500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 14
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 14

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp123 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The computer has had an enormous _________ on the way we work.

alteration

change

impression

influence

Xem đáp án

Chọn D

have an enormous influence on sth= có ảnh hưởng to lớn tới cái gì
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary is very_______ and caring. - I think she would make a good nurse.

mischievous

effect

efficient

disobedient

Xem đáp án

Chọn C

mischievous: tinh nghịch
effect (n): ảnh hưởng
efficient (adj): hiệu quả, có năng lực
disobedient: không vâng lời
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jim didn't break the vase on ______, but he was still punished for his carelessness.

occasion

chance

intention

purpose

Xem đáp án

Chọn D

on purpose: cố tình, cố ý
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The operation of the newly constructed plants is likely to lead to _________ environmental consequences.

far-reaching

far-off

far-gone

far-flung

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. far-reaching (adj): có ảnh hưởng lớn

B. far-gone (adj): quá mức, quá thể; rất trầm trọng (bệnh)

C. far-flung (adj): xa xôi, xa rộng

D. far-off (adj): xa xôi, xa xưa

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Hoạt động của các nhà máy mới được xây dựng có thể dẫn đến những hậu quả môi trường sâu rộng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The _________ prices of property in big cities may deter people on low incomes from owning a house there.

forbidding

competitive

prohibitive

inflatable

Xem đáp án

Chọn C

prohibitive: đắt đỏ.
Tạm dịch: Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở những thành phố lớn có lẽ ngăn cản những người với thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After a momentary _________ of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test.

lapse

fault

failure

error

Xem đáp án

Chọn A

After a momentary lapse of concentration: sau một khoảnh khắc mất tập trung.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After a momentary lapse of concentration: sau một khoảnh khắc mất tập trung.

potential

prospect

possibility

ability

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. potential (n): tiềm năng

B. prospect (n): triển vọng, khả năng xảy ra trong tương lai

C. possibility (n): khả năng có thể xảy ra

D. ability (n): khả năng (của một cá nhân hoặc sự vật)

Dựa vào nghĩa, chọn A. potential.

Dịch: Họ là một trong những công ty đầu tiên khai thác tiềm năng của Internet.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thanks to her father's encouragement, she has made great ______ in her study.

standard

development

contribution

progress

Xem đáp án

Chọn D

A. standard : tiêu chuẩn
B. development : sự phát triển
C. contribution : sự đóng góp
D. progress : sự tiến bộ, sự tiến triển
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I am not used to the cold weather here, so I need to have a heating system ______.

installed

serviced

developed

repaired

Xem đáp án

Chọn A

A. install : lắp đặt
B. service : phục vụ
C. develop : phát triển
D. repair : sửa chữa
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter is disappointed at not getting the job, but he will ______ it soon.

take on

get over

go through

come over

Xem đáp án

Chọn B

A. take on : đảm nhận công việc/ nhận thêm người/ giả vờ
B. get over : vượt qua/ bình phục
C. go through : xem xét tỉ mỉ
D. come over : tạt qua chơi/ theo phe ai đó
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We all believe that a happy marriage should be _______ mutual love.

confided in

concerned with

based on

obliged to

Xem đáp án

Chọn C

tobe based on + N = dựa vào cái gì
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We arranged to meet at the station, but she didn’t _______.

get through

turn up

walk out

wait on

Xem đáp án

Chọn B

turn up = xuất hiện, có mặt
get through: kiểm tra, thực hiện được việc gì
walk out: đi ra
wait on: phục vụ (khách hàng) ở nhà hàng, cửa hàng, chờ đợi điều gì đó đặc biệt sẽ đến
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They were 30 minutes late because their car _______ down.

got

put

cut

broke

Xem đáp án

Chọn D

break down: hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
cut down: cắt bớt, giảm bớt
put down: hạ xuống
get down: đi xuống, ghi lại, giảm bớt, làm thất vọng
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists warn that many of the world’s great cities are _______ flooding.

being

at risk

in danger of

endangered

Xem đáp án

Chọn C

in danger of: đang có nguy cơ
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My uncle was _______ ill last summer; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.

seriously

deeply

fatally

critically

Xem đáp án

Chọn A

seriously ill: ốm nặng
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I may look half asleep, but I can assure you I am ______ awake.

broad

well

full

wide

Xem đáp án

Chọn D

to be wide awake: hoàn toàn, rất tỉnh táo
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Simpkims is the big ______ in the company as he has just been promoted to the position of Managing Director.

bread

meat

cheese

apple

Xem đáp án

Chọn C

a big cheese: nhân vật tai to mặt lớn
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is so ______ to her children that she has decided to quit her job to stay at home and look after them.

persistent

kind

responsible

devoted

Xem đáp án

Chọn D

persistent (a): kiên trì, bền bỉ
responsible (a): chịu trách nhiệm
kind (a): tốt bụng
devoted (a): hết lòng, tận tâm, tận tụy
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The new sports complex ______ will accommodate an Olympic-sized swimming pool and others including fitness center, and a spa, to name just a few.

supplies

facilities

categories

qualities

Xem đáp án

Chọn B

supply (n): sự cung cấp, sự cung ứng
category (n): hạng, loại
facilities (n): cơ sở vật chất, phương tiện
quality (n): chất lượng
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s important to project a(n) ______ image during the interview.

optimistic

cheerful

positive

upbeat

Xem đáp án

Chọn C

optimistic (a): lạc quan
positive (a): tích cực, quả quyết
cheerful (a): vui, phấn khởi
upbeat (a): phấn khởi, lạc quan
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have lived near the airport for so long now that I’ve grown ________ to the noise of the airplanes.

accustomed

unconscious

familiar

aware

Xem đáp án

Chọn A

accustomed to something: quen với cái gì
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All applicants must ________ their university transcript and two reference letters to be considered for this job.

permit

omit

submit

admit

Xem đáp án

Chọn C

permit: cho phép
omit: bỏ sót, quên
submit: đệ trình, nộp
admit: thừa nhận
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.

thoroughly

fully

sharply

coolly

Xem đáp án

Chọn A

thoroughly (adv): hoàn toàn, hết sức
fully (adv): đầy đủ
sharply (adv): rõ nét, sắc nét
coolly (adv): mát mẻ, điềm tĩnh
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.

pools

puddles

ponds

rivers

Xem đáp án

Chọn B

pool (n): vực sông, bể bơi
puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)
pond (n): cái ao
river (n): sông
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Learning Spanish isn’t so difficult once you ______.

get away with it

get off it

get down to it

get on it

Xem đáp án

Chọn C

to get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.
to get off: xuống (tàu, xe…)
to get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.
to get on: bước lên

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả