500 câu trắc nghiệm Nguyên lí hệ điều hành có đáp án - Phần 2
50 câu hỏi
8 bit
13bit
24bit
32bit
Chọn đáp án D
8 bit
13bit
15bit(215bit)
32bit
Các phần tử trong bảng phân đoạn của hai tiến trình này cùng chỉ đến một vị trí vật lí nhất
Không thể được
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
FIFO
LRU
Tối ưu
NRU
Chọn đáp án C
Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng
Trang đầu tiên được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng
Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên thấp nhất và khác rỗng
Trang cuối cùng được tìm thấy trong lớp có độ ưu tiên cao nhất và khác rỗng
Chọn đáp án A
FIFO
LRU
Tối ưu
NRU
Chọn đáp án B
FIFO
LRU
Tối ưu
NRU
Chọn đáp án C
Cho biết trang nào đã được truy xuất đến và trang nào không
Cho biết trang đó có tồn tại trong bộ nhớ hay không
Cho biết trang đó đã bị thay đổi hay chưa để cập nhật trang trên đĩa
Chọn đáp án C
EAT= p*ma +(1-p)*(swapout+swapout)
EAT= (1-p)*ma + p*(swapout+swapout)
EAT= p*ma + (1-p)*(swapout-swapout)
EAT= p*ma + (1-p)*(swapout-swapout)
Chọn đáp án A
Với thuật toán thay thế trang FIFO sử dụng 3 khung trang, số hiệu các trang đi vào lần lượt là: 1,2,3,4,1,2 như bảng sau:
Số lỗi trang là:
4 lỗi
5 lỗi
6 lỗi
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Với thuật toán thay thế trang LRU sử dụng 3 khung trang, số hiệu các trang đi vào lần lượt là: 7,0,1,2,0,3 như bảng sau
Số lỗi trang là:
4 lỗi
5 lỗi
6 lỗi
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
LFU
NFU
NRU
Câu a, b đúng
Chọn đáp án D
Kiến trúc máy tính
Dung lượng bộ nhớ vật lí có thể sử dụng
Người lập trình
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Huỷ bỏ tiến trình nào dùng nhiều khung trang nhất
Tạm dừng tiến trình nào đó giải phóng khung trang cho tiến trình khác hoàn tất
Huỷ bỏ tiền trình đang dùng ít khung trang nhất
Không câu nào đúng
Chọn đáp án B
Cấp phát công bằng
Cấp phát theo tỉ lệ kích thước
Cấp phát theo thứ tự trước sau
Cấp phát theo độ ưu tiên
Chọn đáp án C
Tập tin thường
Thư mục
Tập tin có kí tự đặc biệt
Tập tin khối
Chọn đáp án C
MS-DOS
UNIX
WINDOW
Câu a,c là đúng
Chọn đáp án D
Thư mục một cấp
Thư mục hai cấp
Thư mục đa cấp
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Cấp phát liên tục
Cấp phát không liên tục dùng danh sách liên kết
Cấp phát không liên tục dùng bảng chỉ mục
Câu a,b là đúng
Chọn đáp án D
Cấp phát liên tục
Cấp phát liên tục dùng danh sách liên kết
Dùng bảng chỉ mục
Dùng FAT
Chọn đáp án B
Cấp phát liên tục
Cấp phát không liên tục dùng FAT
Dùng cấu trúc I-node
Câu a,b là đúng
Chọn đáp án C
2 khối
4 khối
8 khối
16 khối
Chọn đáp án C
20 khối
16 khối
40 khối
80 khối
Chọn đáp án B
Boot sector
Bảng partition
Bảng FAT
Dữ liệu thường
Chọn đáp án B
Dùng 2 entry đầu tiên của bảng FAT
Dùng 1 entry đầu tiên của bảng FAT
Dùng entry của bảng thư mục RDET
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
Bảng FAT
Bảng thư mục
Boot sector
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
8 Sector
16 Sector
32 Sector
64 Sector
Chọn đáp án C
Partition bootsector
Master File Table (MFT)
Các tập tin hệ thống
Vùng các tập tin
Chọn đáp án B
Quản lí tập tin
Quản lí bộ nhớ
Quản lí tiến trình
Quản lí mạng
Chọn đáp án A
Bàn phím
Chuột
Card mạng
Đĩa
Chọn đáp án D
Bộ điều khiển thiết bị
CPU
Bộ nhớ trong
Câu a,b là sai
Chọn đáp án A
Điều khiển thiết bị
Phần mềm nhập xuất phạm vi người sử dụng
Phần mềm nhập xuất độc lập với thiết bị
Câu b,c là đúng
Chọn đáp án B
Seek time
Tranfer time
Latency time
Không câu nào đúng
Chọn đáp án C
Seek time
Tranfer time
Latency time
Không câu nào đúng
Chọn đáp án A
SCAN
C-SCAN
FCFS
Câu a,b là đúng
Chọn đáp án D
FCFS
SSTF
SCAN
C-SCAN
Chọn đáp án A
FCFS
SSTF
SCAN
C-SCAN
Chọn đáp án A
53, 37, 14, 65, 67, 98, 122, 124, 183
53, 65, 67, 98, 122, 124, 183,37,14
53, 14, 37, 65, 67, 98, 122, 124, 183
Câu a,b là đúng
Chọn đáp án D
53, 37, 14, 65, 67, 98, 122, 124, 183
53, 65, 67, 98, 122, 124, 183,14,37
53, 14, 37, 65, 67, 98, 122, 124, 183
53, 183, 124, 122, 98, 67, 65, 37, 14
Chọn đáp án B
53, 37, 14, 65, 67, 98, 122, 124, 183
53, 65, 67, 98, 122, 124, 183,37,14
53, 14, 37, 65, 67, 98, 122, 124, 183
53, 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Các thanh ghi và stack
Vùng nhớ trong bộ nhớ chính
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án C
Chi phí quản lý các process nhỏ hơn
Thời gian đáp ứng (response time) nhỏ hơn
Tăng hiệu suất của CPU
Chọn đáp án B
Không còn vùng nhớ để chạy chương trình
Chương trình có kích thước lớn hơn vùng nhớ
Chương trình có kích thước nhở hơn vùng nhớ
Chọn đáp án B
Tiến hành thu gom những Hole nhỏ thành Hole lớn hơn
Loại bỏ bớt một số process
Treo máy
Chọn đáp án A
Một phần tử trong bản trang
PR (present bit)
PF (page frame number)
Chọn đáp án C
Tiến hành nạp lại các trang
Thực hiện chiến lược thay thế trang
Loại bỏ các trang bị lỗi
Chọn đáp án B
Một chương trình lưu trên đĩa
Một chương trình được nạp vào bộ nhớ
Một chương trình nạp vào bộ nhớ và đang được CPU thực thi
Chọn đáp án C
Đang chờ nhập xuất
Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra
Cả 2 đều đúng
Chọn đáp án C
Cấp CPU ngay cho process
Tạo ngay khối PCB để quản lý process
Giao ngay các tài nguyên mà process cần
Chọn đáp án B








