ký sinh ở:
Đường dẫn mật. C. Tá tràng.
Hạch bạch huyết. D. Manh tràng.
Chọn đáp án C
Loại thuốc được dùng để điều trị bệnh giun móc/ mỏ là:
Metronidazol. C. Quinin.
Albendazol. D. DEC.
Chọn đáp án B
Ấu trùng giai đoạn III của giun móc/ mỏ có các hướng động sau đây trừ:
Hướng lên cao. C. Hướng tới tổ chức vật chủ.
Hướng tới nơi có độ ẩm cao. D. Hướng tới tổ chức vật chủ thích hợp.
Chọn đáp án D
Giun móc/ mỏ có thể gây ra triệu chứng lâm sàng sau:
Hội chứng lỵ.B. Tiêu chảy kéo dài.
Hội chứng thiếu máu.D. Phù chân voi
Chọn đáp án C
Đặc điểm để chẩn đoán phân biệt 2 loại giun móc/ mỏ trưởng thành ký sinh ở người là:
Trứng trong phân.B. Ấu trùng trong phân.
Bộ phận miệng.D. Bộ phận đuôi.
Chọn đáp án C
Đặc điểm sau đây không thấy ở giun móc/ mỏ:
Gây thiếu máu.
Nhiễm bệnh do ấu trùng xuyên qua da.
Chẩn đoán bằng xét nghiệm phân hoặc cấy phân.
Chu kỳ cần phải có vật chủ trung gian.
Chọn đáp án D
Biện pháp quan trọng nhất đề phòng chống bệnh giun móc/ mỏ:
Phát hiện và điều trị cho người bệnh.
Không dùng phân tươi để bón ruộng.
Không phóng uế bừa bãi.
Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.
Chọn đáp án D
Giun móc/mỏ có chu kỳ:
Phức tạp. C. Có môi trường nước.
Đơn giản. D. Có vật chủ trung gian.
Chọn đáp án B
Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun móc/mỏ ở người:
15 ngày. C. 45 ngày.
30 ngày. D. 60 ngày.
Chọn đáp án C
Thời gian giun móc/mỏ có thể sống trong cơ thể người là:
1-2 tháng. C. 1 năm.
3 -6 tháng. D. 5 - 6 năm.
Chọn đáp án D
Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc/mỏ là:
phân C. đàm
máu D. dịch tá tràng
Chọn đáp án A
Khả năng gay tiêu hao máu vật chủ của mỗi giun trong một ngày:
A duodenale ít hơn Necator amricanus
Ancylostoma duodenale nhiều hơn Necator amricanus
A duodenale bằng như Necator amricanus
Necator amricanus nhiều hơn A duodenale
Chọn đáp án B
Người là ký chủ vĩnh viễn của:
Ancylostoma duodenale và Necator amricanus
Ancylostoma Braziliense và Necator amricanus
Ancylostoma caninum và Necator amricanus
Ancylostoma Braziliense và A duodenale
Chọn đáp án A
Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc/mỏ tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh:
Môi trường nước như ao, hồ
đất xốp, cát, bóng râm mát, ẩm
Môi trường nước, nhiệt độ từ 250C đến 300C
Vùng nhiều mưa
Chọn đáp án B
Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc/mỏ nặng và kéo dài:
Thiếu máu nhược sắc, giảm protein
Thiếu máu ưu sắc, giảm protein
Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng
Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng
Chọn đáp án A
Suy tim trong bệnh giun móc/mỏ nặng có tính chất:
Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn
Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoàn
Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn
Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn
Chọn đáp án C.
Chọn 1 câu trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 15, bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
Nhiễm giun kim thường phổ biến ở:
Trẻ em tuổi mẫu giáo C. Học sinh cấp II
Nông dân trồng rau màu D. Học sinh cấp III
Chọn đáp án A
Biến chứng của giun kim có thể là:
Lồng ruột C. Viêm ruột thừa
Viêm tá tràng D. Viêm dạ dày
Chọn đáp án C
Thức ăn của giun kim là:
Sinh chất C. Máu
Niêm mạc ruột D. Dịch mật
Chọn đáp án A
Thuốc điều trị giun kim là:
Metronidazole C. Di – Ethyl - Carbamazine
Chloroquin D. Albendazol
Chọn đáp án D
Chu kỳ phát triển của giun kim là chu kỳ:
Đơn giản C. Cần có môi trường nước
Phức tạp D. Cần nhiều vật chủ trung gian
Chọn đáp án A
Giun kim có thể :
Đi ngược lên dạ dày C. Xuyên qua da vùng hậu môn
Xuyên thủng đại tràng D. vào âm đạo và gây viêm
Chọn đáp án D
Trẻ em nhiễm giun kim chủ yếu do:
Ăn rau, quả sống. C. Mút tay.
Uống nước lã. D. Ấu trùng chui qua da.
Chọn đáp án C
Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của:
Ascaris lumbricoides. C. Enterobius vermicularis.
Trichuris trichiura. D. Necator americanus.
Chọn đáp án C
Chẩn đoán xét nghiệm giun kim phải dùng kỹ thuật:
Giấy bóng kính. C. Cấy phân.
Kato-Katz. D. Xét nghiệm dịch tá tràng.
Chọn đáp án A
Đời sống của giun kim kéo dài:
Hai tuần. C. Một năm.
Hai tháng. D. Vài năm.
Chọn đáp án B
Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim là:
Đau bụng. C. Buồn nôn.
Ỉa chảy. D. Ngứa hậu môn về ban đêm.
Chọn đáp án D
Tác hại chính của giun kim:
Gây thiếu máu. C. Rối loạn tiêu hoá, thần kinh.
Chiếm chất dinh dưỡng. D. Gây phù và thiếu máu
Chọn đáp án C
Giun kim là một loại giun:
Truyền qua đất C. Truyền qua thực phẩm
Truyền qua nước D. Giun tròn đường ruột
Chọn đáp án D
Giun kim ký sinh và đẻ ở hậu môn và có thể gây ra:
Hội chứng lỵ C. Nhiễm trùng ngược dòng
Sa trực tràng D. Tiêu chảy cấp có máu
Chọn đáp án C.
Tỷ lệ nhiễm chung giun kim ở Việt Nam chiếm khoảng:
60 -70% C. ! -5 %
18,5 – 47% D. 80 – 95%
Chọn đáp án B.
ĐÁP ÁN
Ấu trùng giun chỉ được đẻ ra ở:
Hệ tiết niệu – sinh dục B. Hệ bạch huyết
Hệ tiêu hóa D. Hệ tuần hoàn
Chọn đáp án B
Chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ dựa vào:
Tìm thấy ấu trùng giun chỉ ở máu ngoại biên
Tìm thấy giun chỉ trưởng thành ở máu tỉnh mạch
Tìm thấy giun chỉ trưởng thành ở máu ngoại biên
Tìm thấy ấu trùng giun chỉ ở mạch bạch bạch huyết
Chọn đáp án A
Chu kỳ của Wuchereria bancrofti và Brugia malayi cần:
2 vật chủ trung gian B. 3 vật chủ trung gian
1 vật chủ trung gian D. Môi trường nước
Chọn đáp án C
Biểu hiện lâm sàng của bệnh giun chỉ là do cơ chế:
Rối loạn vi tuần hoàn vùng sinh dục B. Viêm tắc hệ thống tiết niệu
Viêm tắc hệ thống tuần hoàn D. Viêm tắc mạch bạch huyết và dị ứng
Chọn đáp án D
Chẩn đoán gián tiếp bệnh giun chỉ bao gồm các xét nghiệm sau đây, ngoại trừ:
ELÍSA B. Knott
Kết tủa trên thạch D. Miễn dịch huỳnh quang
Chọn đáp án B
Triệu chứng lâm sàng của bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti thường gây phù voi ở:
Ngực B. Chân
Tay D. Cơ quan sinh dục
Chọn đáp án D
Triệu chứng lâm sàng của bệnh giun chỉ do Brugia malayi thường gây phù voi ở:
Chi B. Cơ quan sinh dục
Bụng D. Vú
Chọn đáp án A
Mật độ ấu trùng giun chỉ thuận lơi cho việc truyền bệnh là:
10-20 con/ mm3 B. Dưới 1 con/ mm3
Trên 20 con/ mm3 D. 3-4 con/ mm3
Chọn đáp án D
Côn trùng truyền bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti chủ yếu ở Việt Nam là:
C. quinquefasciatus và An. hycarnus C. C tritaeniorhynchus và An. vagus
An. vagus và Aedes aegypti D. C bitaeniorhynchus và An. jeyporiensis
Chọn đáp án C
Côn trùng truyền bệnh giun chỉ Brugia malayi chủ yếu ở Việt Nam là
Aedes albopictus và An. hycarnus C. An. aconitus và An. sundaicus
An. maculatus và An. sinnensis D. M. uniformis và M. longipalpis
Chọn đáp án D
Địa phương có tỷ lệ nhiễm ấu trùng giun chỉ cao ở Việt Nam là :
Khánh Nam - Khánh Hòa B. Khánh Trung - Khánh Hòa
Nghĩa Sơn - Nghệ an D. Gia Ninh - Quảng Bình
Chọn đáp án C
Phân bố loài Brugia malayi ở Việt Nam là :
20 –25 % B. 85- 95 %
10-15% D. 1-2%
Chọn đáp án B
Đường xâm nhập của giun chỉ vào ngưòi là:
Đường hô hấp. C. Đường tiêu hoá.
Đường máu. D. Đường sinh dục.
Chọn đáp án B
Người bị nhiễm giun chỉ do:
Ăn rau quả tươi, uống nước lã. C. Muỗi đốt.
Ăn gỏi cá. D. Ấu trùng chủ động xuyên
Chọn đáp án C
Xét nghiệm nào sao đây được sử dụng để chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ:
Xét nghiệm dịch tá tràng. C. Xét nghiệm đờm.
Xét nghiệm phân. D. Xét nghiệm máu.
Chọn đáp án D
Thời gian để lấy máu xét nghiệm chẩn đoán bệnh giun chỉ là::
Ban ngày. C. Ban đêm.
Khi bệnh nhân sốt. D. Khi bệnh nhân phát ban
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị giun chỉ là:
Mebendazol.B. Metronidazol.
QuininD. DEC (Diethylcarbamzine)
Chọn đáp án D
Thời gian phát triển của ấu trùng giun chỉ trong cơ thể muỗi để có khả năng truyền bệnh:
2 tuần. C. 2 - 2,5 tháng.
1 tháng. D. 6 tháng.
Chọn đáp án A
Trong cơ thể người, giun chỉ sống ở:
Hệ tĩnh mạch. C. Gan.
Hệ bạch huyết. D. Phổi.
Chọn đáp án B
Ấu trùng giun chỉ trong máu người bệnh có thể sống được:
10 tuần. C. 1 năm.
6 tháng. D. 10 năm.
Chọn đáp án A
Côn trùng truyền bệnh giun chỉ bạch huyết thuộc loại:
Muỗi Culicinae. C. Bọ chét Xenopsylla cheopis.
Anophelinae. D. Bọ chét Pulex iritans.
Chọn đáp án A
Phản ứng phụ khi cho bệnh nhân bị bệnh giun chỉ uống thuốc điều trị đặc hiệu là:
Ho. C. Nôn.
Sốt cao. D. Đau bụng.
Chọn đáp án B
Tại Việt Nam, bệnh giun chỉ chủ yếu tập trung ở vùng:
Đồng bằng. C. Ven biển.
Trung du. D. Miền núi.
Chọn đáp án A
Phân bố bệnh giun chỉ theo đặc điểm dịch tễ học là:
Phân tán. C. Nữ bị bệnh nhiều hơn nam.
Tập trung. D. Nam bị nhiều hơn nữ.
Chọn đáp án A
Giun chỉ trưởng thành trong mạch bạch huyết cơ thể người có thể sống :
10 năm B. 5 năm
20 năm D. 4 năm
Chọn đáp án A
Tại Việt Nam tỷ lệ nhiễm ấu trùng giun chỉ cao ở độ tuổi :
10 tuổi B. 10 – 15 tuổi
30 – 40 tuổi D. 60 – 70 tuổi
Chọn đáp án C
Cơ chế tác dụng của Di – ethylcarbamazine là:
Thay đổi cấu trúc bề mặt của giun và làm giảm hoạt động cơ của giun
Ức chế hấp thu Glucose của giun, dẫn đến giảm dự trử Glucogen
Ức chế hệ thống tuần hoàn của giun, dẫn đến ngưng trệ tuần hoàn
Tăng tính thấm tế bào của giun đối với ion Ca++, dẫn đến tăng co cơ và liệt cơ
Chọn đáp án A
Phòng chống bệnh giun chỉ bạch huyết ở Việt Nam chủ yếu là:
Tiêm phòng vaccine giun chỉ và uống thuốc phòng hằng ngày
Tránh muỗi đốt, phát hiện và điều trị người bệnh mỗi năm 3 lần
Điều trị DEC có định kỳ trong nhiều năm, chống muỗi đốt, diệt muỗi
Trách tiếp xúc với người bệnh, vệ sinh ăn uống và tránh muỗi đốt
Chọn đáp án C
Khi bị nhiễm ấu trùng giun chỉ ở giai đoạn khởi phát, loại bạch cầu có thể tăng là:
Bạch cầu lymphocyst B. Bạch cầu đa nhân ưa kiềm
Bạch cầu đa nhân trung tính D. Bạch cầu đa nhân ưa axit
Chọn đáp án D
Tiêu chuẩn vàng để xác định bệnh giun chỉ ở giai đoạn khởi phát, khi có :
Ấu trùng giun chỉ trong dịch bạch huyết B. Giun chỉ trưởng thành trong máu
Ấu trùng giun chỉ trong nước tiểu D. Ấu trùng giun chỉ trong máu
Chọn đáp án D
Người bị nhiễm giun lươn do:
Ăn cá gỏi. C. Muỗi đốt.
Ăn thịt bò tái. D. .Đi chân đất.
Chọn đáp án D
Giun lươn trưởng thành ký sinh ở:
Lòng ruột non. C. Niêm mạc ruột non.
Niêm mạc ruột già. D. Đường dẫn mật.
Chọn đáp án C
Trong chẩn đoán giun lươn bệnh phẩm để xét nghiệm là:
Máu. C. Phân .
Đờm. D. Nước tiểu
Chọn đáp án C
Thức ăn của giun lươn trong cơ thể người là:
Máu. C. Dịch mật.
Sinh chất ở ruột. D. Dịch bạch huyết.
Chọn đáp án B
Loại thuốc nào sau đây được dùng để điều trị bệnh giun lươn:
Thiabendazol C. Artemisinin.
Metronidazol. D. Di Etyl Carbamazin (DEC).
Chọn đáp án A
Tác hại chủ yếu của giun lươn:
Thiếu máu. C. Gây hội chứng Loeffler.
Suy dinh dưỡng. D. Viêm ruột non, ỉa chảy.
Chọn đáp án D
Chu trình phát triển gián tiếp của Strongyloides stercoralis được thực hiện khi:
Điều kiện khí hậu thuận lợi, nhiệt độ cao.
Điều kiện khí hậu thuận lợi, nhiệt độ thấp.
Ấu trùng có thực quản hình ống theo phân ra ngoài
Trứng giun theo phân ra ngoài
Chọn đáp án A
Chu trình tự nhiễm của Strongyloides stercoralis quan trọng vì:
tạo nên miễn dịch vĩnh viễn cho người bệnh.
người bệnh luôn luôn mang bệnh
gây nên hội chứng tăng bạch toan tính nhiệt đới
không lây lan cho người khác
Chọn đáp án B
Người mắc bệnh Strongyloides stercoralis do:
Ấu trùng xâm nhập qua da
Tự nhiễm ấu trùng ở trong ruột
Muỗi truyền ấu trùng khi hút máu
Nuốt trứng đã có ấu trùng bên trong
Chọn đáp án A
Biểu hiện lâm sàng của nhiễm Strongyloides stercoralis:
Viêm tá tràng, tiêu chảy phân lỏng kéo dài
Hội chứng lỵ, thiếu máu
Viêm tá tràng, thiếu máu
thiếu máu, sa trực tràng
Chọn đáp án A
Loại xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán xác định bệnh Strongyloides stercoralis:
Xét nghiệm bằng kỹ thuật Graham
Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật Baermann
Xét nghiệm máu đánh giá số lượng bạch cầu toan tính
Xét nghiệm đờm tìm ấu trùng giun lươn
Chọn đáp án B
Kỹ thuật tập trung ấu trùng Strongyloides stercoralis là:
WillisB. Graham
BaermannD. F2AM
Chọn đáp án C
Ấu trùng Strongyloides stercoralis lây nhiễm cho người là ấu trùng ở giai đoạn:
IB. II
IIID. IV
Chọn đáp án B
Đặc điểm hình thể của ấu trùng giun lươn giống với ấu trùng:
Giun kim. C. Giun xoắn.
Giun đũa . D. Giun móc/mỏ.
Chọn đáp án D
Giun lươn đực ký sinh ở:
Đại tràng xích - ma C. Đường hô hấp trên.
Đường mật trong gan. D. Manh tràng
Chọn đáp án C
Tỷ lệ nhiễm giun lươn ở Viêt Nam là:
2% C. 30 – 40 %.
10 – 20% . D. 50 –60 %.
Chọn đáp án A
Phòng bệnh giun lươn giống như phòng bệnh:
Giun móc/mỏ C. Giun xoắn
Giun đũa . D. Giun tóc
Chọn đáp án A.
Giun xoắn trưởng thành ký sinh ở:
Ruột non. C. Gan.
Ruột già. D. Phổi.
Chọn đáp án A
Ấu trùng giun xoắn ký sinh ở:
Não. C. Phổi.
Tim. D. Cơ vân, cơ hoành.
Chọn đáp án D
Người mắc bệnh giun xoắn là do:
Ăn rau, quả tươi không sạch. C. Ăn thịt lợn tái, chưa nấu chín.
Ăn tiết canh lợn. D. Uống nước lã.
Chọn đáp án C
Giun xoắn là giun duy nhất thường gây ra triệu chứng:
Thiếu máu. C. Rối loạn tiêu hoá.
Suy dinh dưỡng. D. Sốt cao.
Chọn đáp án D
Triệu chứng chủ yếu của bệnh của bệnh giun xoắn trong giai đoạn sau là:
Đau bụng dữ dội. C. Đau cơ, phù mi.
Nôn. D. Ho khan.
Chọn đáp án C
Thuốc tốt nhất hiện nay dùng điều trị giun xoắn:
Levamizol. C. Mebendazol.
Albendazol. D. Thiabendazol.
Chọn đáp án D
Đặc điểm lâm sàng của bệnh giun xoắn:
Cấp tính. C. Mạn tính
Bán cấp D. Không có triệu điển hình.
Chọn đáp án A
Kén giun xoắn có thể sống trong tổ chức cơ thể tới:
2 năm . C. 20 năm.
1 năm D. 10 năm.
Chọn đáp án C
Chẩn đoán gián tiếp bệnh giun xoắn gồm các xét nghiệm sau, ngoại trừ:
Biopsy . C. ELISA.
Miễn dịch huỳnh quang D. Phản ứng kết hợp bổ thể
Chọn đáp án A
Bệnh giun xoắn là bệnh giun đường ruột duy nhất gây ra:
Tăng bạch cầu ưa axit . C. Tiêu chảy.
Sốt cao D. Đau bụng.
Chọn đáp án B
Phòng bệnh giun xoắn tốt nhất là:
Không nuôi heo thả rong . C. Không ăn thịt động vật dạng chưa chín
Vệ sinh môi trường D. Giám sát triệt để các lò giết mổ
Chọn đáp án C
Loại bạch cầu thường tăng cao trong bệnh giun xoắn là:
Đa nhân trung tính . C. Đa nhân ưa kiềm
Đa nhân ưa axit D. Lymphocyst
Chọn đáp án B.
ĐÁP ÁN
Sán lá nhỏ ở gan dài từ:
10 - 20 mm. C. 30 – 40 mm.
20 – 30mm. D. 25 – 30 mm.
Chọn đáp án A
Kích thước của trứng sán lá gan nhỏ là:
34 -38μm x 19 μm C. 26 -.30 μm x 16μm
12 -15μm x 8μm. D. 15 - 22μm x 14 μm
Chọn đáp án C
Chu kỳ của sán lá nhỏ ở gan gồm các vật chủ:
Đáp án
Ôc, cá , người. C. Ốc , củ ấu, người.
Ốc, lươn, người. D. Ốc, cua biển, người.
Vật chủ trung gian thứ I thích hợp cho sán lá nhỏ ở gan là ốc thuộc giống:
Planorbis . C. Bythinia .
Melania. D. Tricula.
Chọn đáp án C
Vật chủ trung gian thứ II thích hợp cho sán lá nhỏ ở gan là các cá:
Chép, mè, trôi C. Đuối, thu, ngừ
Lóc, trê, chình D. Nục, mối, cơm
Chọn đáp án C
Ngoài người sán lá nhỏ ở gan còn có vật chủ chính khác là:
Chim: bồ câu, cút C. Lợn, rùng, thỏ
Lợn, bò D. Chó, mèo.
Chọn đáp án D
Nhiễm sán lá nhỏ ở gan có thể gây ra biến chứng:
Áp xe gan C. Viêm phúc mạc mật
Xơ gan D. Suy gan câp
Chọn đáp án B
Triệu chứng lâm sàng của sán lá nhỏ ở gan phụ thuộc vào:
Cường độ nhiễm, phản ứng của vật chủ.
Giai đoạn bệnh, thể bệnh.
Độ tuổi, giới của vật chủ
Loài sán, thể trạng bệnh nhân
Chọn đáp án A
Triệu chứng lâm sàng của sán lá nhỏ điển hình nhất là ở thời kỳ:
Khởi phát . C. Toàn phát
Biến chứng. D. Tiềm tàng
Chọn đáp án C
Phòng bệnh sán lá gan nhỏ tốt nhất hiện nay là:
Không ăn cá dạng chưa nâu chín
Tiêm vaccine dự phòng sán lá gan nhỏ
Không ăn rau sống mọc hoang dưới nước
Uống thuốc dự phòng định kỳ
Chọn đáp án A
Bệnh sán lá nhỏ ở gan được phát hiện lần đầu tiên ở:
Nhật Bản. C. Việt Nam.
Lào. D. Trung Quốc.
Chọn đáp án D
Tiêu chuẩn vàng để định bệnh sán lá nhỏ ở gan là:
Tìm thấy trứng trong phân C. Siêu âm chẩn đoán
ELISA ( +) D. Chụp cắt lớp: tổn thương điển hình
Chọn đáp án A
Ăn gỏi cá có thể mắc bệnh gây ra do:
Paragonimus ringeri. C. Clonorchis sinensis.
Fasciolopsis buski. D. Taenia saginata.
Chọn đáp án C
Cá chép là vật chủ trung gian của KST nào dưới đây:
sán lá gan nhỏ. C. Sán dây lợn.
Sán máng. D. Sán dây bò.
Chọn đáp án A
Để chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán lá gan nhỏ ta phải lấy bệnh phẩm:
Máu. C. Phân.
Nước tiểu. D. Đờm.
Chọn đáp án C
Sán lá gan nhỏ ký sinh ở:
Hạch bạch huyết. C. Ruột non.
Phổi. D. Đường dẫn mật trong gan.
Chọn đáp án D
Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ do ăn:
Thịt bò tái. C. Cá gỏi.
Thịt lợn tái. D. Rau quả tưoi không sạch.
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị tốt nhất bệnh sán lá gan nhỏ hiện nay là:
Mebendazol. C. Levamizol.
Metronidazol. D. Praziquantel.
Chọn đáp án D
Đường xâm nhập vào cơ thể người của sán lá gan nhỏ là:
Tiêu hoá. C. Máu.
Hô hấp. D. Da.
Chọn đáp án A
Tác hại gây bệnh chủ yếu của sán lá gan nhỏ đối với cơ thể:
Gây thiếu máu. C. Gây suy dinh dưỡng.
Gây viêm nhiễm đường dẫn mật. D. Gây phù toàn thân.
Chọn đáp án B
Dịch tễ của bệnh sán lá gan nhỏ phụ thuộc vào:
Tính chất nghề nghiệp. C. Tập quán ăn cá gỏi.
Vùng địa lý. D. Tập quán ăn cua, tôm nước ngọt nướng
Chọn đáp án C
Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ phải tiến hành xét nghiệm:
Nước tiểu. C. Phân, dịch tá tràng.
Máu. D. Đờm.
Chọn đáp án C
Biện pháp phòng bệnh sán lá gan nhỏ hiệu quả nhất là:
Giữ gìn vệ sinh môi trường. C. Không ăn rau, quả tươi không sạch.
Quản lý, xử lý phân tốt. D. Không ăn cá gỏi
Chọn đáp án D
Triệu chứng vàng da, đau tức ở vùng gan, tiền sử có ăn gỏi cá, có thể nghỉ đến : A.Sán lá phổi C. Sán lá gan nhỏ
Sán lá ruột D. Sáng máng
Chọn đáp án C
Kết qủa điều tra sán lá gan nhỏ ở một số vùng ven biển ở Việt Nam chiếm tỷ lệ :
0,5 % C. 35,6%
21,2 %. D. ? 42,2 %
Chọn đáp án B
Tuổi thọ trung bình của sán lá nhỏ ở gan trong cơ thể vật chủ chính là:
20 năm C. 2 năm
5 năm. D. 20 năm
Chọn đáp án A
Thức ăn của sán lá nhỏ ở gan là:
Dịch mật C. Máu
Nhu mô gan D. Sinh chất ở ruột
Chọn đáp án A
Bệnh sán lá nhỏ ở gan phổ biến ở Việt Nam hiện nay là:
Heteroohyes heterophyes C. Clonorchis sinensis
Opisthorchis felineus D. Opisthorchis viverrine
Chọn đáp án C
Bệnh sán lá gan nhỏ ở người là bệnh:
Động vật hoàn chỉnh . C. Động vật chưa hoàn chỉnh
Động vật một chiều D. Động vật giả
Chọn đáp án A
Thời gian hoàn thành chu kỳ của sán lá gan nhỏ là:
45 ngày. C. 35 ngày
15 ngày. D. 26 ngày
Chọn đáp án D
Chọn một ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 15 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
Ăn ngó sen, củ ấu chưa nấu chín có thể mắc bệnh gây ra do:
Paragonimus ringeri. C. Taenia saginata.
Fasciolopsis buski. D. Clonorchis sinensis
Chọn đáp án B
Ốc là vật chủ trung gian của KST nào dưới đây:
Sán dây lợn. C. Sán lá ruột
Sán dây lùn D. Sán dây bò
Chọn đáp án C
Để chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán lá ruột ta phải lấy bệnh phẩm:
Phân. C. Máu.
Nước tiểu. D. Đờm.
Chọn đáp án A
Sán lá ruột ký sinh ở:
Ruột non C. .Hạch bạch huyết
Phổi. D. Đường dẫn mật trong gan.
Chọn đáp án A
Người bị nhiễm sán lá ruột do ăn:
Thịt bò tái. C. Cá gỏi.
Thịt lợn tái. D. Thực vật thủy sinh chưa chín.
Chọn đáp án D
Thuốc điều trị tốt nhất bệnh sán lá ruột hiện nay là:
Mebendazol. C. Levamizol.
Metronidazol. D. Praziquantel.
Chọn đáp án D
Sán lá ruột xâm nhập vào cơ thể người qua đường:
Máu. C. Tiêu hoá.
Hô hấp. D. Sinh dục.
Chọn đáp án C
Sán lá ruột ký sinh ở:
Hạch bạch huyết. C. Đường mật.
Hệ tĩnh mạch. D . Ruột non.
Chọn đáp án D
Tác hại gây bệnh chủ yếu của sán lá ruột đối với cơ thể:
Viêm ruột non C. Gây suy dinh dưỡng.
Gây viêm nhiễm đường dẫn mật. D. Gây phù toàn thân.
Chọn đáp án A
Mức độ mắc bệnh sán lá ruột phụ thuộc vào:
Tính chất nghề nghiệp.
Vùng địa lý thích hợp.
Tập quán ăn cá gỏi.
Tập quán ăn thực vật thủy sinh chưa chín
Chọn đáp án D
Chẩn đoán bệnh sán lá ruột phải tiến hành xét nghiệm:
Nước tiểu. C. Đờm
Máu. D. Phân.
Chọn đáp án D
Biện pháp phòng bệnh sán lá ruột hiệu quả nhất là:
Giữ gìn vệ sinh môi trường.
Quản lý, xử lý phân tốt.
Không ăn thực vật thủy sinh chưa nấu chín
Không ăn cá gỏi, tôm, cua sống.
Chọn đáp án C
Vật chủ trung gian của Fasciolopsis buski là ốc thuộc giống:
Limnea. C. Oncomelania
Bulinus D. Planorbis
Chọn đáp án D
Tác hại của bệnh gây ra do Fasciolopsis buski có thể là:
Tắc ruột. C. Viêm tụy cấp
Viêm ruột thừa. D. Viêm phúc mạc
Chọn đáp án A
Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của sán lá ruột là:
45 ngày C. 120 ngày
90 ngày D. 75 ngày
Chọn đáp án B.
SÁN LÁ PHỔI (Paragonimus ringeri)
Chọn một ý trả lời đúng nhất cho các câu từ 1 đến 16 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
Ăn cua đồng nướng có thể mắc bệnh gây ra do:
Paragonimus ringeri. C. Taenia saginata.
Fasciolopsis buski. D. Taenia solium.
Chọn đáp án A
Loại sán có chu kỳ phát triển theo sơ đồ dưới đây là:
Sán trưởng thànhTrứngTrùng lông
Nang trùng Trùng đuôi
Sán dây lợn C. Sán máng
Sán lá phổi D. Sán dây bò
Chọn đáp án B
Bệnh phẩm để chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán lá phổi là:
Máu. C. Phân.
Nước tiểu. D. Đờm.
Chọn đáp án D
Sán lá phổi ký sinh ở:
Hạch bạch huyết. C. Ruột non.
Phổi. D. Đường dẫn mật trong gan.
Chọn đáp án B
Người bị nhiễm sán lá phổi do ăn:
Thịt bò tái. C. Cá gỏi.
Thịt lợn tái. D. Tôm, cua nước ngọt chưa chín.
Chọn đáp án D
Thuốc điều trị tốt nhất bệnh sán lá phổi hiện nay là:
Mebendazol. C. Praziquantel
Albendazol. D. Levamizol.
Chọn đáp án C
Đường xâm nhập vào cơ thể người của sán lá phổi là:
Tiêu hoá. C. Máu.
Hô hấp. D. Da.
Chọn đáp án A
Sán lá phổi ký sinh ở:
Hạch bạch huyết. C. Phổi.
Hệ tĩnh mạch. D. Ruột già.
Chọn đáp án C
Tác hại gây bệnh chủ yếu của sán lá phổi đối với cơ thể là:
Thiếu máu. C. Suy dinh dưỡng.
Tổn thương phổi. D. Phù toàn thân.
Chọn đáp án B
Tỷ lệ và mức nhiễm của sán lá phổi phụ thuộc vào:
Tính chất nghề nghiệp. C. Vùng địa lý thích hợp.
Tập quán ăn bò tái. D. Tập quán ăn cua, tôm nước ngọt nướng
Chọn đáp án D
Loại bệnh phẩm nào sau đây được sử dụng để xét nghiệm chẩn đoán bệnh sán lá phổi:
Nước tiểu. C. Phân, dịch tá tràng.
Máu. D. Đờm
Chọn đáp án D
Biện pháp phòng bệnh sán lá phổi hiệu quả nhất là:
Không ăn tôm, cua sống. C. Không ăn rau, quả tươi không sạch.
Quản lý, xử lý phân tốt. D. Giữ gìn vệ sinh môi trường.
Chọn đáp án A
Ngoài phổi sán lá phổi có thể ký sinh bất thường ở:
Gan, ruột , C. Da và tổ chức dưới da
Máu., mạch bạch huyết D. Mắt, tai giữa
Chọn đáp án A
Ngoài người, sán lá phổi còn có các vật chủ chính khác là :
Gà, vịt, chim, dơi C. Trâu, bò, khỉ, ngựa.
Thỏ, nhím, chuột, sóc D. Hổ, báo, chó, mèo
Chọn đáp án D
Vật chủ trung gan thứ I của sán lá phổi là ốc thuộc giống:
Bulinus C. Tricula
Limnea D. Melania
Chọn đáp án D
Vật chủ trung gian thứ 2 của sán phổi là:
Tôm , cua, tép nước ngọt C. Cá , cua nước mặn
Ếch, nhái, lươn D. Cá chép, cá lóc
Chọn đáp án A.
Chọn 1 ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi từ 1 đến 30 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1phút)
Cơ thể sán dây lợn gồm:
900 đốt. C. 200 đốt.
500 đốt D. 300 đốt.
Chọn đáp án A
Định loài sán dây lợn và sán dây bò trưởng thành dựa vào:
Trứng. C. cổ sán.
Đầu sán. D. Số lượng đốt sán .
Chọn đáp án B
Sán dây lợn trưởng thành thường gây tác hại ở :
Não C. Măt
Tiêu hóa . D. Tim
Chọn đáp án A
Kích thước của nang ấu trùng là:
10 mm x 5 mm B. 20 mm x 10mm.
3 mm x 1,5 mm D. 5 mm x 2mm
Chọn đáp án A
Bản chất của nang ấu trùng (lợn gạo) trong cơ lợn là:
Cysticercus cellulosae. C. Cysticercus bovis.
Cyst hydatid D. Daughter cyst
Chọn đáp án A
Taenia solium là một lọai sán truyền mầm bệnh qua:
Đất C. Thực phẩm
Nước D. Côn trùng
Chọn đáp án C
Mức độ nặng nhẹ của bệnh sán lợn thể ấu trùng phụ thuộc vào:
Độ tuổi, giới của người bệnh C. Giai đoạn của bệnh, đáp ứng miễn dịch
Số lượng ấu trùng, vị trí ký sinh D. Cơ địa, số lượng sán dây trưởng thành
Chọn đáp án B
Chẩn đóan bệnh sán dây lợn thể ấu trùng gồm các xét nghiệm, ngoại trừ:
ELISA. C. CT scan
MRI D. Biopsy
Chọn đáp án D
Cysticercus cellulosae bị giết chết ở điều kiện:
45 đến: 50 C0 . C. Nước muối bảo hòa.
0 đến: 5 C0 D. 0 đến: – 2 C0
Chọn đáp án A
Chẩn đoán bệnh sán dây lợn trưởng thành có thể dùng kỹ thuật:
Harada - Mori C. Graham
Stoll D. Knott.
Chọn đáp án C
Tẩy sán dây lợn được gọi là thành công khi tìm thấy :
Đầu sán trong phân C. Ấu trùng trong phân
Đốt sán trong phân D. Toàn bộ thân sán
Chọn đáp án A
Tỷ lệ phân bố bệnh sán dây lợn ở Việt Nam là:
50 % C. 22 %
30 % D. 5 %
Chọn đáp án C
Đường xâm nhập của sán dây lợn vào cơ thể người là:
Hô hấp. C. Da, niêm mạc.
Máu. D. Tiêu hoá.
Chọn đáp án D
Muốn chẩn đoán sán dây lợn trưởng thành ta thường xét nghiệm phân tìm:
Trứng sán. C. Ấu trùng sán.
Đốt sán. D. Đầu sán.
Chọn đáp án B
Người có thể mắc bệnh sán dây lợn trưởng thành do ăn:
Tiết canh lợn. C. Thịt lợn tái.
Cá gỏi. D. Rau, quả tươi không sạch.
Chọn đáp án C
Người có thể mắc bệnh ấu trùng sán lợn do ăn:
Thịt lợn tái. C. Rau, quả tươi không sạch.
Thịt bò tái. D. Tôm, cua nước ngọt sống.
Chọn đáp án C
Thuốc tốt nhất hiện dùng để điều trị sán dây lợn trưởng thành là:
Metronidazol. C. Pyrentel pamoat.
Levamizol. D. Praziquantel.
Chọn đáp án D
Thuốc tốt nhất hiện dùng để điều trị bệnh ấu trùng sán lợn là:
Mebendazol. C. Metronidazol.
Levamizol. D. Praziquantel.
Chọn đáp án D
Sán dây lợn trưởng thành ký sinh ở:
Tá tràng. C. Đường dẫn mật.
Ruột non. D. Hệ bạch huyết.
Chọn đáp án B
Để chẩn đoán bệnh ấu trùng sán dây lợn ký sinh dưới da, thường phải tiến hành:
Xét nghiệm máu. C. Sinh thiết.
Siêu âm. D. Chụp X quang.
Chọn đáp án C
Để chẩn đoán bệnh ấu trùng sán dây lợn ký sinh ở nội tạng, phải tiến hành:
Chụp X quang. C. Siêu âm.
Nội soi. D. ELISA.
Chọn đáp án D
Tuổi thọ của sán dây trưởng thành là:
Nhiều năm. C. 1 năm.
Vài tháng. D. Vài tuần
Chọn đáp án A
Thời gian tồn tại của ấu trùng sán dây lợn trong cơ thể người là:
Vài tuần. C. Nhiều năm.
Vài tháng. D. 1 năm.
Chọn đáp án C
Tác hại của bệnh sán dây lợn thể ấu trùng có thể là:
Phù voi C. Rối loạn thần kinh.
Thiếu máu D. Rối loạn tuần hoàn
Chọn đáp án C
Chẩn đoán bệnh ấu trùng sán dây lợn ở não thường dùng cần::
Sinh thiết . C. Xét nghiệm phân.
Chụp cắt lớp. D. Xét ngiệm máu.
Chọn đáp án B
Người vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ phụ của:
Taenia saginata C. Clonorchis sinensis.
Taenia solium D. Paragonimus ringeri
Chọn đáp án B
Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của sán dây lợn trưởng thành là:
15 – 20 tuần. C. 8 – 10 tuần.
2 – 3 tuần. D. 3 - 4 tuần.
Chọn đáp án C
Thức ăn của sán dây lợn trưởng thành trong cơ thể người là:
Máu . C. Dịch mật.
Dịch bạch huyết. D. Sinh chất ở ruột.
Chọn đáp án B
Thẩm thấu thức ăn qua thân KST là phương thức chiếm thức ăn của:
Cysticercus cellulosae. C. Cysticercus bovis
Taenia solium D. Strongyloides stercoralis
Chọn đáp án B
Bệnh ấu trùng Taenia solium trong cơ thể lợn là bệnh động vật:
Một chiều . C. Giả.
Hoàn chỉnh. D. Chưa hoàn chỉnh.
Chọn đáp án A
Sán dây bò là một loại sán truyền qua :
Đất C. Thịt
Rau sống D. Phân bò
Chọn đáp án C
Bò là vật chủ trung gian của:
Taenia saginata C. Strongyloides spp
Trichophyton spp D. Trichinella spp
Chọn đáp án A
Phân bố bệnh sán dây bò ở Việt Nam:
Sán dây bò nhiều hơn sán dây lợn C. Nam nữ tương đương
Trẻ em nhiều ơn người lớn D. Đồng bằng cao hơn miền núi
Chọn đáp án A
Biến chứng của bệnh sán dây bò có thể là:
Tắc ruột C. Viêm gan
Viêm tá tràng D. Viêm dạ dày
Chọn đáp án A
Nhiễm sán dây bò thường ở độ tuổi:
1- 2 tuổi C. 21- 40 tuổi
3 – 4 tuổi D. 5 -10 tuổi
Chọn đáp án C
Vật chủ chính của Taenia saginata là:
Bò C. Trâu
Lợn D. Người
Chọn đáp án D
Người có thể mắc bệnh sán dây bò trưởng thành do ăn:
Thịt bò tái. C. Tiết canh lợn.
Cá gỏi. D. Rau, quả tươi không sạch.
Chọn đáp án A
Thuốc tốt nhất được dùng hiện nay để điều trị sán dây bò trưởng thành là:
Metronidazol. C. Pyrentel pamoat.
Levamizol. D. Praziquantel.
Chọn đáp án D
Sán dây bò trưởng có chiều dài:
0,5 – 1m C. 15 - 20m
4 - 12 m. D. 25 - 30m
Chọn đáp án B
Chu trình phát triển của sán dây bò thuộc loại:
Qua 3 vật chủ trung gian C. Qua 1 vật chủ trung gian
Qua 4 vật chủ trung gian D. Qua 2 vật chủ trung gian
Chọn đáp án C
Sán dây bò trưởng thành ký sinh ở:
Ruột non C. Dạ dày
Đại tràng D. Trực tràng
Chọn đáp án A
Muốn chẩn đoán sán dây bò trưởng thành ta xét nghiệm phân tìm:
Ấu trùng sán C. Đầu sán
Đốt sán D. Trứng sán
Chọn đáp án B
Khi ăn thịt bò chưa nấu chín, người ta có thể nhiễm:
Taenia saginata C. Cysticercus bovis
Cysticercus cellulosae D. Ascaris lumbricoides
Chọn đáp án A
Tác hại chính của sán dây bò trưởng thành đối với cơ thể người:
Gây động kinh, mất trí nhớ C. Chiếm chất dinh dưỡng và gây độc
Gây thủng ruột, viêm phúc mạc D. Gây thiếu máu ưu sắt
Chọn đáp án C
Biện pháp phòng bệnh sán dây bò trưởng thành tốt nhất là:
Ăn chín uống sôi C. Dự phòng bằng vaccine
Vệ sinh môi trường D. Tránh tiếp xúc với bò
Chọn đáp án A.
Đơn bào trong miệng có thể tìm thấy :
E. coli C. Trichomonas vaginalis
E. histolytica D. E. gingivalis
Chọn đáp án D
Đơn bào trong đường sinh dục có thể tìm thấy :
E. coli C. Trichomonas vaginalis
E. histolytica D. E. gingivalis
Chọn đáp án C
Đơn bào ký sinh ở hành tá tràng có thể tìm thấy :
E. coli C. Trichomonas vaginalis
E. histolytica D. Giardia lamblia
Chọn đáp án D
Đơn bào gây viêm đường mật có thể tìm thấy :
E. coli C. Trichomonas vaginalis
E. histolytica D. Giardia lamblia
Chọn đáp án D
Vị trí thường gặp nhất của E.histolytica gây ra hội chứng lỵ là:
Ruột non C. Đại tràng sigma và trực tràng
Phổi D. Gan
Chọn đáp án C
E. histolytica thường gây áp xe ở :
Ruột non C. Não
Phổi D. Gan
Chọn đáp án D
Đơn bào nào gây áp xe gan:
Giardia intestinalis C. Trichomonas vaginalis
Balantidium coli D. E.histolytica
Chọn đáp án D
Ăn rau sống không sạch người ta không thể bị nhiễm ký sinh trùng nào sau đây:
Giardia intestinalis C. Trichomonas vaginalis
Balantidium coli D. E.histolytica
Chọn đáp án C
Đơn bào cử động bằng chân giả là:
Giardia intestinalis C. Trypanosoma
Balantidium coli D. E.histolytica
Chọn đáp án D
Đơn bào cử động bằng lông:
Giardia intestinalis C. Trypanosoma
Balantidium coli D. E.histolytica
Chọn đáp án B
Metronidazol chủ yếu dùng để điều trị bệnh do:
Toxoplasma C. Leishmania
Trypanosoma D. E.histolytica
Chọn đáp án D
Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ cấp do E.histolytica là:
Thể magna C. Thể minuta
Thể kén D. Thể xuất kén
Chọn đáp án A
Đơn bào nguy hiểm nhất ở Việt Nam trong các loại sau đây là:
Trichomonas intestinalis C. Entamoeba histolytica
Balantidium coli D. Entamoeba gingavalis
Chọn đáp án C
Đơn bào nào gây tiêu chảy ở trẻ em:
Giardia intestinalis C. Trypanosoma
Balantidium coli D. E.histolytica
Chọn đáp án A
Người không thể nhiễm đơn bào nào sau đây qua đường ăn uống:
Giardia intestinalis C. Trichomonas vaginalis
Balantidium coli D. E.histolytica
Chọn đáp án C
Phương pháp chẩn đoán áp xe gan do amip có độ chính xác cao nhất là:
Xét nghiệm phân tìm amip. C. Phản ứng miễn dịch đặc hiệu.
Chụp thuốc cản quang. D. Công thức máu.
Chọn đáp án C
Đơn bào nào sau đây có 1 nhân; giữa nhân có một hạt nhỏ gọi là trung thể và xung quanh nhân có 1 vòng nhiễm sắc ngoại vi gồm những hạt mảnh và sắp xếp đều đặn:
Giardia intestinalis C. Trichomonas vaginalis
Balantidium coli D. E.histolytica
Chọn đáp án D
Yếu tố nào sau đây không thể làm lây truyền bệnh lỵ amip:
Thể hoạt động của
Thực phẩm bị nhiễm bào nang.
Phân người bệnh có nhiều bào nang.
Tay bẩn mang bào nang.
histolytica ở ngoại cảnh.
Chọn đáp án A
Thể nào sau đây không đóng vai trò truyền bệnh lỵ amip:
Thể magna.
Thể bào nang.
Thể bào nang 4 nhân.
Thể tiền bào nang.
Chọn đáp án C
áp xe gan amip là do:
Nhiễm trùng đường máu.
Ký sinh trùng từ đường ruột vào đường mật.
Ký sinh trùng xâm nhập vào động mạch và đi tới gan.
Ký sinh trùng xâm nhập qua thành ruột, vào đường tĩnh mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan .
Chọn đáp án D
Thể nào của lỵ amip sau có thể chuyển sang thể bào nang:
Thể hoạt động ăn hồng cầu
Thể magna
Thể hoạt động ở ngoài ngoại cảnh.
Thể minuta.
Chọn đáp án D
Khi phân có máu tươi, chất nhầy phải tập trung tìm:
Kén.
Thể tiền kén.
Thể hoạt động ăn hồng cầu.
Tiểu thể
Chọn đáp án C
Xét nghiệm dịch áp xe gan thường thấy thể nào sau:
Kén.
Thể tiền kén.
Thể hoạt động ăn hồng cầu.
Tiểu thể
Chọn đáp án C
Hội chứng lỵ cổ điển gồn các triệu chứng sau:
Đau bụng, nôn, đi cầu phân nhầy máu
Đau quặn bụng, mót dặn, phân nhầy máu mũi.
Đau quặn bụng, phân đen như bã cà phê, đau hạ sường phải.
Đau quặn bụng, tiêu chảy, sốt.
Chọn đáp án B
Kích thước 20-40 mc soi tươi thấy di chuyển một hướng nhất định bằng cách phóng ra một chân giả trong suốt, trong nội sinh chất có chứa nhiều hồng cầu, đó là thể:
Thể magnaB. Thể minuta.
Thể bào nang.D. Thể tiền bào nang.
Chọn đáp án A
Các tổn thương do amip ruột thường hay khu trú nhất ở:
Manh tràng
Đại tràng sigma.
Hổng tràng.
Manh tràng và đại tràng sigma .
Chọn đáp án D
Viêm gan do amip thường hay khu trú ở:
Thùy gan phải
Thùy gan trái.
Giữa thùy gan trái và phải.
Phần trái của thùy gan phải.
Chọn đáp án A
Áp xe gan do amip là hậu quả của quá trình:
Viêm lan tỏa
Hoại tử.
ổ mủ.
Viêm - nốt hoại tử - ổ áp xe lớn .
Chọn đáp án D
Áp xe phổi thứ phát sau áp xe gan do amip có đặc điểm sau:
Xảy ra ở đáy phổi trái.
Thường gây xẹp phổi
Xảy ra ở đáy phổi phải
Xảy ra ở đáy phổi phải, lúc đầu có phản ứng viêm phổi và màng phổi.
Chọn đáp án D
Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt thể minuta:
Bemarsal (diphetarson)
Flagyl
Fasigyne (tinidazol)
Flagentyl (secnidzol)
Chọn đáp án A
Về mặt cấu tạo, tất cả các loài sán lán đều có cấu tạo lưỡng tính, ngoại trừ:
Sán máng (Schistosoma)
Sán là gan bé (Clonorchis sinensis)
Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)
Sán lá ruột (Fasciolopsis buski)
Sán lá phổi (Paragonimus westermani)
Chọn đáp án A
Người nhiễm các loại sán lá lưỡng tính qua đường tiêu hoá
@A. Đúng.
Sai.
Chọn đáp án A
Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:
@B. Sán trưởng thành
Nang sán (kén)
Ấu trùng giai đoạn 1
Ấu trùng giai đoạn 2
Ấu trùng giai đoạn 3
Chọn đáp án B
Chu kỳ của sán lá nói chung rất phức tạp, cần nhiều vật chủ:
@A. Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Loại giun sán nào có chu kỳ phát triển theo sơ đồ sau: Người Ngoại cảnh
Vật chủ trung gian II Vật chủ trung gian I
@D. Sán lá
Giun đũa
Giun móc
Giun tóc
Sán dây
Chọn đáp án D
Trứng của sán lá gan nhỏ có đặc điểm:
@A. Màu vàng, giống quả đu đủ có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu vàng, giống quả cau, không có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu vàng, giống quả cau, có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu xám, giống quả đu đủ, có nắp, có gai nhỏ phía sau
Màu xám, giống quả đu đủ, không có nắp, có gai nhỏ phía sau.
Chọn đáp án A
Kích thước của trứng sán lá gan nhỏ:
(10x20)m@B. (20x270)m
(30x40)mD. (40x60)m
(70x80)m
Chọn đáp án B
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ chính là:
@E. Người
Ốc
Cá rô
Cá chép
Cá giếc
Chọn đáp án E
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ I là:
@A. Các loài ốc thuộc giống Bythinia, Bulimus
Cá rô
Cá trê
Cá trắm cỏ
Cá giếc
Chọn đáp án A
Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ II là:
@D. Cá nước ngọt
Tôm
Cua
Ốc
Thực vật thuỷ sinh
Chọn đáp án D
Trong cơ thể người, sán lá gan nhỏ ký sinh ở vị trí nào sau đây:
@A. Gan hoặc ống mật
Túi mật
Ống mật chủ
Thuỳ gan trái
Thuỳ gan phải
Chọn đáp án A
Các đặc điểm sau về chu kỳ của sán lá gan nhỏ đều đúng, ngoại trừ:
@C. Người hoặc động vật (chó, mèo) uống nước lã có ấu trùng lông sẽ bị bệnh
Sán lá gan nhỏ ký sinh trong gan và đẻ trứng, trứng theo ống dẫn mật vào ruột và theo phân ra ngoài
Trứng rơi vào môi trường nước và phát triển thành ấu trùng lông
Ấu trùng lông đến ký sinh ở ốc Bythinia, sau 3 tuần, phát triển thành viî ấu trùng
Vĩ ấu trùng rời ốc đến ký sinh ở các thớ cơ của các loài cá nước ngọt tạo thành nang trứng.
Chọn đáp án C
Thời gian từ khi người ăn phải nang trùng của sán lá gan nhỏ chưa nấu chín đến khi phát triển thành con trưởng thành là:
@B. 2 tháng
1 tháng
3 tháng
4 tháng
5 tháng
Chọn đáp án B
Thời gian ký sinh trong cơ thể người của sán lá gan nhỏ:
@D. 30-40 năm
1-10 năm
11-20 năm
21-29 năm
Ký sinh vĩnh viễn
Chọn đáp án D
Người bị bệnh sán lá gan nhỏ do ăn:
@C. Gỏi cá giếc
Thịt bò tái
Nem thịt lợn
Cua đá nướng
Rau sống
Chọn đáp án C
Tỷ lệ nhiễm sán lá gan nhỏ hiện nay ở Việt Nam khoảng:
@A. 1-2 %
3-5%
6-8%
9-11%
12-14%
Chọn đáp án A
Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:
@B. Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:
@D. Dày thành ống mật, tắc ống mật ; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ.
Dày thành ống mật, tắc ống mật
Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ
Loạn sản tế bào, ung thư gan.
Dày thành ống mật, tắc ống mật; Loạn sản tế bào, ung thư gan
Chọn đáp án D
Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:
@D. Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan
Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
Bạch cầu toan tính 70-80%
Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn; bạch cầu toan tính 70-80%
Chọn đáp án D
Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:
@B. 20-40%
10-19%
41-50%
51-60%
61-80%
Chọn đáp án B
Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:
@C. Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)
Các triệu chứng lâm sàng
Thói quen ăn cá gỏi
Hình ảnh siêu âm gan
Bạch cầu toan tính tăng cao.
Chọn đáp án C
Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:
@E. Praziquantel
Chloroquin
Metronidazol
Albendazlo
Levamizol
Chọn đáp án E
Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:
@A. Không ăn cá gỏi
Không ăn tôm sống
Không ăn cua nướng
Không ăn ốc
Uống nước đun sôi
Chọn đáp án A
Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:
@B. Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn
Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn
Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính sau đó chập lại một.
Chọn đáp án B
Kích thước của trứng sán lá gan lớn:
@D. (130-150)m x (60-90) m
(40-60)m x (10-12) mm x (30-40)m
(70-90)
(100-120)m x (30-40) m
(160-180)m x (60-90) m.
Chọn đáp án D
Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:
@C. Trâu, bò
Gà, vịt
Lợn
Chuột
Chó, mèo
Chọn đáp án C
Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:
@C. 9-15 ngày
1-5 ngày
6-8 ngày
16-20 ngày
25-30 ngày
Chọn đáp án C
Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
@E. Ốc
Cá giếc
Tôm
Cua
Người
Chọn đáp án E
Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:
@B. Limnea
Bythinia
Bulimus
Planorbis
Melania
Chọn đáp án B
Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:
@D. Ống dẫn mật
Tế bào gan
Túi mật
Rảnh liên thuỳ gan
Bao gan
Chọn đáp án D
Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:
@C. Rau muống
Rau cải
Rau khoai
Rau dền
Rau ngót
Chọn đáp án C
Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:
@A. Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín
Tôm cua nướng
Cá gỏi
Rau sống
Các loài thực vật thuỷ sinh có ấu trùìng lông tơ bám vào chưa nấu chín.
Chọn đáp án A
Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt... nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:
@A. Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bệnh nhân có triệu chứng:
@B. Sốt, đau hạ sườn phải, nhức đầu, nổi mẫn
Sốt, đau hạ sườn phải, váng da, tiêu chảy.
Sốt, đau hạ sườn phải, vàng da đi cầu phân nhầy máu
Sốt, đau bụng vùng thượng vị, vàng da tiêu chảy
Sốt, đau bụng vùng hạ vị, vàng da, tiêu chảy.
Chọn đáp án B
Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bạch cầu toan tính có thể tăng đến:
@E. 80%
40%
50%
60%
70%
Chọn đáp án E
Mỗi con sán lá gan lớn trưởng thành, hút bao nhiêu ml máu mỗi ngày:
@B. 0,2ml
0,1 ml
0,3ml
0,4ml
0,5ml
Chọn đáp án B
Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan lớn, bệnh nhân có triệu chứng:
@C. Vàng da, tiêu chảy, thiếu máu, đau hạ sườn phải
Vàng da, bón, thiếu máu, đau hạ sườn phải
Vàng da, đi cầu nhầy máu, thiếu máu, đau hạ sườn phải
Vàng da, sốt, đi cầu nhầy máu, đau hạ sườn phải
Vàng da, sốt, tiêu chảy, đau hạ sườn trái.
Chọn đáp án C
Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn giai đoạn trưởng thành dựa vào:
@A. Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng
Siêu âm gan
Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng
Triệu chứng lâm sàng
Tiền sử ăn các loại thực vật thuỷ sinh chưa nấu chính.
Chọn đáp án A
Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn lạc chổ ở các cơ quan: mắt, tim, phổi, da dựa vào:
@E. Chẩn đoán miễn dịch: tìm kháng thể trong máu
Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng
Chọc dò sinh thiết các cơ quan; mắt, tim phổi, da
Hình ảnh siêu âm
Hình ảnh XQ
Chọn đáp án E
Thuốc đặc trị điều trị sán lá gan lớn là:
@C. Triclabendazol
Metronidazol
Levamizole
Emetin
Bithiond
Chọn đáp án C
Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ chỉ cần dựa vào xét nghiệm công thức bạch cầu có bạch cầu toan tính tăng cao.
@B. Sai.
Đúng.
Chọn đáp án B
Chẩn đoán bệnh sán lá lá gan lớn chỉ cần đựa vào lâm sàng và hình ảnh siêu âm gan.
@B. Sai
Đúng.
Chọn đáp án B
TIẾT TÚC Y HỌC
Chọn 1 ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi từ 1 đến 90 bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu ý thích hợp:
(Thời gian trả lời cho mỗi câu hỏi 1 phút)
Mansonia có thể truyền bệnh:
Sốt quy hồi C. Viêm não
Sốt mò D. Giun chỉ
Chọn đáp án D
Muỗi Anopheles không có đặc điểm sau:
Trên đường Costa có đốm đen C. Đậu song song với vách tường
Trứng có phao D. Trứng tách rời rạc từng trứng
Chọn đáp án D
3. Muỗi Culex nguy hiểm vì:
A. Truyền giun chỉ C. Truyền sốt xuất huyết
B. Truyền viêm não D. Truyền Rickettsia
Chọn đáp án B
Giải pháp quan trọng nhất để phòng diệt tiết túc là:
Nằm màn C. Giải quyết vệ sinh môi trường
Giáo dục sức khoẻ D. Dùng hóa chất
Chọn đáp án C
Nếu dịch hạch xảy ra, việc phải làm trước tiên là:
Diệt bọ chét C. Tiêm phòng
Diệt chuột D. Uống thuốc phòng
Chọn đáp án A
Hiện nay ở Việt Nam, trường hợp chống dịch khẩn cấp do tiết túc truyền, việc cần ưu tiên là:
Vệ sinh môi trường C. Giáo dục sức khỏe
Dùng biện pháp sinh học D. Dùng hóa chất
Chọn đáp án D
Loại muỗi thường hút máu ban ngày là:
An. minimus C. Mansonia
Culex D. Aedes
Chọn đáp án D
Ở Việt Nam hiện nay vai trò quan trọng nhất của Pediculus humanus là:
Truyền bệnh sốt phát ban do Rickettsia
Gây ngứa có thể nhiễm trùng
Truyền bệnh sốt hồi quy do Borrelia
Truyền bệnh viêm gan siêu vi
Chọn đáp án B
Xenopsylla cheopis có vai trò quan trọng trong y học vì :
Làm chuột chết, gây ô nhiễm môi trường
Khi đốt người sẽ gây lở ngứa ngoài da
Truyền bệnh dịch hạch ở chuột, sau đó truyền qua người
Không quan trọng ở người chỉ quan trọng ở thú y
Chọn đáp án C
Bệnh ghẻ gây ra do:
S. scabiei cái B. A. S. scabiei đực
Nhộng D.Ấu trùng
Chọn đáp án A
Chí lây từ người này qua người khác qua:
Tiếp xúc trực tiếp như bắt tay nhau
Phân chí và sản phẩm chuyển hóa
Gián tiếp qua dùng chung lược, nón, áo quần
Dịch tuần hoàn, độc tố của chí
Chọn đáp án C
Chu kỳ của bọ chét gồm có:
4 giai đoạn B. 5 giai đoạn
3 giai đoạn D. 2 giai đoạn
Chọn đáp án A
Tuổi thọ trung bình của bọ chét là:
6 tháng B. 8 tháng
10 tháng D. 12 tháng
Chọn đáp án C
Bộ chét truyền bệnh dịch hạch thường ký sinh ở:
Chuột B. Chó
Mèo D. Thỏ
Chọn đáp án A
Phân loại bọ chét thường dựa vào:
Đầu và đôi chân sau B. Đầu và đôi chân trước
Lông và lược D. Các khoang của thân và bụng
Chọn đáp án C
Xenopsylla cheopis có thể truyền bệnh:
Sốt phát ban do Rickettsia mooseri B. Leishmania ngoài da
Chagas do Trypanosoma cruzi D. Leishmania nội tạng
Chọn đáp án A
Bọ chét có khả năng nhảy xa là nhờ phát triển đôi chân thứ :
2 B. 3
4 D. 1
Chọn đáp án B
Ctenocephallus canis là vật chủ trung gian truyền bệnh Sán do :
Hymenolepis nana B. Dipylidium caninum
Fasciolopsis buski D. Clonorchis sinensis
Chọn đáp án B
Vật chủ trung gan truyền bệnh của bệnh ngủ Châu Phi do Trypanosoma gambiense là:
Tabanidae B. Musca
Lucilia D. Glossina
Chọn đáp án D
Muỗi cát là trung gian truyền bệnh, trừ :
Cysticercose B. Carrion
Papatacci D. Kala-Aza
Chọn đáp án A
Chu kỳ của muỗi trải qua :
4 giai đoạn B. 2 giai đoạn
3 giai đoạn D. 5 giai đoạn
Chọn đáp án D
Bọ gậy nằm song mặt nước là bọ gậy của:
Anophellinae B. Mansonia
Culicinae D. Psychodidae
Chọn đáp án A
Muỗi cái đẻ mỗi lần khoảng:
20 - 50 trứng B. 100 – 400 trứng
60 – 80 trứng D. 500 – 100 trứng
Chọn đáp án B
Tuổi sinh lý của muỗi là:
Số lần muỗi hút máu B. Số thời gian muỗi đã sống
Số lần muỗi đã đẻ D. Số lần muỗi truyền bệnh
Chọn đáp án C
Phương thức truyền bệnh sốt rét của muỗi Anophelles spp là qua:
Nước bọt B. Dịch coxa,
Chất bài tiết D. Muỗi giập nát
Chọn đáp án A
Phương thức truyền bệnh dịch hạch của bọ chét Xenopsylla cheopislà qua:
Nước bọtB. Dịch coxa
Phóng thích mầm bệnh trên da D. Ứ mửa
Chọn đáp án D
Phương thức truyền bệnh sốt hồi quy do chấy rận là qua:
Nước bọt B. Dịch coxa
Chất bài tiết D. Phóng thích mầm bệnh trên da
Chọn đáp án C
Ấu trùng mò Trombicula là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt mò gây ra do:
Rickettsia sibirica B. Rickettsia orientalis
Rickettsia australis D. Rickettsia mooseri
Chọn đáp án B
Chẩn đoán xác định bệnh ghẻ thường dựa vào:
Dấu hiệu cận lâm sàng B. Tìm thấy Sarcoptes scabiei
Giải phẫu bệnh lý D. ELSA
Chọn đáp án B
Tuổi thọ của Ghẻ cái Sarcoptes scabiei là khoảng trên :
1 tháng B. 5 tháng
2 tháng D. 4 tháng
Chọn đáp án A
Bọ chét quan trọng trong y học vì truyền:
Hymenolepis nana B. Dipylidium caninum
Rickettsia mooseri D. Yersinia pestis
Chọn đáp án D
Bọ chét có vai trò truyền bệnh dịch hạch từ người qua người là:
Ctenocephalides felis B. Tunga penetrans
Pulex irrisstants D. Nosopsyllus fasciatus
Chọn đáp án C
Aedes aegypti quan trọng ở Việt Nam là vì truyền vi – ký sinh gây bệnh:
Sốt rét B. Leptospirose
Sốt xuất huyết D. Leishmania
Chọn đáp án C
Loài muỗi được gọi là muỗi đô thị có tên:
Anopheles sundaicus B. Aedes aegypti
Mansonia longipalpis D. Culex tritaeniorhynchus
Chọn đáp án B
Tiết túc nào dưới đây không có vai trò truyền bệnh:
Mò B. Mạt
Chấy, rận D. Rệp
Chọn đáp án D
Phương thức truyền bệnh nào dưới đây của tiết túc nguy hiểm nhất:
Qua vết đốt B. Qua chất thải
Qua chất tiết Coxa D. Qua cơ thể bị dập nát
Chọn đáp án A
Ve có lỗ thở ở:
Trước cơ thể B. Giữa cơ thể
Không có lỗ thở. D. Sau cơ thể
Chọn đáp án B
Mai của ve cấu tạo bởi:
Chất Can-xi B. Chất Ki-tin
Chất Keratin D. Phối hợp của Ki-tin và Keratin
Chọn đáp án B
Bộ phận Haller có chức năng khứu giác của ve nằm ở:
Đôi chân thứ nhất B. Đôi chân thứ hai
Đôi chân thứ ba D. Đôi chân thứ tư
Chọn đáp án A
Muỗi có vai trò chính truyền bệnh viêm não Nhật Bản B là:
Culex quinquefasciatus B. Culex gelidus
Culex tritaeniorhynchus D. Culex bitaeniorhynchus
Chọn đáp án C
Ve cứng có khả năng truyền vi sinh vật nào gây bệnh dưới đây:
Cầu khuẩn B. Liên cầu khuẩn
Xoắn khuẩn D. Trực khuẩn
Chọn đáp án C
Ngoài vai trò truyền bệnh, ve còn có khả năng gây bệnh:
Dị ứng B. Tê liệt
Mụn nhọt D. Thiếu máu
Chọn đáp án B
Cái ghẻ có ống hút ở:
Đôi chân thứ nhất và thứ ba B. Đôi chân thứ ba và thứ tư
Đôi chân thứ nhất và thứ hai D. Đôi chân thứ hai và thứ tư
Chọn đáp án C
Cái ghẻ đào đường hầm để sống và đẻ trứng ở:
Ở lớp sừng trên mặt da B. Ở trong da giữa lớp sừng và malpighi
Ở dưới da D. Ở giữa lớp malpighi
Chọn đáp án B
Rận là côn trùng thuộc về:
toàn
Bộ không cánh, có chu kỳ biến thái hoàn toàn
B. Bộ không cánh, có chu kỳ biến thái không hoàn
Bộ có cánh hoặc cánh thoái hóa, có chu kỳ biến thái hoàn toàn
Bộ có cánh hoặc cánh thoái hóa, có chu kỳ biến thái không hoàn toàn
Chọn đáp án B
Bụng rận có:
4 đôi lỗ thở B. 5 đôi lỗ thở
6 đôi lỗ thở D. 7 đôi lỗ thở
Chọn đáp án C
Giống rận truyền bệnh sốt hồi quy chấy, rận là do:
Hút máu người truyền mầm bệnh B. Truyền qua dịch tiết
Truyền qua chất thải D. Do cơ thể giống rận bị dập nát
Chọn đáp án D
Cả đời giống rận có thể đẻ:
100-200 trứng B. 200-300 trứng
300-400 trứng D. 400-500 trứng
Chọn đáp án B
Rận bẹn có khả năng truyền bệnh nào dưới đây:
Sốt hồi quy B. Sốt vàng da
Sốt phát ban D. Không có vai trò truyền bệnh
Chọn đáp án D
Rệp là côn trùng thuộc về:
Bộ không cánh, có chu kỳ biến thái không hoàn toàn
Bộ có cánh, có chu kỳ biến thái không hoàn toàn
Bộ có cánh, có chu kỳ biến thái hoàn toàn
Bộ không cánh , có chu kỳ biến thái hoàn toàn
Chọn đáp án C
Loại tiết túc nào dưới đây không thuộc lớp côn trùng:
Chấy, rận B. Cái ghẻ
Rệp D. Bọ chét
Chọn đáp án B
Côn trùng có chu kỳ biến thái không hoàn toàn là:
Rệp B. Ruồi nhà
Dĩn D. Muỗi cát
Chọn đáp án A
Bộ côn trùng nào dưới đây ký sinh vĩnh viễn:
Hemiptera B. Diptera
Siphonaptera D. Anoplura
Chọn đáp án D
Bọ chét thuộc về:
Bộ không cánh, nhóm có chu kỳ biến thái không hoàn toàn
Bộ có cánh, nhóm có chu kỳ biến thái hoàn toàn
Bộ không cánh, nhóm có chu kỳ biến thái hoàn toàn
Bộ có cánh, nhóm có chu kỳ biến thái không hoàn toàn
Chọn đáp án B
Bọ chét nào dưới đây có đặc điểm là: không lược; lông mắt ở xa mắt, phía dưới; lông sau đầu thưa; túi chứa dương tinh của con cái hình trái bầu:
Xenopsylla cheopis B. Pulex irristans
Ctenocephalus felis D. Ctenocephalus canis
Chọn đáp án B
Vai trò chính truyền bệnh dịch hạch từ chuột sang người thuộc về:
Xenopsylla cheopis B. Pulex irristans
Ctenocephalus felis D. Ctenocephalus canis
Chọn đáp án A
Ngoài vai trò truyền bệnh dịch hạch bọ chét còn có khả năng truyền bệnh:
Giun chỉ
Sốt phát ban
Sán dây Dipylidium caninum
Sán dây Hymenolepis nana
Chọn đáp án C
Đặc điểm chính để phân loại bọ chét dựa vào:
Hình thể của đầu
Hình thể túi chứa dương tinh của con cái
Số lượng và hình thể của lược
Vị trí của mắt và điểm trung ức
Chọn đáp án C
Ruồi vàng có thể truyền được bệnh giun chỉ loại:
Brugia malayi B. Wurchereria bancrofti
Onchocerca volvulus D. Loa loa
Chọn đáp án C
Loại trứng muỗi kết thành bè nổi trên mặt nước là của giống:
Aedes B. Culex
Mansonia D. Anopheles
Chọn đáp án B
Hệ Christopher ở muỗi là chỉ:
Sự tiêu hóa máu B. Sự phát triển trứng
Tuổi sinh lý D. Tuổi nguy hiểm
Chọn đáp án B
Với điều kiện thuận lợi muỗi có thể sống được :
5-6 tháng B. 6-7 tháng
7-8 tháng D. 8-9 tháng
Chọn đáp án D
Bọ gậy muỗi phát triển thành quăng cần qua :
2 giai đoạn phát triển và lột xác
3 giai đoạn phát triển và lột xác
4 giai đoạn phát triển và lột xác
5 giai đoạn phát triển và lột xác
Chọn đáp án C
Giống muỗi thường hút máu ban ngày là:
Aedes B. Anopheles
Culex D. Mansonia
Chọn đáp án A
Muỗi truyền bệnh sốt rét chủ yếu ở miền núi là:
Anopheles balabacensis B. Anopheles minimus
Anopheles aconitus D. Anopheles sundaicus
Chọn đáp án B
Loài muỗi truyền bệnh sốt rét chủ yếu ở ven biển miền Nam nước ta là:
Anopheles subpictus B. Anopheles vagus
Anopheles sundaicus D. Anopheles maculatus
Chọn đáp án C
Loài muỗi truyền bệnh sốt rét chủ yếu ở ven biển miền Bắc Việt Nam là:
Anopheles sinenis B. Anopheles subpictus
Anopheles aconitus D. Anopheles maculatus
Chọn đáp án B
Loài muỗi nào dưới đây không có khả năng truyền bệnh giun chỉ:
Mansonia annulifera B. Mansonia uniformis
Culex quinquefasciatus D. Culex bitaeniorhynchus
Chọn đáp án D
Đời sống của cái ghẻ được khoảng:
Hơn 1 tháng B. Hơn 2 tháng
Hơn 3 thángD. Hơn 4 tháng
Chọn đáp án A
Vị trí nào dưới đây của cơ thể không bị ghẻ:
Vùng thắt lưng B. Kẽ chân
Bộ phân sinh dục D. Mặt
Chọn đáp án D
Mỗi ngày cái ghẻ đẻ khoảng:
1-3 trứng B. 3- 5 trứng
5-7 trứng D. 7-9 trứng
Chọn đáp án B
Chu kỳ tiêu sinh của muỗi chỉ :
Tuổi thật của muỗi
Tuổi sinh lý và tiêu hóa máu
Tuổi nguy hiểm và sinh sản
Tuổi tiêu hóa máu và phát triển trứng
Chọn đáp án D
Muỗi Culex quinquefasciatus có khả năng truyền bệnh giun chỉ:
Brugia malayi B.Wuchereria bancrofti
Onchocerca volvolus D. Loa loa
Chọn đáp án B
Gống muỗi trứng có 2 phao ở 2 bên là:
Mansonia B. Culex
Aedes D. Anopheles
Chọn đáp án D
Hóa chất diệt tiết túc tốt nhất hiện nay là nhóm:
Lân hữu cơ B. Clo hữu cơ
Pyrethroid D. Hợp chất vô cơ
Chọn đáp án C
Tiết túc thuộc lớp nhện là :
Muỗi C. Bọ chét
Ruồi D. Ve
Chọn đáp án D
Tiết túc thuộc loại đơn thực là:
Chấy C. Mò
Muỗi D. Bọ chét
Chọn đáp án A
Tiết túc thuộc loại đa thực là
Rận C. Rận bẹn
Cái ghẻ D. Bọ chét
Chọn đáp án D
Tiết túc có chu kỳ biến thái không hoàn toàn là:
Muỗi C. Ruồi nhà
Chấy D. Ruồi vàng
Chọn đáp án B
Tiết túc ký sinh vĩnh viễn là:
Anopheles C. Anoplura
Culicinae D. Chironomidae
Chọn đáp án C
Loại bọ chét chủ yếu truyền dịch hạch là:
X. cheopis C. P. irritans
C. canis D. Felis
Chọn đáp án A
Loại tiết túc ký sinh ở da và tổ chức dưới da người là:
Chironomidae C. Sarcoptes
Pediculis D. Thrombidoidae
Chọn đáp án C
Ruồi nhà có thể truyền bệnh:
Giun chỉ C. Giun đũa
Sán lá gan D. Sốt xuất huyết
Chọn đáp án C
Ruồi có thể truyền các bệnh sau đây, trừ:
Giun đũa C. Giun chỉ
Giun tóc D. Lỵ amip
Chọn đáp án C
Sarcoptes scabiei có thể gây bệnh ở mọi vị trí, trừ:
Kẽ tay C. Vùng rốn
Mặt D. Bẹn, mông
Chọn đáp án B
Loại tiết túc chỉ đơn thuần gây bệnh là:
Chấy C. Ghẻ
Bọ chét D. Ve
Chọn đáp án C
Bọ chét truyền dịch hạch cho người khi đốt là do:
Tiết dịch Coxa C. Tiết nước bọt chứa mầm bệnh
Tắc nghẽn tiền phòng D. Thải mầm bệnh dính bên ngoài bọ chét
Chọn đáp án B
Muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở miền núi Việt Nam là:
An. minimus C. An. jeyporiensis
An. dirus D. An. subpistus
Chọn đáp án A
Muỗi truyền sốt rét ở vùng ven biển miền Nam là:
An. vagus C. An. sundaicus
An. sinensis D. An. kochi
Chọn đáp án C
Loại muỗi truyền bệnh viêm não là:
Culex C. Aedes
Anopheles D. Mansonia
Chọn đáp án A.
Người là nôi sinh thái không thích hợp cho ký sinh trùng sau:
Ancylostoma duodenale B. Strongiloides stercoralis
Ancylostoma caninum D. Enterobius vermicularis
Chọn đáp án C
Bệnh động vật ký sinh chủ yếu gồm các hiện tượng nhiễm:
Đơn bào, giun sán B. Virus, vi khuẩn
Vi nấm , vi khuẩn D. Vi nấm, virus
Chọn đáp án A
Bệnh động vật ký sinh gây ra có thể do nhiễm:
Cryptococcus neoformans B. Trichophyton rubrum
Histoplasma capsulatum D. Ascaris suum
Chọn đáp án D
Anylostoma caninum có thể hoàn thành chu kỳ phát triển trong cơ thể:
Chó, mèo B. Trâu, bò
Lợn, ngựa D. Thỏ, dê
Chọn đáp án A
Đường xâm nhập của Ancylostoma braziliensis vào cơ thể người là:
Sinh dục B. Tiêu hóa
Da D. Hô hấp
Chọn đáp án C
Tổn thương gây ra do Uncinaria stenocephala chủ yếu là ở:
Gan B. Da
Mắt D.Ruột non
Chọn đáp án B
Ấu trùng Toxocara spp khi vào cơ thể người có thể gấy tăng:
Bạch cầu ưa axit B. Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu ưa kiềm D.Bạch cầu lymphocyst
Chọn đáp án A
Bệnh do Toxocara spp gây ra chủ yếu là ở :
Phụ nữ tuổi mãn kinh B. Người lớn trên 60 tuổi
Nông dân trồng rau màu D.Trẻ em dưới 5 tuổi
Chọn đáp án D
Trường hợp nhiễm sán lá Paragonimus ringeri ở người chính là :
Bệnh động vật giả B. Bệnh động vật chưa hoàn chỉnh
Bệnh động vật hoàn chỉnh D.Bệnh động vật một chiều
Chọn đáp án C
Đường xâm nhập của Toxocara spp vào cơ thể người là:
Sinh dục B. Tiêu hóa
Côn trùng đốt D. Hô hấp
Chọn đáp án B
Toxocara spp ký sinh ở ruột non :
Chó mèo B.Chuột, Thỏ
Lợn, bò D. Trâu, ngựa
Chọn đáp án A
Toxocara spp, Ancylostoma braziliensis có chu kỳ :
Phức tạp B. Đơn giản
Qua 1 vật chủ trung gan D.Qua 2 vật chủ trung gian
Chọn đáp án B
Bệnh ký sinh trùng lây từ động vật sang người là những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên từ:
Động vật có xương sống B. Nước bị ô nhiễm
Nguồn bệnh ở người D. Ngoại cảnh bị ô nhiễm
Chọn đáp án A
Bệnh động vật ký sinh chủ yếu là các hiện tượng nhiễm:
Vi khuẩn, vi nấm thuờng gặp B. Đơn bào, giun sán của động vật
Virus, vi khuẩn hiếm gặp D. Côn trùng gây bệnh cho người
Chọn đáp án B
Khi ký sinh trùng động vật xâm nhập vào cơ thể người:
Hoàn thành chu kỳ phát triển
Thích ứng ngay với cơ thể người
Tạo thành ngõ cụt ký sinh
Ký sinh trùng phát triển trưởng thành
Chọn đáp án C
. Hiện nay bệnh ký sinh trùng lây từ động vật sang người:
Ít được quan tâm trong y tế cộng đồng
Không được quan tâm, vì hiếm gặp
Rất quan trọng với y tế cộng đồng
Không được quan tâm, vì bệnh rất nhẹ
Chọn đáp án C
. Hội chứng Larva migrans ngoài da ( Cutaneous Larva migrans ) là do:
Ấu trùng giun móc chó, mèo
Ấu trùng giun móc, giun đũa người
Ấu trùng giun đũa chó, mèo
Ấu trùng giun giun xoắn, giun chỉ
Chọn đáp án A
Giun Ancylostoma caninum, Ancylostoma braziliensis, Uncinaria stenocephala có chu kỳ:
Đơn giản, vật chủ chính là chó mèo
Phải có môi trường nước
Phức tạp, vật chủ chính là chó mèo
Phải có điều kiệm yếm khí
Chọn đáp án A
Hội chứng Larva migrans ngoài da ( Cutaneous Larva migrans ) gây tổn thương chủ yếu ở :
Gan B. Da
Tá tràng D. Phổi
Chọn đáp án B
Hội chứng Larva migrans ngoài da ( Cutaneous Larva migrans ) phổ biến ở:
Các nước có khí hậu nóng, khô
Các nước có nền kinh tế phát triển
Các nước xứ lạnh ( Châu Âu).
Các nước nhiệt đới nóng, ẩm
Chọn đáp án D
Khi bị hội chứng Larva migrans ngoài da ( Cutaneous Larva migrans ):
Bạch cầu ưa axit tăng cao C. Bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao.
Bạch cầu đơn nhân tăng D. Bạch cầu ưa kiềm tăng cao
Chọn đáp án A
Người bị hội chứng Larva migrans ngoài da ( Cutaneous Larva migrans ) khi : A.Nuốt phải trứng giun đũa chó, mèo xâm nhập da và gây tổn thương
Ấu trùng giun móc chó, mèo xâm nhập da và gây tổn thương
Ăn phải thịt chó, mèo có chứa ấu trùng còn sống
Nuốt phải ấu trùng giun đũa chó, mèo có trong rau sống
Chọn đáp án B
Thuốc dùng để điều trị hội chứng hội chứng Larva migrans ngoài da :
Artesunate. C. Metronidazol.
Praziquntel D. Thiabendazol
Chọn đáp ánD
Hội chứng Larva migrans nội tạng (Visceral Larva migrans) gây ra do :
Angiostrongilus cantonensis
Toxocara canis, Toxocara cati
Hymenolepis nana, Toenia saginata
Ascaris lumbricides, Trichuris trichiura
Chọn đáp án B
Lợn là vật chủ chính của:
A Toxocara canis C. Ascaris suum
Ascaris equorum D. Toxocara cati
Chọn đáp án C
Hội chứng Larva migrans nội tạng (Visceral Larva migrans) gặp ở:
Người lớn nhiều hơn trẻ em C. Người lớn và trẻ em là như nhau.
Trẻ em nhiều hơn người lớn D. Nam nhiều hơn nữ
Chọn đáp án B
Người bị hội chứng Larva migrans nội tạng (Visceral Larva migrans) khi : A.Nuốt phải trứng giun đũa chó, mèo có trong thức ăn nước uống
Ấu trùng giun đũa chó, mèo chui qua da vào máu đến ruột ký sinh
Ăn phải thịt chó, mèo có chứa ấu trùng còn sống
Nuốt phải ấu trùng giun đũa chó, mèo có trong rau sống
Chọn đáp án A
Chẩn đoán xác định hội chứng Larva migrans nội tạng do giun đũa dựa vào: A.Triệu chứng lâm sàng, xét nghiệm phân, xét nghiệm máu
Triệu chứng lâm sàng, miễn dịch học, bạch cầu ưa axit tăng
Triệu chứng lâm sàng, siêu âm, chụp cắt lớp gan
Triệu chứng lâm sàng, phân tích dịch não tủy, X quang
Chọn đáp án B
Thuốc dùng để điều trị hội chứng Larva migrans nội tạng :
Bephenium C. Thiabendazol.
Metronidazol. D. Praziquntel.
Chọn đáp án C
Trong phòng chống hội chứng Larva migrans ngoài da, nội tạng cần thực hiện:
Tẩy giun định kỳ cho chó, không cho chó ra bãi tắm, vườn, giáo dục phòng bệnh.
Điều trị hàng loạt cho cộng đồng dân cư, ăn uống hợp vệ sinh, dự phòng bằng vaccine.
Ăn uống hợp vệ sinh, dự phòng bằng vaccin đặc hiệu và phòng bệnh bằng thuốc đặc hiệu.
Không tắm ở bể bơi , ăn uống hợp vệ sinh, uống thuốc tẩy giun định kỳ
Chọn đáp án A
Vật chủ chính của Gnasthostoma spiningerum là:
Tôm, cua, rắn, cá.
Chó, mèo, chồn, chim
Người, trâu, bò, cá
Gà, người, tôm, mực
Chọn đáp án B
Người có thể bị nhiễm giun Gnasthostoma spiningerum do ăn phải:
Cá, rắn, lươn, ếch chưa chín .
Thịt bò tái, nem chua, rau sống.
Tôm, cua nướng chưa chín
Củ ấu, ngó sen, ốc chưa chín
Chọn đáp án A
Thuốc điều trị đặc hiệu khi nhiễm Gnasthostoma spiningerum là:
Piperazine .B. Diethyl.carbamazine
CorticoideD. Metronidazol
Chọn đáp án B
Chu trình phát triển của Gnathostoma spinigerum thuộc loại :
Trực tiếp và ngắn
Trực tiếp và dài
Qua 1 vật chủ trung gian
Qua 2 vật chủ trung gian
Chọn đáp án D
Chẩn đoán xác định khi nhiễm Gnathostoma spinigerum dựa vào:
Lâm sàng, miễn dịch học, bạch cầu ưa axit tăng.
Siêu âm, chụp cắt lớp, bạch cầu đa nhân trung tính tăng.
Tìm thấy ký sinh trùng trong phân, bạch cầu ưa kiềm tăng cao.
Tổng phân nước tiểu, chụp cắt lớp, siêu âm chẩn đoán.
Chọn đáp án A
Chẩn đoán xác định nhiễm Gnathostoma spinigerum cần dựa vào:
Lâm sàng, miễn dịch học, bạch cầu ưa axit tăng.
Siêu âm, chụp cắt lớp, bạch cầu đa nhân trung tính tăng.
Tìm thấy ký sinh trùng trong phân, bạch cầu ưa kiềm tăng cao.
Tổng phân nước tiểu, chụp cắt lớp, siêu âm chẩn đoán.
Chọn đáp án A
Bệnh do giun non của Angiostrongylus cantonensis định vị và gây tổn thương ở:
Niệu quản, bàng quangB. Màng não, não
Gan, thận.D. Ruột non, gan
Chọn đáp án B;
Chu trình phát triển của Angiostrongylus cantonensis thuộc loại :
Trực tiếp và ngắn
Trực tiếp và dài
Qua 1 vật chủ trung gian
Qua 2 vật chủ trung gian
Chọn đáp án C
Người ta có thể nhiễm Angiostrongylus cantonensis khi ăn:
Ốc, tôm, cua nướng
Cá, thịt bò, thịt lợn nướng
Nem chua, mắm cá thu, thịt lợn rừng
Lươn, cá chép, mắm Thái
Chọn đáp án A
Người ta có thể nhiễm các giun Anisakis, Contracecum, Phocanema khi ăn:
Bê thui, nem chua C. Cua đồng, cá lóc nướng.
Thịt lợn rừng, thỏ nướng. D. Cá biển, mực nấu chưa chín
Chọn đáp án D
Cá mòi, cá thu, cá hồi cá cháy là vật chủ trung gian của:
Toenia saginata, Toenia solium
Angiostrongylus cantonensis .
Ascaris lumbricoides
Anisakis, Contracecum, Phocanema
Chọn đáp án D
Echinococus granulosus là một loài:
Sán dây bé ký sinh ở chó C. Giun đường ruột ký sinh ở mèo
Sán lá ký sinh ở chó D. Sán máng ký sinh ở chó
Chọn đáp án A
Tác hại của Echinococus granulosus là:
U ở gan và phúc mạcB. U não và tủy sống
U ở dưới daD. U ở bàng quang
Chọn đáp án A
Đường xâm nhập của Echinococus granulosus là:
Hô hấpB. Tiêu hóa
DaD. Qua côn trùng đốt
Chọn đáp án B
Điều trị bệnh do ấu trùng Echinococus granulosus hiện nay chủ yếu vẫn là:
Ngoại khoa + Albendazol
Metronidazol + Corticoide.
Diethylcarbamazine + corticoide
Bephenium + anti - Histamin
Chọn đáp án A
Hiện nay trong chẩn đoán xác định bệnh do ấu trùng Echinococus granulosus có thể dựa vào:
Lâm sàngB. Miễn dịch học
Chụp cắt lớpD. Siêu âm
Chọn đáp án B
Để hạn chế bệnh do ấu trùng Echinococus granulosus cần thực hiện:
Không ăn tôm, cua nướng
Không ăn cá dạng nấu chưa chín
Vệ sinh môi trường
Tẩy sán định kỳ cho chó 2 lần/năm
Chọn đáp án D
U sán nhái ở mắt xảy ra là do:
Đắp đùi ếch, nhái lên vết thương gãy xương
Ăn đùi ếch chiên bơ
Đắp đùi ếch lên mắt để chữa viêm kết mạc
Ăn thịt rắn nấu chưa kỹ
Chọn đáp án C
Chẩn đoán bệnh do Sparganum gây ra có thể dựa vào:
Tìm thấy Sparganum tại vết thương
Tìm thấy trứng Sparganum trong phân
Tìm thấy ấu trùng Sparganum trong máu
Tìm thấy ấu trùng Sparganum trong dịch não tủy
Chọn đáp án A
Điều trị bệnh do Sparganum hiệu quả nhất là:
Rạch và gắp Sparganum ra
Metronidazol
Mebendazol
Albendazol
Chọn đáp án A
Viêm da do sán máng là do:
Schistosoma japonicum, Paragonimus westermani
Schistosoma mansoni, Schistosoma haematobium
Trichobilharzia spp, Microbilharzia spp
Schistosoma mekongi, Fasciolopsis buski.
Chọn đáp án C
Bạch cầu toan tính tăng cao đến 80% gặp trong trường hợp nhiễm các KST sau đây, trừ:
Toxocara canis C. Gnathostoma spinigerum
Schistosoma mekongi D. Toxocara cati
Chọn đáp án B
Chu kỳ phát triển của Trichobilharzia spp, Microbilharzia spp cần phải có :
Môi trường nướcB. Muỗi
Thực vật thủy sinhD. Cua nước ngọt
Chọn đáp án A
Toxocara spp, Ancylostoma braziliensis có chu kỳ :
Phức tạp B. Đơn giản
Qua 1 vật chủ trung gan D.Qua 2 vật chủ trung gian
Chọn đáp án B
Vật chủ chính của Angiostrongylus cantonensis là :
Chuột B. Chó
Mèo D.Lợn
Chọn đáp án A
Angiostrongylus cantonensis có chu kỳ :
Phức tạp B. Cần môi trường nước
Trực tiếp và ngắn D. Trực tiếp và dài
Chọn đáp án A
Bướu nang nước (hydatid cyst) được gây ra do:
Strongyloides stercoralis B. Echinococcus granulosus
Gnasthostoma spinigenum D.Trichinella spiralis
Chọn đáp án B
Ancylostoma braziliensis gây tác hại cho người như:
Thiếu máu thiếu sắt B. Viêm màng não
Viêm da đặc hiệu D.Rối loạn tiêu hoá
Chọn đáp án C
Bệnh động vật ký sinh một chiều là của :
Paragonimus ringeri B. Ancylostoma duodenale
Ancylostoma braziliensis D. Clonorchis sinensis
Chọn đáp án C
Xét nghiệm gián tiếp bệnh động vật ký sinh gồm các phương pháp sau, trừ:
Miễn dịch hấp phụ gắn men B. Miễn dịch điện di
Thử nghiệm bì D. Harada - Mori
Chọn đáp án D .
Loại Plasmodium thường không gây sốt rét tái phát xa ở Việt Nam:
P. falciparum C. P. ovale
P. vivax D. P. malariae
Chọn đáp án A
Thể nào sau đây không thể phát triển ở cơ thể của muỗi:
Thể giao bào C. Thể giao tử
Thể thoa trùng D. Thể phân liệt
Chọn đáp án D
Thể nào sau đây không thấy trong cơ thể người:
Thể giao bào C. Thể giao tử
Thể thoa trùng D. Thể phân liệt
Chọn đáp án C
Thể nào sau đây không thấy ký sinh trong hồng cầu:
Thể giao bào C. Thể tư dưỡng
Thể thoa trùng D. Thể phân liệt
Chọn đáp án B
Loại Plasmodium sinh sản nhanh nhất và nhiều nhất trong giai đoạn chu kỳ hồng cầu:
P. falciparum C. P. malariae
P. ovale D. P. vivax
Chọn đáp án A
Loại Plasmodium nào thường gây sốt rét ác tính:
P. falciparum C. P. malariae
P. ovale D. P. vivax
Chọn đáp án A
Loại Plasmodium thường gây ra dịch rầm rộ nguy hiểm :
P. falciparum C. P. malariae
P. ovale D. P. vivax
Chọn đáp án A
Giai đoạn chu kỳ sinh sản hữu giới của Plasmodium ở muỗi Anopheles phụ thuộc chủ yếu vào:
Loại muỗi Anopheles C. Thức ăn của muỗi
Lượng giao bào vào muỗi D. Nhiệt độ tự nhiên
Chọn đáp án D
Loại Plasmodium có thời gian tồn tại ngắn nhất ở người là:
P. falciparum C. P. ovale
P. vivax D. P. malariae
Chọn đáp án A
Loại Plasmodium nào sau có thể ngủ:
P. falciparum C. P. berghei
P. vivax D. P. relictum
Chọn đáp án B
Loại Plasmodium có thời gian thoa trùng tồn tại ở gan ngắn nhất là:
P. falciparum C. P. ovale
P. vivax D. P. malariae
Chọn đáp án C
Loại Plasmodium nào hay gặp ở Việt Nam:
P. falciparum C. P. berghei
P. malariae D. P. relictum
Chọn đáp án A
Loại Plasmodium nào hay gặp ở Việt Nam:
P. vivax C. P. berghei
P. malariae D. P. relictum
Chọn đáp án A
Loại Plasmodium nào ở Việt Nam là đặc trưng của tái phát xa:
P. vivax C. P. falciparum
P. berghei D. P. malairae
Chọn đáp án A
Loại đơn bào nào có khả năng vừa sinh sản vô giới vừa sinh sản hữu giới:
Toxoplasma C. Trichomonas
Plasmodium D. Isosparabelli
Chọn đáp án B
Công thức để tính thời gian hoàn thành giai đoạn chu kỳ của Plasmodium falciparum ở muỗi là:
C.
D.
Chọn đáp án C
Công thức để tính thời gian hoàn thành giai đoạn chu kỳ của Plasmodium vivax ở muỗi là:
C.
D.
Chọn đáp án A
Công thức để tính thời gian hoàn thành giai đoạn chu kỳ của Plasmodium malariae ở muỗi là:
C.
D.
Chọn đáp án B
Plasmodium nào có giai đoạn sinh sản vô giới của thoa trùng ở gan ngắn nhất:
P. vivax C. P. malariae
P. falciparum D. P. ovale
Chọn đáp án B
Loại Plasmodium nào sau đây không có thể ngủ:
P. vivax C. P. malariae
P. falciparum D. P. ovale
Chọn đáp án B
Loại Plasmodium sinh ra nhiều merozoites nhất, khi kết thúc giai đoạn sinh sản vô giới trong hồng cầu
P. malariae C. P. falciparum
P. vivax D. P .ovale
Chọn đáp án C
Loại ký sinh trùng sốt rét thường chỉ gây sốt tái phát gần:
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án C
Khi nhiệt độ môi trường 16 C0 là nhiệt độ tối thiểu cần thiết đối với:
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án C
Khi nhiệt độ môi trường 14.5 C0 là nhiệt độ tối thiểu cần thiết đối với:
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án A
Khi nhiệt độ môi trường 16,5 C0 là nhiệt độ tối thiểu cần thiết đối với:
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án D
111 C0là tổng nhiệt độ dư tích lũy cần thiết để chu kỳ ở muỗi được thục hiện của:
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án C
105 C0là tổng nhiệt độ dư tích lũy cần thiết để chu kỳ ở muỗi được thục hiện của:
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án A
144 C0là tổng nhiệt độ dư tích lũy cần thiết để chu kỳ ở muỗi được thục hiện của:
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án D
Plasmodiun nào sau có thể giao bào hình quả chuối hay hình hạt đậu
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án C
Plasmodiun nào không làm thay đổi hình dạng hồng cầu bị ký sinh.
P. vivax C. P. falciparum
P. ovale D. P. malariae
Chọn đáp án C
Cơn sốt rét điển hình thường có các giai đoạn thứ tự như sau:
Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi C. Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng
Sốt nóng, rét run, ra mồ hôi D. Ra mồ hôi, rét run, sốt nóng
Chọn đáp án A
Điều kiện thuận lợi xảy ra sốt rét ác tính thể não do P. falciparum:
Sống trong vùng SR lưu hành
Nhiễm P. falciparum kháng thuốc
Chưa có hoặc hết miễn dịch đặc hịêu với SR
Chưa uống thuốc phòng SR
Chọn đáp án B
Yếu tố thuận lợi gây ra sốt rét ác tính:
Sống trong vùng SR lưu hành
Phụ nữ có thai mới di cư tới.
Chưa uống thuốc phòng SR
Dân di cư tự do.
Chọn đáp án B
ở Việt Nam sốt rét, tái phát xa là đặc trưng của
P.vivax C. P. falciparum
P.ovale D. P. malariae
Chọn đáp án A
KSTSR nào sau đây không gây bệnh cho người:
P. falciparum C. P. berghei
P. ovale D. P. vivax
Chọn đáp án C
Điều trị chống lây lan bệnh sốt rét phải dùng thuốc diệt thể:
Phân liệt già C. Giao bào
Thoa trùng D. Thể ở gan
Chọn đáp án C
Điều trị chống sốt rét tái phát xa phải dùng thuốc diệt thể:
Phân liệt già C. Giao bào
Thoa trùng D. Thể ngủ ở trong gan
Chọn đáp án D
Điều trị cắt cơn sốt rét phải dùng thuốc diệt thể:
Phân liệt già C. Giao bào
Thể giao tử D. Thể ở gan
Chọn đáp án A
Loại Plasmodium thường gây sốt cách nhật điển hình:
P. vivax C. P. falciparum
P. malariae D. P. ovale
Chọn đáp án A
Để diệt thể ngủ của Plasmodium ta dùng:
Mefloquin C. Atebrin
Quinin D. Primaquin
Chọn đáp án C
Thuốc điều trị sốt rét nào sau có nguồn gốc từ thực vật
Mefloquin C. Delagin
Quinin D. Primaquin
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị sốt rét nào sau có nguồn gốc từ thực vật
Mefloquin C. Delagyl
Artesunate D. Primaquin
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị sốt rét nào sau có nguồn gốc từ thực vật
Mefloquin C. Delagyl
Artemisinin D. Primaquin
Chọn đáp án B
Thuốc điều trị sốt rét chống lây lan
Mefloquin C. Delagyl
Artesunate D. Primaquin
Chọn đáp án D
Phòng bệnh sốt rét lan tràn phải chú ý điều trị diệt thể
Những ký sinh trùng ở gan C. Tư dưỡng
Phân liệt D. Giao bào
Chọn đáp án D
ở Việt Nam loại Plasmodium gây kháng thuốc phổ biến là:
P. malariae C. P. falciparum
P. ovale D. P. vivax
Chọn đáp án C
Trong giai đoạn sinh sản vô giới ở hồng cầu, loại Plasmodium có thể phân liệt có nhiều mảnh trùng nhất:
Plasmodium malariae. C. Plasmodiuum falciparum.
Plasmodium vivax. D. Plasmodium ovale.
Chọn đáp án C
Plasmodium vivax không có đặc điểm sau:
Có thể gặp các thể của ký sinh trùng ở máu ngoại vi.
Hồng cầu bị ký sinh thường trương to và méo.
Gặp trong mọi loại hồng cầu.
Giao bào hình liềm.
Chọn đáp án D
Plasmodium falciparum có đặc điểm sau:
Có thể gặp các thể của ký sinh trùng ở máu ngoại vi.
Hồng cầu bị ký sinh thường trương to và méo.
Giao bào hình cầu.
Giao bào hình liềm.
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cho Plasmodium falciparum:
Thể tư dưỡng có thể có hai nhân.
Có thể tìm thấy trong mọi loại hồng cầu.
Hiếm thấy thể phân liệt ở máu ngoại vi.
Giao bào hình cầu.
Chọn đáp án D
Thời gian ủ bệnh từ 8-16 ngày, trung bình 12 ngày là của:
Plasmodium malariae. C. Plasmodiuum falciparum.
Plasmodium vivax. D. Plasmodium ovale.
Chọn đáp án C
Thời gian ủ bệnh từ 11-21 ngày, trung bình 14 ngày là của:
Plasmodium malariae. C. Plasmodiuum falciparum.
Plasmodium vivax. D. Plasmodium ovale.
Chọn đáp án B
Thời gian ủ bệnh từ 20 ngày đến nhiều tháng là của:
Plasmodium malariae. C. Plasmodiuum falciparum.
Plasmodium vivax. D. Plasmodium ovale.
Chọn đáp án A
Thời gian ủ bệnh từ 11ngày đến 10tháng là của:
Plasmodium malariae. C. Plasmodiuum falciparum.
Plasmodium vivax. D. Plasmodium ovale.
Chọn đáp án D
Người bị nhiễm bệnh sốt rét theo những phương thức nào:
Do muỗi truyền. C.Do truyền máu.
Truyền qua rau thai. D. Do muỗi - qua rau thai- truyền máu
Chọn đáp án D
Nhiễm bệnh sốt rét ở Việt Nam phương thức nào là chủ yếu và quan trọng nhất:
Do muỗi truyền. C.Do truyền máu.
Truyền qua rau thai. D. Do muỗi - qua rau thai- truyền máu.
Chọn đáp án A
Sạch thể vô giới của ký sinh trùng trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày, ký sinh trùng không xuất hiện trở lại, được gọi là mức độ đáp ứng:
Nhậy (S). C.Kháng độ II (RII).
Kháng độ I (RI). D. Kháng độ III (RIII).
Chọn đáp án A
Sạch thể vô giới của ký sinh trùng trong vòng 7 ngày, nhưng ký sinh trùng xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày (loại trừ tái nhiễm), được gọi là mức độ đáp ứng:
Nhậy (S). C.Kháng độ II (RII).
Kháng độ I (RI). D. Kháng độ III (RIII).
Chọn đáp án B
Ký sinh trùng giảm nhưng không sạch trong vòng 7 ngày được gọi là mức độ đáp ứng:
Nhậy (S). C.Kháng độ II (RII).
Kháng độ I (RI). D. Kháng độ III (RIII).
Chọn đáp án C
Ký sinh trùng giảm ít, không giảm hoặc tăng, được gọi là mức độ đáp ứng:
Nhậy (S). C.Kháng độ II (RII).
Kháng độ I (RI). D. Kháng độ III (RIII).
Chọn đáp án D
Dịch tễ sốt rét do Plasmodium falciparum không có đặc điểm sau:
Xảy ra đột ngột. C. Thời gian tồn tại của dịch kéo dài.
Tử vong cao. D. Diễn biến nặng.
Chọn đáp án C
Plasmodium vivax thường có đặc điểm sau:
Xảy ra đột ngột. C. Thời gian tồn tại của dịch kéo dài.
Tử vong cao. D. Diễn biến nặng.
Chọn đáp án C
Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng núi Việt Nam là:
Anopheles minimus C. Anopheles sinensis
Anopheles vagus D. Anopheles jeyporiensis
Chọn đáp án A
Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng núi Việt Nam là:
Anopheles dirus C. Anopheles sinensis
Anopheles vagus D. Anopheles jeyporiensis
Chọn đáp án A
Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng ven biển nước lợ miền bắc Việt Nam là:
Anopheles hyrcanus C. Anopheles sinensis
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án D
Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng ven biển (nước lợ) miền Nam Việt Nam là:
Anopheles minimus C. Anopheles subpictus
Anopheles sundaicus D. Anopheles sinensis
Chọn đáp án B
Theo phân vùng dịch tễ của Mc Donald thì chỉ số ký sinh trùng sốt rét ở trẻ em (2 - 9 tuổi) 55% là vùng:
Sốt rét lưu hành nhẹ C. Sốt rét lưu hành nặng
Sốt rét lưu hành vừa D. Sốt rét lưu hành rất nặng
Chọn đáp án C
Theo phân vùng dịch tễ của Mc Donald thì chỉ số ký sinh trùng sốt rét ở trẻ em (2 - 9 tuổi) 9% là vùng:
Sốt rét lưu hành nhẹ C. Sốt rét lưu hành nặng
Sốt rét lưu hành vừa D. Sốt rét lưu hành rất nặng
Chọn đáp án A
Theo phân vùng dịch tễ của Mc Donald thì chỉ số ký sinh trùng sốt rét ở trẻ em (2 - 9 tuổi) 48% là vùng:
Sốt rét lưu hành nhẹ C. Sốt rét lưu hành nặng
Sốt rét lưu hành vừa D. Sốt rét lưu hành rất nặng
Chọn đáp án B
Theo phân vùng dịch tễ của Mc Donald thì chỉ số ký sinh trùng sốt rét ở trẻ em (2 - 9 tuổi) 76% là vùng:
Sốt rét lưu hành nhẹ C. Sốt rét lưu hành nặng
Sốt rét lưu hành vừa D. Sốt rét lưu hành rất nặng
Chọn đáp án D
Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng dân di cư tự do tại Tây nguyên là:
Anopheles hyrcanus C. Anopheles dirus
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án C
Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu ở vùng dân di cư tự do tại Tây nguyên là:
Anopheles hyrcanus C. Anopheles minimus
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án C
Theo phân vùng sốt rét ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay, vùng 5 là vùng:
Cao nguyên miền Bắc C. Núi cao trên 800m
Ven biển nước lợ D. Rừng miền Đông Nam Bộ, Tây nguyên
Chọn đáp án A
Theo phân vùng sốt rét ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay, vùng 4 là vùng:
Cao nguyên miền Bắc C. Núi cao trên 800m
Ven biển nước lợ D. Rừng miền Đông Nam Bộ, Tây nguyên
Chọn đáp án D
Theo phân vùng sốt rét ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay, vùng 7 là vùng:
Cao nguyên miền Bắc C. Núi cao trên 800m
Ven biển nước lợ D. Rừng miền Đông Nam Bộ, Tây nguyên
Chọn đáp án B
Công thức tính chỉ số lách trung bình:
1a + 2b + 3c + 4d ; trong đó b là: a + b + c + d
Số người có lách to số 1 C. Số người có lách to số 3
Số người có lách to số 2 D. Số người có lách to số 4
Chọn đáp án B
Công thức tính chỉ số lách trung bình:
1a + 2b + 3c + 4d ; trong đó a là: a + b + c + d
Số người có lách to số 1 C. Số người có lách to số 3
Số người có lách to số 2 D. Số người có lách to số 4
Chọn đáp án A
Công thức tính chỉ số lách trung bình:
1a + 2b + 3c + 4d ; trong đó c là: a + b + c + d
Số người có lách to số 1 C. Số người có lách to số 3
Số người có lách to số 2 D. Số người có lách to số 4
Chọn đáp án C
Công thức tính chỉ số lách trung bình:
1a + 2b + 3c + 4d ; trong đó d là: a + b + c + d
Số người có lách to số 1 C. Số người có lách to số 3
Số người có lách to số 2 D. Số người có lách to số 4
Chọn đáp án D
Tây nguyên có vector chính phát triển ở 2 đỉnh cao là đầu và cuối mùa mưa là:
Anopheles minimus C. Anopheles dirus
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án A
Tại Tây nguyên vector chính chỉ có 1 đỉnh cao là giữa mưa:
Anopheles hyrcanus C. Anopheles dirus
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án C
Loại muỗi truyền sốt rét chủ yếu vào đầu mùa mưa tại Tây nguyên là:
Anopheles hyrcanus C. Anopheles minimus
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án C
Loại Plasmodium gây kháng thuốc phổ biến nhất ở Việt Nam là:
P. faciparum C. P. malariae
P. vivax D. P. ovale
Chọn đáp án A
Những vùng ven biển nước lợ, vector chính có mật độ cao vào mùa mưa là
Anopheles sundaicus C. Anopheles minimus
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án D
ở Việt Nam sốt rét do P.vivax chiếm khoảng:
70% - 80% C. < 1%
>
20% - 30% D. 0%
Chọn đáp án B
ở Việt Nam sốt rét do P.falciparum chiếm khoảng:
70% - 80% C. < 1%
>
20% - 30% D. 0%
Chọn đáp án A
P. falciparum phát triển ở muỗi khi nhiệt độ môi trường tự nhiên là:
>= 16 0C C. >= 14 0C
>= 16,5 0C D. >= 14,5 0C
Chọn đáp án A
P. vivax phát triển ở muỗi khi nhiệt độ môi trường tự nhiên là:
>= 16 0C C. >= 14 0C
>= 16,5 0C D. >= 14,5 0C
Chọn đáp án D
P. malariae phát triển ở muỗi khi nhiệt độ môi trường tự nhiên là:
>= 16 0C C. >= 14 0C
>= 16,5 0C D. >= 14,5 0C
Chọn đáp án B
á vùng 7b: Từ Phan Thiết trở vào, có vector truyền bệnh sốt rét nào:
Anopheles sundaicus C. Anopheles minimus
Anopheles vagus D. Anopheles subpictus
Chọn đáp án C
Hiện nay hoá chất thường dùng để tẩm màn trong phòng chống sốt rét là
Sumithion C. DDT
Permethrine D. Malathion
Chọn đáp án B
Thực hiện biện pháp giải quyết nguồn lây trong PCRS là:
Dùng hoá chất
Biện pháp sinh học
Phát hiện và điều trị cho người bệnh
Ngủ màn
Chọn đáp án B
Mục tiêu của phát triển điểm kính hiển vi tại tuyến cơ sở nhằm:
Dùng hoá chất
Phát hiện và điều trị cho người bệnh
Biện pháp sinh học
Ngủ màn
Chọn đáp án B
Biện pháp bảo vệ người lành trong PCSR, trừ:
Uống thuốc phòng khi đến vùng sốt rét
Ngủ màn
Khi có sốt phải đi khám và làm xét nghiệm máu
Uống thuốc cắt cơn sốt
Chọn đáp án D
Bệnh nhân đang ở trong vùng sốt rét lưu hành khi bị sốt phải:
Uống thuốc phòng.
Ngủ màn
Đi khám và làm xét nghiệm máu
Đến hiệu thuốc mua thuốc
Chọn đáp án C
Trong công tác điều trị ngoài cắt cơn sốt chúng ta phải điều trị giao bào, vậy công việc điều trị giao bào nhằm vào nguyên tắc nào sau đây:
A . Giải quyết người bệnh C. Bảo vệ người lành
Giải quyết trung gian truyền bệnh D. Giải quyết nguồn lây
Chọn đáp án D
Nếu dịch sốt rét xảy ra, việc làm trước tiên là:
Vệ sinh môi trường C. Giáo dục sức khỏe
Dùng biện pháp sinh học D. Dùng hóa chất xua diệt muỗi SR
Chọn đáp án D
Biện pháp phòng chống bệnh sốt rét bền vững nhất là:
Vệ sinh môi trường C. Giáo dục sức khỏe cho cộng đồng
Dùng biện pháp sinh học D. Dùng hóa chất xua diệt muỗi SR
Chọn đáp án C
Phòng bệnh sốt rét lây lan phải chú ý đến điều trị diệt thể:
Những ký sinh trùng ở gan C. Tư dưỡng
Phân liệt D. Giao bào
Chọn đáp án D
Phòng bệnh sốt rét gây tái phát xa chú ý đến điều trị diệt thể:
Những ký sinh trùng thể ngủ ở gan
Phân liệt
Tư dưỡng
Giao bào
Chọn đáp án A
Phòng bệnh sốt rét gây sốt ác tính chú ý đến điều trị diệt thể:
Những ký sinh trùng thể ngủ ở gan
Phân liệt
Giao tử
Giao bào
Chọn đáp án B
Biện pháp phòng chống dịch sốt rét khẩn cấp ở vùng dân di cư tự do ở ĐakLak hiện nay là:
Vệ sinh môi trường C. Giáo dục sức khoẻ
Dùng biện pháp sinh học D. Dùng hoá chất
Chọn đáp án D
Đồng bào dân tộc Tây nguyên trước kia đã thường dùng phương pháp nào sau đây để chống muỗi đốt khi họ ở nhà:
Sinh học C. Hun khói
Ngủ màn D. Cải tạo môi trường
Chọn đáp án C
Biên pháp nào phòng chống muỗi đốt có tính chất bền vững nhất:
Sinh học C. Hóa chất
Ngủ màn D. Cải tạo môi trường
Chọn đáp án D
Uống thuốc phòng bệnh sốt rét tác động đến thể:
Thoa trùng phát triển tại gan C. Giao tử
Phân liệt D. Giao bào
Chọn đáp án A
Thuốc nhóm amino-8-quinolein dùng để diệt thể:
Giao bào C. Phân liệt
Tư dưỡng D. Thể thoa trùng
Chọn đáp án A
Một người lần đầu tiên vào vùng sốt rét lưu hành bạn nên tư vấn gì:
Uống thuốc phòng sốt rét định kỳ
Nằm màn mỗi khi đi ngủ
Đi khám sức khoẻ hàng tuần
Thỉnh thoảng xét nghiệm máu
Chọn đáp án A
ở Việt Nam loại Plasmodium ít kháng thuốc là:
P. falciparum C. P. malariae
P. vivax D. P. ovale
Chọn đáp án B
ở Việt Nam người bị nhiễm SR chủ yếu là do:
Truyền máu C. Mẹ truyền cho con
Muỗi truyền D. Tiêm trích
Chọn đáp án B
. Phương thức nào sau đây có thể gây sốt rét tái phát xa:
Truyền máu C. Mẹ truyền cho con
Muỗi truyền D. Tiêm trích
Chọn đáp án B
Quản lý bệnh nhân sốt rét thuộc khâu nào sau đây:
Bảo vệ khách du lịch C. Bảo vệ người lành
Giải quyết trung gian truyền bệnh D. Giải quyết nguồn lây
Chọn đáp án A
Diệt muỗi Anopheles là để thực hiện khâu nào sau đây trong phòng chống sốt rét:
Giải quyết nguồn lây C. Bảo vệ người lành
Giải quyết trung gian truyền bệnh D. Điều trị người sốt rét
Chọn đáp án B
Khi bị sốt phải đến trạm y tế để khám và làm xét nghiệm máu, đây là công việc thuộc khâu nào sau đây:
Giải quyết nguồn lây C. Bảo vệ người lành
Giải quyết trung gian truyền bệnh D. Phát hiện người bệnh
Chọn đáp án D
Hiện nay hoá chất thường dùng để phun trong phòng chống sốt rét là
ICON C. DDT
Permethrine D. Malathion
Chọn đáp án C
Biện pháp nào dùng để phát hiện và điều trị người bệnh ở tuyến cơ sở:
Dùng hóa chất C. Biện pháp sinh học
Phát triển điểm kính hiển vi D. Khai thông cống rãnh
Chọn đáp án B
Giải quyết nguồn lây trong phòng chống:
Dùng hóa chất C. Biện pháp sinh học
Phát triển điểm kính hiển vi D. Điều trị thể phân liệt và giao bào
Chọn đáp án D
Biện pháp nào dùng để phát hiện và điều trị người bệnh ở tuyến cơ sở:
Dùng hóa chất C. Biện pháp sinh học
Phát triển điểm kính hiển vi D. Khai thông cống rãnh
Chọn đáp án B
Thuốc primaquin dùng để diệt thể nào sau đây:
Giao bào C. Phân liệt
Tư dưỡng D. Thể thoa trùng
Chọn đáp án A
Trong sốt rét do truyền máu, ký sinh trùng sốt rét không có giai đoạn phát triển ở cơ quan nào sau:
Lách C. Tim
Gan D. Hồng cầu
Chọn đáp án B
Hãy xác định:
- Phải chẩn đoán sớm và điều trị sớm.
- Dùng thuốc đúng mục tiêu, đủ liều, đúng phác đồ an toàn cho người bệnh.
- Phải diệt giao bào và “thể ẩn” ở trong gan, phòng ngộ độc thuốc.
Đó là:
Nguyên tắc điều trị đúng C. Mục tiêu điều trị sai
Nguyên tắc điều trị sai D. Mục tiêu điều trị đúng
Chọn đáp án A
Trichomonas vaginalis thường gặp nhất ở :
Phụ nữ mãn kinh C. Phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ
Nam giới D. Trẻ em
Chọn đáp án C
Đơn bào nào sau không có thể bào nang:
Entamoeba coli C. Trichomonas vaginalis
Giardia lamblia D. Entamoeba histolytica
Chọn đáp án C
Đơn bào nào thường thấy ở miệng:
Entamoeba coli C. Entamoeba gingivalis
Entamoeba histolytica D. Balantidium coli
Chọn đáp án C
Đơn bào nào sau ký sinh đường sinh dục tiết niệu:
Entamoeba coli C. Trichomonas vaginalis
Giardia lamblia D. Entamoeba histolytica
Chọn đáp án C
Phụ nữ có khí hư trắng, ngứa âm hộ có thể do bị nhiễm:
Trichomonas intestinalis C. Candida albicans
Balantidium coli D. T.vaginalis và Candida.sp
Chọn đáp án D
Vector hút máu có thể truyền:
Trichomonas intestinalis C. Entamoeba coli
Balantidium coli D. Leishmania donovani
Chọn đáp án D
Phụ nữ có khí hư có thể do bị nhiễm:
Entamoeba coli C. Trichomonas vaginalis
Giardia lamblia D. Entamoeba histolytica
Chọn đáp án C
ở Việt nam loại đơn bào nguy hiểm nhất là:
Trichomonas intestinalis C. Entamoeba histolytica
Balantidium coli D. Giardia intestinalis
Chọn đáp án C
Đơn bào nào sau đây gây bệnh chủ yếu ở lợn:
Trichomonas intestinalis C. Entamoeba coli
Balantidium coli D. Leishmania donovani
Chọn đáp án B
Đơn bào nào sau đây gây bệnh chủ yếu ở đại tràng:
Trichomonas intestinalis C. Entamoeba coli
Balantidium coli D. Giardia intestinalis
Chọn đáp án B
Phương thức nào sau đây không thể gây nhiễm Toxoplasma:
Ăn phải thịt động vật bị bệnh nấu chưa chín
Nhiễm (nuốt) phải các bào tử trong phân mèo phát tán ở ngoại cảnh
Mẹ bị bệnh truyền cho thai nhi qua nhau thai
Do rửa nước bẩn.
Chọn đáp án D
Đơn bào lây nhiễm qua đường sinh dục:
Trichomonas intestinalis
Entamoeba coli
Entamoeba gingivalis
Trichomonas vaginalis
Chọn đáp án D
Bệnh đơn bào sau đây thuộc vào loại không gặp ở nước ta:
Do Balantidium coli C. Do E. histolytica
Do Trichomonas vaginalis D. Do Trypanosoma cruzi
Chọn đáp án D
Loại thuốc sau đây không có khả năng diệt đơn bào:
QuininB. Metronidazol
EmetinD. Dehydrroemetin
Chọn đáp án A
Những đơn bào sau đây có khả năng tạo thành bào nang, trừ:
Giardia lamblia. C. Trichomonas vagnalis
Balantidium coli. D. E. histolytica
Chọn đáp án C
Chuyển động bằng lông là loại đơn bào:
Entamoeba coli
Entamoeba histolytica
Trichomonas tenax
Balantidium coli
Chọn đáp án D
Chuyển động giả túc là loại đơn bào:
Entamoeba coliB. Trichomonas tenax
Giardia lambliaD. Balantidium coli
Chọn đáp án A
Chuyển động bằng roi là loại đơn bào:
Entamoeba coliB. Entamoeba histolytica
Endolimax nanaD. Giardia lamblia
Chọn đáp án D
Đơn bào nào sau thường có 3 thể:
Entamoeba coli C. Endolimax nana
Entamoeba histolytica D. Giardia lamblia
Chọn đáp án B
Đơn bào thường gây tổn thương dạ dày-hành tá tràng và nhiễm trùng đường mật
Entamoeba coliB. Trichomonas tenax
Giardia lambliaD. Balantidium coli
Chọn đáp án C
Triệu chứng chính của Trichomonas vagnalis gây bệnh ở phụ nữ:
Ngứa âm hộ
Ra khí hư
Ngứa âm hộ và ra khí hư
Ra khí hư có bọt trắng.
Chọn đáp án D
Hội chứng tiết dịch âm đạo không do lậu là đơn bào sau:
Giardia lamblia. C. Trichomonas vagnalis
Balantidium coli. D. Trichomonas tenax
Chọn đáp án C
Đơn bào nào sau đây có 2 nhân:
Entamoeba coli. C. Trichomonas vagnalis
Balantidium coli. D. Trichomonas tenax
Chọn đáp án B
Đơn bào nào sau đây có 1 sống thân:
Entamoeba coli. C. Trichomonas vagnalis
Balantidium coli. D. Entamoeba histolytica
Chọn đáp án C
Chẩn đoán quyết định viêm âm đạo do Trichomonas vagnalis dựa vào:
Triệu chứng ngứa âm hộ
Ra khí hư.
Triệu chứng ngứa âm hộ và ra khí hư
Tìm thấy hiện diện ký sinh trùng
Chọn đáp án D
Bệnh tiêu chảy do Giardia lamblia thường gặp ở:
Phụ nữ có thai C. Phụ nữ tuổi sinh để
Trẻ em. D. Nam giới
Chọn đáp án B
Trichomonas vaginalis phát triển tốt trong điều kiện yếm khí với pH tối ưu là:
pH = 5 C. pH = 5,5
pH = 5,5 đến 6 D. pH = 7
Chọn đáp án B
Sinh vật nào sau đây làm ảnh hưởng đến độ pH âm đạo:
Entamoeba coli. C. Dodeclein
Balantidium coli. D. Entamoeba histolytica
Chọn đáp án C
Trichomonas vaginalis xâm nhập vào cơ thể theo con đường nào:
Trực tiếp qua giao hợp C. Gián tiếp qua nước rửa
Qua giao hợp là chủ yếu. D. Qua giao hợp và nước rửa
Chọn đáp án D
Trong khi điều trị Trichomonas vaginalis thường áp dụng như sau
Thuốc đặc hiệu C. Bạn tình
Thay đổi pH. D. Thuốc đặc hiệu - thay đổi pH - bạn tình
Chọn đáp án D
Đặc điểm sau đây không phù hợp với nấm:
Là thực vật cấp thấp.
Phát triển cần nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.
Phát triển cần ánh sáng mặt trời.
Phát triển ở mọi nơi mọi chỗ.
Chọn đáp án D
Nấm không có đặc điểm nào sau đây:
Là KST thực vật. C. Có tính chất hoại sinh và ký sinh.
Mọc ở môi trường nuôi cấy. D. Có cấu tạo đơn bào.
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây không phải vi khuẩn:
KST thực vật. C. Hoại sinh và ký sinh.
Mọc ở môi trường nuôi cấy. D. Cấu tạo đơn bào.
Chọn đáp án A
Xác định ký sinh trùng nào sau đây là nấm:
Ixodes ricinus C. Endolimax nana.
Sarcoptes scabiei D. Coccidioides immitis
Chọn đáp án D
Nấm có sợi đặc là:
Phycomycetes. C. Basidiomycetes
Ascomycetes. D. Actinomycetes.
Chọn đáp án D
Nấm sinh sản hoàn toàn vô giới là:
Adelomycetes C. Phycomycetes.
Ascomycetes. D. Basidiomycetes
Chọn đáp án A
Dưới đây là các phương thức sinh sản vô giới của nấm trừ:
Bào tử áo. C. Bào tử đảm.
Bào tử chồi. D. Bào tử màng dày.
Chọn đáp án C
Nấm Norcardia asteroides không có những đặc điểm nào sau đây:
Thuộc về lớp Actinomycetes.
Sinh sản bằng cách phân chia đứt khúc.
Dễ mọc ở điều kiện bình thường.
Có thể gây bệnh hăm bẹn.
Chọn đáp án D
Bệnh hăm bẹn không có đặc điểm sau:
Nấm gây bệnh thuộc lớp Actinomycetes
Nấm mọc ở lớp biểu bì.
Bệnh ít gặp hơn ở trẻ em.
Cấy lên môi trường rất dễ mọc.
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau không thuộc lớp Ascomycetes:
Sinh sản bằng nang.
Có nhiều loài đã mất khả năng sinh sản hữu giới.
Có nhiều hình thức sinh sản vô giới.
Nấm Blastomyces thuộc lớp này là loại nấm sợi.
Chọn đáp án D
Nấm có khả năng gây bệnh viêm âm đạo là:
Microsporum floccosum. C. Candida albicans.
Actinomyces minutissimus. D. Coccidioides immitis
Chọn đáp án C
Các điều kiện có thể làm cho Candida chuyển từ hoại sinh sang ký sinh trừ:
Đái tháo đường. C. Thiếu dinh dưỡng.
Có thai. D. Sử dụng corticoides
Chọn đáp án C
Những kháng sinh sau đây không có tác dụng chống nấm:
Nystatin C. Spiramycin
Griseofulvin D. Ketoconazole
Chọn đáp án C
Vi nấm khác với thực vật là:
Nhân C. Là sinh vật hảo khí
Vách tế bào D. Không có diệp lục tố
Chọn đáp án D
Thực vật khác với vi nấm là:
Nhân C. Là sinh vật hảo khí
Vách tế bào D. Có diệp lục tố
Chọn đáp án D
Vi nấm khác với thực vật là:
Nhân C. Là sinh vật hảo khí
Vách tế bào D. Có hệ thống men dồi dào
Chọn đáp án D
Vi nấm hoại sinh là vi nấm có thể lấy các chất bổ dưỡng từ:
Cơ thể khác đang sống C. Sinh vật hảo khí
Cơ thể khác đã chết D. Hệ thống men dồi dào
Chọn đáp án B
Bệnh lang ben (pityriasis versicolor) là bệnh gây tổn thương ở lớp:
Sừng C. Sừng của biểu bì da
Lớp biểu bì D. Lớp biểu bì da
Chọn đáp án C
Bệnh lang ben (pityriasis versicolor) không có đặc điểm sau:
Có mảng màu C. Giới hạn rõ
Hơi bong vẩy D. Phụ nữ không bị bệnh
Chọn đáp án D
Đặc điểm sau không phù hợp bệnh lang ben (pityriasis versicolor):
Chẩn đoán bằng ánh sáng đèn wood
Xét nghiệm vẩy da bằng dung dịch KOH
Nuôi cấy
Không có cận lâm sàng
Chọn đáp án D
Đẹn (tưa) thường gặp ở trẻ sơ sinh, trẻ nhũ nhi xảy do loại nấm nào sau:
Microsporum floccosum. C. Candida albicans.
Actinomyces minutissimus. D. Coccidioides immitis
Chọn đáp án C
Niêm mặc miệng viêm đỏ, khô; lưỡi bóng hay có những gai thịt nhỏ; trên đó xuất hiện những điểm trắng, lớn dần và hợp nhau thành những mảng trắng, do loại nấm nào sau:
Microsporum floccosum. C. Candida albicans.
Actinomyces minutissimus. D. Trichophyton concentricum
Chọn đáp án C
Vi nấm được tách ra khỏi vi trùng là:
Nhân
Vách tế bào thực sự
Là sinh vật hảo khí
Nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo
Chọn đáp án B
Những tế bào nhỏ, hình tròn, bầu dục hơi dài, nẩy búp, hoặc có khi búp kéo dài ra dích nhau tạo thành những sởi giả, đó là hình thể của:
Vi nấm hạt men C. Sợi tơ nấm thông suốt
Sợi nấm có vách ngăn D. Sợi nấm đặc
Chọn đáp án A
Nhiệt độ thích hợp cho vi nấm ký sinh là:
20 C0 C. 37 C0
20-30 C0 D. > 37 C0
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây không thích hợp cho vi nấm hoại sinh là:
Chậm hơn vi trùng
Không cần cho thêm kháng sinh
37 C0
Không có hiện tượng nhị độ
Chọn đáp án C
Đặc điểm nào sau đây không thích hợp cho vi nấm ký sinh là:
Chậm hơn vi trùng C. 20 - 300C
Cần cho thêm kháng sinh D. Có hiện tượng nhị độ
Chọn đáp án C
Nấm nào sau đây gây nên bệnh ung thư gan
Apergillus flavus C. Actinomyces
Actinomyces minutissimus. D. Trichophyton concentricum
Chọn đáp án A
Các vi nấm ngoài da nhậy với thuốc sau:
Penicilline C. Chloranphenicol
Gentamycine. D. Griseofulvin
Chọn đáp án D
Bệnh hắc lào (tinea circinata) gây nên do nấm nào sau đây:
Apergillus flavus C. Actinomyces
Actinomyces minutissimus. D. Trichophyton rubrum
Chọn đáp án D

