500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 18
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 18

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp148 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.

excessively

completely

extremely

thoroughly

Xem đáp án

Chọn C

A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I looked the word up in the dictionary to refresh my ________ of its exact meaning.

brain

mind

thoughts

memory

Xem đáp án

Chọn D

refresh one’s memory: gợi nhớ lại, nhớ lại cái gì
Tạm dịch: Tôi đã tra từ trong từ điển để nhớ lại ý nghĩa chính xác của nó.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jack ____________ his best suit to make a good impression on his future in-laws.

took on

took off

put on

put off

Xem đáp án

Chọn C

A. take on: bắt đầu làm gì
B. take off: cất cánh; tháo, cởi,…
C. put on sth: mặc cái gì đó vào
D. put off: trì hoãn
Tạm dịch: Jack mặc bộ đồ đẹp nhất của anh ấy để tạo ấn tượng tốt với bố vợ tương lai.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Janice ____________ some useful suggestions for the class extracurricular activities.

caused

thought

made

caught

Xem đáp án

Chọn C

make suggestion(s): đưa ra đề nghị
Tạm dịch: Janice đưa ra một số đề nghị hữu ích cho hoạt động ngoại khoá.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.

excessively

completely

extremely

thoroughly

Xem đáp án

Chọn C

A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a ____________ in teaching.

career

task

duty

work

Xem đáp án

Chọn A

A. career (n): sự nghiệp
B. task (n): nhiệm vụ, bài tập
C. duty (n): bổn phận, trách nhiệm
D. work (n): công việc, sự làm việc
Tạm dịch: Kevin rất thích làm việc với trẻ em đến mức anh quyết định theo đuổi sự nghiệp giảng dạy.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He eventually________ his disability to achieve some business success.

suffered

overwhelmed

destroyed

overcame

Xem đáp án

Chọn D

suffered: chịu đựng
overwhelmed: áp đảo, lấn át
destroyed: tàn phá
overcame: vượt qua
Tạm dịch: Ông ấy cuối cùng cũng vượt qua tình cảnh tật nguyền và thành công trong kinh doanh.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Having so many hobbies in common, Ted and Nick got on like a(n) ____________ on fire.

block

house

apartment

bungalow

Xem đáp án

Chọn B

Thành ngữ
get on like a house on fire: (2 người) thích nhau và trở thành bạn bè một cách nhanh chóng
Tạm dịch: Có rất nhiều sở thích chung nên Ted và Nick thích nhau và trở thành bạn bè một cách nhanh chóng.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A reduction in the amount of paperwork has been proposed in an attempt to ease the ____________on busy teachers.

emphasis

density

power

pressure

Xem đáp án

Chọn D

A. emphasis (n): sự nhấn mạnh
B. density (n): sự dày đặc, đông đúc
C. power (n): quyền năng, sức mạnh
D. pressure (n): áp lực
Tạm dịch: Việc giảm số lượng giấy tờ đã được đề xuất trong nỗ lực giảm bớt áp lực cho các giáo viên bận rộn.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a ____________ in teaching.

career

task

duty

work

Xem đáp án

Chọn A

A. career (n): sự nghiệp
B. task (n): nhiệm vụ, bài tập
C. duty (n): bổn phận, trách nhiệm
D. work (n): công việc, sự làm việc
Tạm dịch: Kevin rất thích làm việc với trẻ em đến mức anh quyết định theo đuổi sự nghiệp giảng dạy.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Everybody in the house woke up when the burglar alarm _________

went out

went off

came about

rang off

Xem đáp án

Chọn B

Went out = quá khứ của to go out: đi ra ngoài, đi chơi
Went off = quá khứ của to go off: chuông reo ầm ĩ
Came about = quá khứ của to come about: xảy ra
Rang = quá khứ của to ring: chuông reo (không dùng với off)
Đáp án chính xác là đáp án B
Tạm dịch:
Mọi người trong nhà tỉnh dậy khi chuông chống trộm reo ầm ĩ
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you put your money in a bank now, you may get 12%___________annually.

interest

profit

money

income

Xem đáp án

Chọn A

Interest: tiền lãi (interest rate: lãi suất)
Tạm dịch:
Nếu bạn gửi tiền ngân hàng bây giờ, bạn sẽ nhận được lãi suất 12% một năm.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Only three out of twenty ______ were chosen for the job after the interview.

customers

candidates

passengers

athletes

Xem đáp án

Chọn B

Liên quan đến kết quả của một buổi phỏng vấn (interview) thì ta phải chọn đáp án B "candidates": người xin việc, ứng viên, thí sinh
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Only three out of twenty ______ were chosen for the job after the interview.

customers

candidates

passengers

athletes

Xem đáp án

Chọn B

Liên quan đến kết quả của một buổi phỏng vấn (interview) thì ta phải chọn đáp án B "candidates": người xin việc, ứng viên, thí sinh
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Governments have ______ laws to protect wildlife from commercial trade and overhunting.

enacted

acted

practiced

observed

Xem đáp án

Chọn A

enacted laws: ban hành luật
Tạm dịch: Chính phủ đã ban hành luật để bảo vệ động vật hoang dã khỏi buôn bán thương mại và săn bắt quá mức.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He failed the test because he didn’t follow his teacher’s ………

information

instructions

statements

questions

Xem đáp án

Chọn B

Anh ta thi rớt vì không dõi theo hướng dẫn của giáo viên.
A: information: thông tin
B: instruction: hướng dẫn
C: statement: phát biểu
D: question: câu hỏi, thắc mắc
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I wish today ................ my birthday.

am

is

are

were

Xem đáp án

Chọn D

Cấu trúc điều ước "wish". Chỉ có đáp án D là hợp lệ
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I wish the children …………… making the noise.

will stop

can stop

stop

would stop

Xem đáp án

Chọn D

Cấu trúc điều ước với "wish"
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ school fees helps many poor students have more chances to attend university.

Slowing

Reducing

Declining

Dropping

Xem đáp án

Chọn B

A. Slowing: làm chậm lại
B. Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
C. Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
D. Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The job requires certain _________. You have to be good at operating computers and dealing with people.

qualifications

knowledge

techniques

skills

Xem đáp án

Chọn D

A. Bằng cấp
B. Kiến thức
C. Kĩ thuật
D. Kĩ năng
Tạm dịch: Công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The player’s protests _________ no difference to the referee's decision at all.

did

made

caused

created

Xem đáp án

Chọn B

Cấu trúc “ make no difference”: không làm thay đổi
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was ________ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.

purposefully

exceedingly

relatively

normally

Xem đáp án

Chọn C

A. Quyết tâm
B. Quá chừng
C. Khá, tương đối
D. Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s a secret. Try not to let the cat out of the _________.

hat

bag

shirt

cage

Xem đáp án

Chọn B

Thành ngữ “ let the cat out of the bag”: vô tình để lộ bí mật
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Poor supervision brought the firm to............of collapse.

the edge

the foot

the ring

the brink

Xem đáp án

Chọn D

to the brink of: tới bờ vực của (nghĩa bóng)
Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty tới bờ vực của sự sụp đổ.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It never..........his mind that his badly behaved manner would be discovered.

crossed

came

spunk

passed

Xem đáp án

Chọn A

cross one's mind (v): bất chợt nghĩ đến, có ý nghĩ rằng
Tạm dịch: Chưa bao giờ anh ta có ý nghĩ rằng hành vi tồi tệ của anh ta sẽ bị phát hiện.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả