500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 18
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 18

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp95 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.

excessively

completely

extremely

thoroughly

Xem đáp án

Chọn C

A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I looked the word up in the dictionary to refresh my ________ of its exact meaning.

brain

mind

thoughts

memory

Xem đáp án

Chọn D

refresh one’s memory: gợi nhớ lại, nhớ lại cái gì
Tạm dịch: Tôi đã tra từ trong từ điển để nhớ lại ý nghĩa chính xác của nó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack ____________ his best suit to make a good impression on his future in-laws.

took on

took off

put on

put off

Xem đáp án

Chọn C

A. take on: bắt đầu làm gì
B. take off: cất cánh; tháo, cởi,…
C. put on sth: mặc cái gì đó vào
D. put off: trì hoãn
Tạm dịch: Jack mặc bộ đồ đẹp nhất của anh ấy để tạo ấn tượng tốt với bố vợ tương lai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Janice ____________ some useful suggestions for the class extracurricular activities.

caused

thought

made

caught

Xem đáp án

Chọn C

make suggestion(s): đưa ra đề nghị
Tạm dịch: Janice đưa ra một số đề nghị hữu ích cho hoạt động ngoại khoá.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.

excessively

completely

extremely

thoroughly

Xem đáp án

Chọn C

A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a ____________ in teaching.

career

task

duty

work

Xem đáp án

Chọn A

A. career (n): sự nghiệp
B. task (n): nhiệm vụ, bài tập
C. duty (n): bổn phận, trách nhiệm
D. work (n): công việc, sự làm việc
Tạm dịch: Kevin rất thích làm việc với trẻ em đến mức anh quyết định theo đuổi sự nghiệp giảng dạy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He eventually________ his disability to achieve some business success.

suffered

overwhelmed

destroyed

overcame

Xem đáp án

Chọn D

suffered: chịu đựng
overwhelmed: áp đảo, lấn át
destroyed: tàn phá
overcame: vượt qua
Tạm dịch: Ông ấy cuối cùng cũng vượt qua tình cảnh tật nguyền và thành công trong kinh doanh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Having so many hobbies in common, Ted and Nick got on like a(n) ____________ on fire.

block

house

apartment

bungalow

Xem đáp án

Chọn B

Thành ngữ
get on like a house on fire: (2 người) thích nhau và trở thành bạn bè một cách nhanh chóngTạm dịch: Có rất nhiều sở thích chung nên Ted và Nick thích nhau và trở thành bạn bè một cách nhanh chóng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A reduction in the amount of paperwork has been proposed in an attempt to ease the ____________on busy teachers.

emphasis

density

power

pressure

Xem đáp án

Chọn D

A. emphasis (n): sự nhấn mạnh
B. density (n): sự dày đặc, đông đúc
C. power (n): quyền năng, sức mạnh
D. pressure (n): áp lực
Tạm dịch: Việc giảm số lượng giấy tờ đã được đề xuất trong nỗ lực giảm bớt áp lực cho các giáo viên bận rộn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a ____________ in teaching.

career

task

duty

work

Xem đáp án

Chọn A

A. career (n): sự nghiệp
B. task (n): nhiệm vụ, bài tập
C. duty (n): bổn phận, trách nhiệm
D. work (n): công việc, sự làm việc
Tạm dịch: Kevin rất thích làm việc với trẻ em đến mức anh quyết định theo đuổi sự nghiệp giảng dạy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody in the house woke up when the burglar alarm _________

went out

went off

came about

rang off

Xem đáp án

Chọn B

Went out = quá khứ của to go out: đi ra ngoài, đi chơi
Went off = quá khứ của to go off: chuông reo ầm ĩ
Came about = quá khứ của to come about: xảy ra
Rang = quá khứ của to ring: chuông reo (không dùng với off)
Đáp án chính xác là đáp án B
Tạm dịch:
Mọi người trong nhà tỉnh dậy khi chuông chống trộm reo ầm ĩ

12. Trắc nghiệm
1 điểm

If you put your money in a bank now, you may get 12%___________annually.

interest

profit

money

income

Xem đáp án

Chọn A

Interest: tiền lãi (interest rate: lãi suất)
Tạm dịch:
Nếu bạn gửi tiền ngân hàng bây giờ, bạn sẽ nhận được lãi suất 12% một năm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Only three out of twenty ______ were chosen for the job after the interview.

customers

candidates

passengers

athletes

Xem đáp án

Chọn B

Liên quan đến kết quả của một buổi phỏng vấn (interview) thì ta phải chọn đáp án B "candidates": người xin việc, ứng viên, thí sinh

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Only three out of twenty ______ were chosen for the job after the interview.

customers

candidates

passengers

athletes

Xem đáp án

Chọn B

Liên quan đến kết quả của một buổi phỏng vấn (interview) thì ta phải chọn đáp án B "candidates": người xin việc, ứng viên, thí sinh

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Governments have ______ laws to protect wildlife from commercial trade and overhunting.

enacted

acted

practiced

observed

Xem đáp án

Chọn A

enacted laws: ban hành luật
Tạm dịch: Chính phủ đã ban hành luật để bảo vệ động vật hoang dã khỏi buôn bán thương mại và săn bắt quá mức.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

He failed the test because he didn’t follow his teacher’s ………

information

instructions

statements

questions

Xem đáp án

Chọn B

Anh ta thi rớt vì không dõi theo hướng dẫn của giáo viên.
A: information: thông tin
B: instruction: hướng dẫn
C: statement: phát biểu
D: question: câu hỏi, thắc mắc

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish today ................ my birthday.

am

is

are

were

Xem đáp án

Chọn D

Cấu trúc điều ước "wish". Chỉ có đáp án D là hợp lệ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish the children …………… making the noise.

will stop

can stop

stop

would stop

Xem đáp án

Chọn D

Cấu trúc điều ước với "wish"

19. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ school fees helps many poor students have more chances to attend university.

Slowing

Reducing

Declining

Dropping

Xem đáp án

Chọn B

A. Slowing: làm chậm lại
B. Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
C. Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
D. Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The job requires certain _________. You have to be good at operating computers and dealing with people.

qualifications

knowledge

techniques

skills

Xem đáp án

Chọn D

A. Bằng cấp
B. Kiến thức
C. Kĩ thuật
D. Kĩ năng
Tạm dịch: Công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The player’s protests _________ no difference to the referee's decision at all.

did

made

caused

created

Xem đáp án

Chọn B

Cấu trúc “ make no difference”: không làm thay đổi
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It was ________ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.

purposefully

exceedingly

relatively

normally

Xem đáp án

Chọn C

A. Quyết tâm
B. Quá chừng
C. Khá, tương đối
D. Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a secret. Try not to let the cat out of the _________.

hat

bag

shirt

cage

Xem đáp án

Chọn B

Thành ngữ “ let the cat out of the bag”: vô tình để lộ bí mật
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Poor supervision brought the firm to............of collapse.

the edge

the foot

the ring

the brink

Xem đáp án

Chọn D

to the brink of: tới bờ vực của (nghĩa bóng)
Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty tới bờ vực của sự sụp đổ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

It never..........his mind that his badly behaved manner would be discovered.

crossed

came

spunk

passed

Xem đáp án

Chọn A

cross one's mind (v): bất chợt nghĩ đến, có ý nghĩ rằng
Tạm dịch: Chưa bao giờ anh ta có ý nghĩ rằng hành vi tồi tệ của anh ta sẽ bị phát hiện.