500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 14
25 câu hỏi
alteration
change
impression
influence
Chọn D
mischievous
effect
efficient
disobedient
Chọn C
effect (n): ảnh hưởng
efficient (adj): hiệu quả, có năng lực
disobedient: không vâng lời
occasion
chance
intention
purpose
Chọn D
far-reaching
far-off
far-gone
far-flung
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. far-reaching (adj): có ảnh hưởng lớn
B. far-gone (adj): quá mức, quá thể; rất trầm trọng (bệnh)
C. far-flung (adj): xa xôi, xa rộng
D. far-off (adj): xa xôi, xa xưa
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Hoạt động của các nhà máy mới được xây dựng có thể dẫn đến những hậu quả môi trường sâu rộng.
forbidding
competitive
prohibitive
inflatable
Chọn C
Tạm dịch: Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở những thành phố lớn có lẽ ngăn cản những người với thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó
lapse
fault
failure
error
Chọn A
potential
prospect
possibility
ability
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. potential (n): tiềm năng
B. prospect (n): triển vọng, khả năng xảy ra trong tương lai
C. possibility (n): khả năng có thể xảy ra
D. ability (n): khả năng (của một cá nhân hoặc sự vật)
Dựa vào nghĩa, chọn A. potential.
Dịch: Họ là một trong những công ty đầu tiên khai thác tiềm năng của Internet.
standard
development
contribution
progress
Chọn D
B. development : sự phát triển
C. contribution : sự đóng góp
D. progress : sự tiến bộ, sự tiến triển
installed
serviced
developed
repaired
Chọn A
B. service : phục vụ
C. develop : phát triển
D. repair : sửa chữa
take on
get over
go through
come over
Chọn B
B. get over : vượt qua/ bình phục
C. go through : xem xét tỉ mỉ
D. come over : tạt qua chơi/ theo phe ai đó
confided in
concerned with
based on
obliged to
Chọn C
get through
turn up
walk out
wait on
Chọn B
get through: kiểm tra, thực hiện được việc gì
walk out: đi ra
wait on: phục vụ (khách hàng) ở nhà hàng, cửa hàng, chờ đợi điều gì đó đặc biệt sẽ đến
got
put
cut
broke
Chọn D
cut down: cắt bớt, giảm bớt
put down: hạ xuống
get down: đi xuống, ghi lại, giảm bớt, làm thất vọng
being
at risk
in danger of
endangered
Chọn C
seriously
deeply
fatally
critically
Chọn A
broad
well
full
wide
Chọn D
bread
meat
cheese
apple
Chọn C
persistent
kind
responsible
devoted
Chọn D
responsible (a): chịu trách nhiệm
kind (a): tốt bụng
devoted (a): hết lòng, tận tâm, tận tụy
supplies
facilities
categories
qualities
Chọn B
category (n): hạng, loại
facilities (n): cơ sở vật chất, phương tiện
quality (n): chất lượng
optimistic
cheerful
positive
upbeat
Chọn C
positive (a): tích cực, quả quyết
cheerful (a): vui, phấn khởi
upbeat (a): phấn khởi, lạc quan
accustomed
unconscious
familiar
aware
Chọn A
permit
omit
submit
admit
Chọn C
omit: bỏ sót, quên
submit: đệ trình, nộp
admit: thừa nhận
thoroughly
fully
sharply
coolly
Chọn A
fully (adv): đầy đủ
sharply (adv): rõ nét, sắc nét
coolly (adv): mát mẻ, điềm tĩnh
pools
puddles
ponds
rivers
Chọn B
puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)
pond (n): cái ao
river (n): sông
get away with it
get off it
get down to it
get on it
Chọn C
to get off: xuống (tàu, xe…)
to get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.
to get on: bước lên
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















