400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 2
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 2

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp74 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

This morning I bought a newspaper and ..... magazine. ........... newspaper is in my bag but I. don't know where I put ...... magazine. 

a - The - the

a - Ø - the

a - The - Ø

Ø - The - the

Xem đáp án

+ Ở câu thứ nhất, "magazine" là danh từ số ít và chưa được đề cập trước đó nên ta sử dụng mạo từ, "a" trước "magazine".

+ Ở câu thứ hai, sử dụng “the" trước cả "newspaper” và "magazine" vì hai danh từ này đã xác định, được nhắc đến ở câu trước.

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

........ Wayle is ....... small river that cuts across ......... park near my house. 

Ø - a - the

The - a - Ø

The - a - the

The - Ø - the

Xem đáp án

+ "Wayle" ở đây là tên của một con sông nên ta dùng mạo từ "the" ở trước "Wayle".

+ Dùng mạo từ “a” trước "small river" khi nó mang ý nghĩa là một dòng sông nhỏ.

+ Dùng "the" trước "park" vì "park" ở đây đã xác định bằng cụm từ “near my house".

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Maria comes from ....... United States. She is ......... American girl.

Ø - the

the - an

the - Ø

the - a

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Dùng “the” trước tên các nước mà cấu thành bởi nhiều bang, đảo,… (the United States, the United Kingdom, the Philippines,…)

Vị trí thứ hai có danh từ “girl” là danh từ đếm được số ít, giới thiệu về “she”, dùng mạo từ “a/an”. “American” bắt đầu bằng nguyên âm, dùng “an”.

Chọn B.

Dịch: Maria đến từ nước Mỹ. Cô ấy là một cô gái Mỹ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy said: " ........... Moon is bigger than ........... Earth."

The - the

Ø - Ø

The - an

The - Ø

Xem đáp án

"The” được sử dụng vì "Moon" và "Earth" là danh từ chỉ sự duy nhất.Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I bought ......... car last week. ......... car is over there. 

a - a

a - the

an - the

the - the

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Mạo từ “a” được sử dụng ở vị trí đầu vì "car" là danh từ số ít, chưa được đề cập đến trước đó.

Mạo từ “the” được sử dụng ở vị trí thứ hai vì "car" trong câu thứ hai được nhắc tới lần thứ hai, là danh từ đã xác định.

Dịch: Tôi đã mua một chiếc xe ô tô vào tuần trước. Chiếc xe ở đằng kia.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I need ............ few apples but ........ lot of suggar. 

a - the

a - a

an - an

Ø - Ø

Xem đáp án

+ "A few" + danh từ số nhiều đếm được, nghĩa là: một vài.

+ “A lot of" + danh từ số nhiều đếm được hoặc không đếm được, nghĩa là: nhiều.

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is ...... nearest shop? There is one at ....... end of this street. 

the - Ø

the - the

Ø - Ø

the - an

Xem đáp án

+ "The" đứng trước tính từ so sánh bậc nhất.

+ "At the end of something" là cụm từ mang nghĩa là: phía cuối của một cái gì đó.

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

There are 2 cars parked outside: ........ blue one and ......... grey one. ......... blue one belongs to my neighbours and I don't know who ....... owner of ....... grey one is.

a - a - The - the - the

a - the - The - the - the

a - a - A - the - the

a - a - The - a - a

Xem đáp án

+ Sử dụng “a” vì "one" (chiếc xe ô tô), được đề cập lần đầu.

+ "The" được sử dụng ở câu thứ hai vì "one" đã được xác định ở câu thứ nhất, "the" để xác định cho "owner" (người sở hữu), là người chủ của chiếc xe ô tô đang được nhắc tới.

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends live in .... old house in ...... small village. There is ......... beautiful garden behind ........ house. I would like to have .......... garden like that.

an - a - a - the - a

an - a - a - the - Ø

an - a - a - Ø - a

an - Ø - a - the - a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Ở câu đầu, người nói lần đầu nhắc tới “house” và “village”, là hai danh từ đếm được số ít, do đó cần dùng mạo từ “a/an”. “old” bắt đầu bằng nguyên âm, dùng “an”, “small” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Câu thứ hai giới thiệu lần đầu về “garden”, là danh từ đếm được số ít, do đó cần dùng mạo từ “a/an”. “beautiful” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”. “house” được nhắc lại, là danh từ đã xác định, dùng mạo từ xác định “the”.

Câu thứ ba đề cập tới một “garden” bất kì, chưa xác định, dùng “a/an”. “garden” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Kết hợp lại, chọn A.

Dịch: Bạn bè tôi sống trong một ngôi nhà cũ ở một ngôi làng nhỏ. Có một khu vườn xinh đẹp phía sau nhà. Tôi muốn có một khu vườn như vậy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you eat for ....... breakfast this morning? 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không dùng mạo từ trước tên của các bữa ăn.Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Mary went to ......... school yesterday and then studied in ........ library before returning home.

Ø - a

Ø - the

Ø - Ø

a - Ø

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi nói về các địa điểm như school, hospital, prison, nếu đề cập đến mục đích chính của nơi đó (đi học, chữa bệnh, chịu án), ta không dùng mạo từ.

Nếu nói về địa điểm đó với mục đích khác (không liên quan đến chức năng chính), ta dùng mạo từ.

Với library, thường dùng mạo từ xác định the nếu cả người nói và người nghe đều biết rõ đó là thư viện nào.

Chọn B.

Dịch: John và Mary đã đi học hôm qua và sau đó học trong thư viện trước khi trở về nhà.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

On our trip to Spain, we crossed Atlantic Ocean. 

Ø - the

Ø - Ø

the - Ø

the - the

Xem đáp án

+ Ta thường không sử dụng mạo từ trước tên của đất nước, trừ một số trường hợp đặc biệt như the United States, the United Kingdom, the Philippines.

+ Sử dụng “the" trước tên của các đại dương.

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rita plays ........ violin and her sister plays ........ guitar. 

a - a

the - the

Ø - the

Ø - Ø

Xem đáp án

Sử dụng mạo từ "the" trước tên của các loại nhạc cụ.

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... farmers who are working hard on their land almost get nothing for their lifetime. 

A

An

The

Ø

Xem đáp án

Sử dụng “the" trước danh từ "farmers” vì danh từ này đã được xác định bởi một mệnh đề quan hệ ở đằng sau.Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

David played ...... basketball and ..... baseball at ..... Boy's club this year. 

Ø - Ø - the

the - the - the

a - a - the

a - a - a

Xem đáp án

+ Không sử dụng mạo từ trước tên của các môn thể thao.

+ Sử dụng mạo từ "the" khi nói về câu lạc bộ cụ thể.

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The political science class is taking ......... trip to ........ France in ........ Spring. 

a - Ø - Ø

a - a - a

Ø - a - Ø

a - Ø - a

Xem đáp án

+ Dùng "a" trước "trip" vì nó mang ý nghĩa là một chuyến đi.

+ Không sử dụng mạo từ trước tên đất nước trừ một số trường hợp đặc biệt như the United States, the Philippines, the United Kingdom.

+ Không sử dụng mạo từ trước các mùa.

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night there was .......... bird singing outside my house. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Do "bird" là danh từ số ít đếm được và chưa xác định nên sử dụng mạo từ "a".Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She would like to enjoy ....... Sun rising, so she often gets up early. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng "the" trước danh từ chỉ sự duy nhất.Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He is ........... honest person. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Câu này dịch là "Anh ấy là một người thật thà." Nên ta dùng mạo từ "an" khi nó mang ý nghĩa là "một".

"Honest" bắt đầu bằng nguyên âm "o" do "h" là âm câm.

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

My father went to ........ sea when he was 14. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Lời giải: Sử dụng “the” trước danh từ “sea".Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

When do you hope to go to .......... university? 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ để nói mục đích đi tới trường đại học là để học tập. Nói "go to the university" khi muốn nói đi đến trường đại học nhưng không phải để học mà với mục đích khác.Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

He is ________ one-eyed man.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

“one-eyed” phát âm bắt đầu bằng /w/ (phụ âm - /wʌn/), nên loại B.

Không có ngữ cảnh xác định, nên loại C.

Cần mạo từ “a” để giới thiệu đây là “một” người đàn ông chỉ có một mắt.

Chọn A.

Dịch: Anh ấy là một người đàn ông chỉ có một mắt.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ........ useful method of learning English. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

There + be + (a/an) + danh từ: có… (chỉ sự tồn tại, xuất hiện)

“useful method” là cụm danh từ có danh từ chính là danh từ đếm được số ít “method”, nên sẽ dùng mạo từ “a/an”.

Có: useful /ˈjuːsfl/ phiên âm bắt đầu bằng phụ âm nên dùng mạo từ “a”.

Dịch: Có một phương pháp học tiếng Anh hữu ích.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I've got ........ uncle. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

"uncle" là một danh từ đếm được số ít và bắt đầu bằng một nguyên âm nên ta sử dụng "an".Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Your shoes are under ........ bed. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng "the" trước các đồ đạc trong nhà.Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a strike at ...... hospital. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng "the" để xác định vị trí của "strike" (cuộc đình công).Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ........... onion left in the fridge. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Cấu trúc:

There + be + (a/an) + danh từ: có… (chỉ sự tồn tại, xuất hiện cái gì)

Danh từ “onion” /ˈʌnjən/ ở dạng danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng nguyên âm, nên dùng “an”.

Dịch: Có một củ hành còn lại trong tủ lạnh.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a splendid (long lay) view of ...... Lake Geneva from his hotel. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Không cần mạo từ trước tên hồ.

Dịch: Có một khung cảnh trải dài tuyệt đẹp của Hồ Geneva từ khách sạn của anh ấy.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

She is ........ nurse, so her work is to take care of ........ sick. 

a - the

a - a

the - the

the - a

Xem đáp án

+ “a” được sử dụng trước "nurse" là danh từ số ít đếm được, chỉ nghề nghiệp.

+ the + sick = the sick: người ốm.

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Summer is ......... warmest season but .......... summer of 1971 was unusually cool. 

a - the

the - the

the - the

Ø - Ø

Xem đáp án

+ "The + tính từ một âm tiết + est" trong cấu trúc so sánh bậc nhất.

+ "The" được dùng ở vế sau do "summer" đã xác định, là mùa hè năm 1971.

Chọn đáp án B