500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
high-fashion
up to date
traditional
trendy
Chọn C
conservative (adj): truyền thống
A. high-fashion: thời trang sành điệu
B. up to date: kịp thời
C. traditional (adj): truyền thống
D. trendy (adj): theo xu hướng
Tạm dịch: Phong cách ăn mặc của cô ấy đã mang tính truyền thống. Cô ấy không bao giờ mặc những đồ mà quá chật, ngắn, hoặc cắt ngắn.
revises
brings
recalls
catches
Chọn C
evokes (v): gợi lại
A. revises (v): ôn thi, xem lại
B. brings (v): mang lại, đem lại
C. recalls (v): gợi lại
D. catches (v): bắt lấy, nắm lấy
problems and solutions
causes and effects
solutions and limitations
advantages and disadvantages
Chọn D
pros and cons: những mặt lợi và hại
A. problems and solutions: những vấn đề và giải pháp
B. causes and effects: nguyên nhân và ảnh hưởng
C. solutions and limitations: các giải pháp và hạn chế
D. advantages and disadvantages: những thuận lợi và khó khăn
Tạm dịch: Đã có một cuộc tranh cãi nảy lửa giữa các nhà khoa học liên quan đến những lợi ích và tác hại của việc sử dụng các robot thăm dò để nghiên cứu các vật thể ở xa trong không gian.
adopt
dismiss
prepare
employ
Chọn D
take on: tuyển dụng, thuê
A. adopt (v): chấp nhận, thông qua
B. dismiss (v): sa thải, đuổi
C. prepare (v): chuẩn bị
D. employ (v): thuê, tuyển dụng
Tạm dịch: Dự án kinh doanh thứ hai của ông, một công ty phần mềm, đang thành công rực rỡ và sẽ sớm sẵn sàng tuyển dụng thêm nhân viên.
generous and gracious
ambitious and greedy
attentive and helpful
polite and friendly
Chọn B
kind-hearted (adj): nhân hậu, tốt bụng
A. generous and gracious: rộng lượng và thoải mái
B. ambitious and greedy: tham vọng và tham lam
C. attentive and helpful: cẩn thận và tốt bụng
D. polite and friendly: lịch sự và thân thiện
Tạm dịch: Nhà hàng đã được đánh giá cao vì phục vụ tốt, thức ăn ngon và ông chủ tốt bụng.
rewarded
punished
motivated
discouraged
Chọn A
penalize - penalized - penalized: trừng phạt
A. reward - rewarded - rewarded: thưởng
B. punish - punished - punished: trừng phạt
C. motivate - motivated - motivated: thúc đẩy
D. discourage - discouraged - discouraged: làm nản lòng
Tạm dịch: Bạn sẽ không bị phạt vì đoán bừa, vì vậy hãy chắc chắn đừng quên trả lời câu hỏi nào.
is cheap
is painful
is confusing
is expensive
Chọn A
costs an arm and a leg: giá rất đắt
A. is cheap: rẻ
B. is painful: đau
C. is confusing: hỗn độn
D. is expensive: đắt
Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng chúng ta không thể mua thiết bị này lần này vì giá của nó rất đắt.
get over
pass out
pull through
come down with
Chọn A
A. get over: vượt qua, hồi phục (sau trận ốm, sau cú sốc,…)
B. pass out: bất tỉnh
C. pull through: phục hồi (từ trận ốm nặng, ca phẫu thuật,…)
D. come down with: mắc, nhiễm
Tạm dịch: Tôi cuối cùng đã vượt qua bệnh cúm cái mà tôi đã chịu cả tuần.
sandwich
bread
egg
cheese
Chọn D
“a big cheese”: chỉ một người quan trọng, có quyền lực
Tạm dịch: Ông Park Hang Seo, một huấn luyện viên người Hàn Quốc, được coi là người quan trọng nhất cho nền bóng đá Việt Nam.
change
put
give
scan
Chọn D
change (v): thay đổi
put (v): đặt
give (v): đưa, gửi
scan (v): quét
“scan sth into computer”: quét cái gì vào máy tính
Tạm dịch: Tại sao bạn không quét những tấm ảnh này vào máy tính của bạn, bởi vì sau đó bạn sẽ có các bản sao chép kĩ thuật số riêng của mình.
dedication
loyalty
reputation
indifference
Chọn A
A. dedication (n): sự tận tụy, cống hiến
B. loyalty (n): sự trung thành
C. reputation (n): danh tiếng
D. indifference (n): sự thờ ơ
Tạm dịch: Thành công to lớn của Mark Zuckerberg đã lấy đi rất nhiều sự nỗ lực vất vả và cống hiến của anh ấy.
does
plays
gets
gives
Chọn A
do sbd good: có lợi cho ai, tốt cho ai
Chủ ngữ “it” => động từ chia “does”
Tạm dịch: Tôi không ngại đi bộ đường dài, vì tôi biết nó tốt cho tôi.
regular
non-verbal
direct
verbal
Chọn B
A. regular (adj): thường xuyên
B. non-verbal (adj): không lời nói
C. direct (adj): trực tiếp
D. verbal (adj): lời nói
Tạm dịch: Các cử chỉ như vẫy tay và bắt tay là dạng không lời nói của giao tiếp.
narrow-minded
absent-minded
open-minded
kind-hearted
Chọn A
A. narrow-minded (adj): hẹp hòi
B. absent-minded (adj): mất trí
C. open-minded (adj): phóng khoáng
D. kind-hearted (adj): nhân hậu
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy từ chối lắng nghe quan điểm của bất cứ ai. Anh ta rất hẹp hòi.
excessively
completely
extremely
thoroughly
Chọn C
A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.
brain
mind
thoughts
memory
Chọn D
refresh one’s memory: gợi nhớ lại, nhớ lại cái gì
Tạm dịch: Tôi đã tra từ trong từ điển để nhớ lại ý nghĩa chính xác của nó.
affixes
attaches
admits
attributes
Chọn B
A. affixes (v): in vào
B. attaches (v): gắn, dán, gia nhập, coi
C. admits (v): thừa nhận, thú nhận
D. attributes (v): quy cho
=> attach importance to sth/doing sth: coi việc gì là quan trọng
Tạm dịch: Andrew là một nhân viên rất kỷ luật. Ông rất coi trọng việc đến làm việc đúng giờ.
capable
possible
suitable
habitual
Chọn A
A. capable (adj): có khả năng
B. possible (adj): có thể
C. suitable (adj): phù hợp, thích hợp
D. habitual (adj): thường lệ, quen thuộc
=> to be capable of + V_ing: có khả năng làm gì
Tạm dịch: Rita không có khả năng làm việc này - cô ấy nên chuyển lớp.
houses
rooms
flats
accommodation
Chọn D
room: phòng
flat: căn phòng
accommodation: nơi ở
Tạm dịch: Những học sinh mà sống xa nhà thường có vấn đề về chỗ ở
stressed
excused
extorted
remained
Chọn A
excuse: xin lỗi
extort: tống tiền
remain: duy trì
Tạm dịch: Trong bài phát biểu mới nhất của mình, Tổng thư ký nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo tồn động vật hoang dã.
reduce
lower
chop
crease
Chọn A
Tạm dịch: Một số ngày nghỉ ngơi có thể giúp giảm bớt áp lực công việc
get away
go away
turn away
come away
Chọn A
turn away: quay đi
Tạm dịch: Giết người là phạm tội nghiêm trọng, hiếm ai có thể thoát khỏi sự trừng phạt
filled in
finished off
filled out
fired away
Chọn C
finished off: hoàn thành
filled out: trở nên
fired away: nổ súng
Tạm dịch: Cô ấy đã từng rất gầy, nhưng giờ cô ấy béo lên chút rồi.
chalk and cheese
cats and dogs
part and parcel
here and there
Chọn C
chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
here anh there: khắp mọi nơi
part and parcel of something: phần thiết yếu của cái gì
cats and dogs: mưa to
impression
influence
change
alternation
Chọn B
Tạm dịch: Máy tính đã có một ảnh hưởng rất lớn về cách chúng ta làm việc và tận hưởng cuộc sống.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















