400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 1
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 1

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp90 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister often goes to ......... church by .............. bus. 

Ø - Ø

a - the

the - a

the - the

Xem đáp án

+ Không sử dụng mạo từ trước "church” vì mục đích đi đến nhà thờ để cầu nguyện hoặc làm lễ, trường hợp sử dụng "go to the church" khi ta muốn nói đi đến nhà thờ nhưng để làm việc khác.

+ Không sử dụng mạo từ trước tên của các phương tiện giao thông, khi đứng sau giới từ "by".

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mel's mother is in ........ hospital, so we went to visit her last night. 

a

Ø

the

an

Xem đáp án

(Mẹ của Mel đang nằm viện, vì vậy tối hôm qua chúng tôi đã vào viện để thăm bà ấy.)

Trong trường hợp này, mẹ của Mel nằm viện nên không sử dụng mạo từ trước danh từ "hospital".

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rita is studying .......... English and ............ Maths this semester. 

the - the

an - a

a - a

Ø - Ø

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi nói về các môn học như English (tiếng Anh), Maths (Toán học), ta không dùng mạo từ ("the", "a", "an") trước tên môn học.

Dịch: Rita đang học Tiếng Anh và Toán học trong học kỳ này.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know ......... man who is waiting for the bus over there? 

a

a

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Dùng mạo từ xác định “the” trước danh từ “man” vì danh từ “man” đã được xác định bởi một mệnh đề quan hệ là “who is waiting for the bus over there”.

Dịch: Bạn có biết người đàn ông đang đợi xe buýt ở đằng kia không?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Please give me ......... cup of ........... coffee with ............ cream and .......... sugar. 

a - Ø - Ø - Ø

a - a - a - a

the - the - the - the -

a - the - the - the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

+ “A cup" vì mạo từ "a" ở đây để định lượng (một cốc) và "cup" là danh từ đếm được.

+ Phần còn lại không sử dụng mạo từ vì "coffee, cream, sugar" là những danh từ không đếm được và chưa được xác định trong câu.

Dịch: Vui lòng cho tôi một tách cà phê với kem và đường.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

........... big books which are on ............. table are for my history class. 

A - the

The - the

A - a

The - a

Xem đáp án

+ Dùng " the" trước danh từ "big books" vì cụm danh từ đã được xác định bởi một mệnh đề quan hệ ở phía sau.

+ “on the table" là một cụm từ cố định.

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My ............. car is four years old, and it still runs well. 

a

Ø

an

the

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Trong câu này, danh từ "car" là danh từ đếm được số ít và đã được xác định rõ ràng bởi từ sở hữu "my". Khi danh từ đã đi kèm với một tính từ sở hữu như my, your, his, her, our, their, ta không cần dùng mạo từ trước danh từ đó.

Dịch: Chiếc xe của tôi đã bốn năm tuổi và nó vẫn chạy tốt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

There are only ........... few seats for tonight's musical. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng “a” trước "few" vì "a few" là một cụm từ cố định.Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... chair that you are sitting in is broken. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng mạo từ "the" vì "chair" (ghế ngồi) đã được xác định bởi mệnh đề quan hệ "that you are sitting".Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The Civil War was fought in .......... United States between 1861 and 1865.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng mạo từ "the” trước United States (Hợp chủng quốc Hoa Kì) vì đây là một quốc gia được hình thành từ nhiều bang.Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We went by .......... train to the west of England. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ trước tên của các phương tiện giao thông khi chúng đứng sau giới từ "by”.Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

........... people who live in ............ Scotland are called the Scots. 

The - Ø

A - Ø

Ø - Ø

Ø - the

Xem đáp án

+ Sử dụng mạo từ "the" trước danh từ "people" vì danh từ này đã được xác định bởi một mệnh đề quan hệ ở đằng sau.

+ Không sử dụng mạo từ trước tên đất nước "Scotland" vì "the" chỉ đứng trước tên những đất nước có cấu tạo đặc biệt như the United States, the United Kingdom, the Philippines.

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

This house is very nice. Has it got ........ garden? 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng mạo từ “a” trước danh từ "garden" khi nó mang ý nghĩa là "một cái vườn".Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn't ............ airport near where I live. ............... nearest airport is 70 miles away. 

an - a

an - the

Ø - the

an - Ø

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

There + be + (a/an) + danh từ: có… (chỉ sự tồn tại, xuất hiện)

“airport” là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng nguyên âm nên sẽ dùng mạo từ “an”.

Vị trí thứ hai là có “nearest” là tính từ dạng so sánh nhất, vậy cần dùng mạo từ “the”.

Dịch: Không có sân bay nào gần nơi tôi ở. Sân bay gần nhất cách đó 70 dặm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you have .......... nice holiday? Yes, It was ............ best holiday I've ever had. 

the - the

a - the

a - a

a - an

Xem đáp án

+ Dùng "a" vì "holiday" là danh từ số ít và chưa được đề cập đến trong câu.

+ Dùng "the" trước "best holiday" để tạo thành dạng so sánh hơn nhất.

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai always plays ........ piano whenever she has free time. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng "the" trước tên của các loại nhạc cụ khi nó đứng sau động từ "play".

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My daughter was born on ........... fifth of January. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng "the" trước từ chỉ số thứ tự.

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday I went to ............... school by ........... bus because my bike had been broken down. 

a - a

a - Ø

the - the

Ø - Ø

Xem đáp án

+ Không sử dụng mạo từ khi nói đi đến trường (went to school) để học, có thể sử dụng "went to the school" khi nói đi đến trường với mục đích khác không phải để học.

+ By bus: đi bằng phương tiện gì, không sử dụng mạo từ.

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

It takes me ........ hour to finish my work. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng mạo từ "an" vì "hour" là danh từ số ít và bắt đầu bằng một nguyên âm, do "h" trong "hour" là âm câm, nên âm đầu tiên sẽ là "o".Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

She used to have ..... cat and ......... dog but ........... dog died. 

a - a - a

a - a - the

the - a - the

Ø - Ø - the

Xem đáp án

Sử dụng “a” cho "cat" and "dog" vì đây là hai danh từ số ít và được nhắc tới lần đầu tiên, vế sau ta sử dụng "the" cho "dog" vì "dog" lúc này được, nhắc tới lần thứ hai.Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

English is spoken all over ......... world. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Do "world" là danh từ số ít, duy nhất, ví dụ: the Sun, the Moon.Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

........... deaf are unable to hear anything. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án:

Giải thích: C

Kiến thức: Mạo từ

Ta có cách dùng: the + tính từ: chỉ một nhóm người có đặc điểm nào đó

Dịch: Người điếc không thể nghe được bất cứ điều gì.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I like studying ......... Maths best. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ khi nói về việc học một môn nào đó.Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

People all over the world like ......... football. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ trước tên của môn thể thao.Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

......... tea is produced in Thai Nguyen. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ trước danh từ không đếm được, chưa xác định.Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish today were on ......... Sunday. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ trước thứ trong tuần.Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I often have ............ breakfast at 6:00 pm and ........... lunch at 11:00 pm. 

the - the

a - the

a - a

Ø - Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ trước tên của các bữa ăn.Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She gave me .......... apple and gave Lan 2 .......... apples. 

an - an

an - the

an - Ø

Ø - an

Xem đáp án

"An” được sử dụng do “apple" trong vế đầu tiên là danh từ số ít đếm được và bắt đầu bằng nguyên âm, trong câu sau "apples" là danh từ số nhiều và đứng sau con số "2" nên ở đây không sử dụng mạo từ.Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

......... Smiths are going to Halong Bay next summer. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng "the" + Smiths để chỉ cả gia đình nhà Smiths.Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If I won the lottery, first I would buy ........... piece of land in the country. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Cụm từ "a piece of something": một miếng/mảnh gì đó, ví dụ: a piece of cake.Chọn đáp án A