500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 18
25 câu hỏi
All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.
excessively
completely
extremely
thoroughly
Chọn C
A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.
I looked the word up in the dictionary to refresh my ________ of its exact meaning.
brain
mind
thoughts
memory
Chọn D
refresh one’s memory: gợi nhớ lại, nhớ lại cái gì
Tạm dịch: Tôi đã tra từ trong từ điển để nhớ lại ý nghĩa chính xác của nó.
Jack ____________ his best suit to make a good impression on his future in-laws.
took on
took off
put on
put off
Chọn C
A. take on: bắt đầu làm gì
B. take off: cất cánh; tháo, cởi,…
C. put on sth: mặc cái gì đó vào
D. put off: trì hoãn
Tạm dịch: Jack mặc bộ đồ đẹp nhất của anh ấy để tạo ấn tượng tốt với bố vợ tương lai.
Janice ____________ some useful suggestions for the class extracurricular activities.
caused
thought
made
caught
Chọn C
make suggestion(s): đưa ra đề nghị
Tạm dịch: Janice đưa ra một số đề nghị hữu ích cho hoạt động ngoại khoá.
All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.
excessively
completely
extremely
thoroughly
Chọn C
A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.
Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a ____________ in teaching.
career
task
duty
work
Chọn A
A. career (n): sự nghiệp
B. task (n): nhiệm vụ, bài tập
C. duty (n): bổn phận, trách nhiệm
D. work (n): công việc, sự làm việc
Tạm dịch: Kevin rất thích làm việc với trẻ em đến mức anh quyết định theo đuổi sự nghiệp giảng dạy.
He eventually________ his disability to achieve some business success.
suffered
overwhelmed
destroyed
overcame
Chọn D
suffered: chịu đựng
overwhelmed: áp đảo, lấn át
destroyed: tàn phá
overcame: vượt qua
Tạm dịch: Ông ấy cuối cùng cũng vượt qua tình cảnh tật nguyền và thành công trong kinh doanh.
Having so many hobbies in common, Ted and Nick got on like a(n) ____________ on fire.
block
house
apartment
bungalow
Chọn B
Thành ngữ
get on like a house on fire: (2 người) thích nhau và trở thành bạn bè một cách nhanh chóngTạm dịch: Có rất nhiều sở thích chung nên Ted và Nick thích nhau và trở thành bạn bè một cách nhanh chóng.
A reduction in the amount of paperwork has been proposed in an attempt to ease the ____________on busy teachers.
emphasis
density
power
pressure
Chọn D
A. emphasis (n): sự nhấn mạnh
B. density (n): sự dày đặc, đông đúc
C. power (n): quyền năng, sức mạnh
D. pressure (n): áp lực
Tạm dịch: Việc giảm số lượng giấy tờ đã được đề xuất trong nỗ lực giảm bớt áp lực cho các giáo viên bận rộn.
Kevin enjoyed working with children so much that he decided to pursue a ____________ in teaching.
career
task
duty
work
Chọn A
A. career (n): sự nghiệp
B. task (n): nhiệm vụ, bài tập
C. duty (n): bổn phận, trách nhiệm
D. work (n): công việc, sự làm việc
Tạm dịch: Kevin rất thích làm việc với trẻ em đến mức anh quyết định theo đuổi sự nghiệp giảng dạy.
Everybody in the house woke up when the burglar alarm _________
went out
went off
came about
rang off
Chọn B
Went out = quá khứ của to go out: đi ra ngoài, đi chơi
Went off = quá khứ của to go off: chuông reo ầm ĩ
Came about = quá khứ của to come about: xảy ra
Rang = quá khứ của to ring: chuông reo (không dùng với off)
Đáp án chính xác là đáp án B
Tạm dịch:
Mọi người trong nhà tỉnh dậy khi chuông chống trộm reo ầm ĩ
If you put your money in a bank now, you may get 12%___________annually.
interest
profit
money
income
Chọn A
Interest: tiền lãi (interest rate: lãi suất)
Tạm dịch:
Nếu bạn gửi tiền ngân hàng bây giờ, bạn sẽ nhận được lãi suất 12% một năm.
Only three out of twenty ______ were chosen for the job after the interview.
customers
candidates
passengers
athletes
Chọn B
Liên quan đến kết quả của một buổi phỏng vấn (interview) thì ta phải chọn đáp án B "candidates": người xin việc, ứng viên, thí sinh
Only three out of twenty ______ were chosen for the job after the interview.
customers
candidates
passengers
athletes
Chọn B
Liên quan đến kết quả của một buổi phỏng vấn (interview) thì ta phải chọn đáp án B "candidates": người xin việc, ứng viên, thí sinh
Governments have ______ laws to protect wildlife from commercial trade and overhunting.
enacted
acted
practiced
observed
Chọn A
enacted laws: ban hành luật
Tạm dịch: Chính phủ đã ban hành luật để bảo vệ động vật hoang dã khỏi buôn bán thương mại và săn bắt quá mức.
He failed the test because he didn’t follow his teacher’s ………
information
instructions
statements
questions
Chọn B
Anh ta thi rớt vì không dõi theo hướng dẫn của giáo viên.
A: information: thông tin
B: instruction: hướng dẫn
C: statement: phát biểu
D: question: câu hỏi, thắc mắc
I wish today ................ my birthday.
am
is
are
were
Chọn D
Cấu trúc điều ước "wish". Chỉ có đáp án D là hợp lệ
I wish the children …………… making the noise.
will stop
can stop
stop
would stop
Chọn D
Cấu trúc điều ước với "wish"
_________ school fees helps many poor students have more chances to attend university.
Slowing
Reducing
Declining
Dropping
Chọn B
A. Slowing: làm chậm lại
B. Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
C. Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
D. Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.
The job requires certain _________. You have to be good at operating computers and dealing with people.
qualifications
knowledge
techniques
skills
Chọn D
A. Bằng cấp
B. Kiến thức
C. Kĩ thuật
D. Kĩ năng
Tạm dịch: Công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.
The player’s protests _________ no difference to the referee's decision at all.
did
made
caused
created
Chọn B
Cấu trúc “ make no difference”: không làm thay đổi
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài
It was ________ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
purposefully
exceedingly
relatively
normally
Chọn C
A. Quyết tâm
B. Quá chừng
C. Khá, tương đối
D. Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.
It’s a secret. Try not to let the cat out of the _________.
hat
bag
shirt
cage
Chọn B
Thành ngữ “ let the cat out of the bag”: vô tình để lộ bí mật
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.
Poor supervision brought the firm to............of collapse.
the edge
the foot
the ring
the brink
Chọn D
to the brink of: tới bờ vực của (nghĩa bóng)
Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty tới bờ vực của sự sụp đổ.
It never..........his mind that his badly behaved manner would be discovered.
crossed
came
spunk
passed
Chọn A
cross one's mind (v): bất chợt nghĩ đến, có ý nghĩ rằng
Tạm dịch: Chưa bao giờ anh ta có ý nghĩ rằng hành vi tồi tệ của anh ta sẽ bị phát hiện.








