170 câu trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng có đáp án - Phần 6
25 câu hỏi
RSA
EFS
Quantum computing
ECC
Chọn A
RSA
SHA-2
BTC-2
ME-14
Chọn A
Khoá công khai của Alice
Khoá bí mật của Alice
Khoá bí mật của Bob
Khoá công khai của Bob
Chọn A
xác minh người nhận
chứng minh tính toàn vẹn của thông điệp
xác minh người gửi
thực thi không từ chối
Chọn A
Advanced Encryption Standard
Data Encryption Standard
Triple Data Encryption Standard
Rivest Cipher (RC) 1
Chọn A
Secure Shell (SSH)
Secure Sockets Layer (SSL)
Secure Hypertext Transport Protocol (SHTTP)
Transport Layer Security (TLS)
Chọn A
SSL v2.0
TLS v1.0
TLS v1.1
TLS v1.3
Chọn A
Danh tính của người dùng bằng khóa công khai của anh ấy
Khóa riêng tư của người dùng bằng khóa công cộng
Một khóa riêng với chữ ký số
Khóa công khai của người dùng bằng khóa riêng
Chọn A
Được chấp nhận rộng rãi trong ngành
Chỉ được sử dụng để tạo khóa công khai
Xác định các thuật toán băm được tạo ra như thế nào Đã được thay thế bởi PKI
Chọn A
Trong digests
Trong tokens
Trên hệ thống của người dùng cục bộ
Nhúng trong chứng chỉ kỹ thuật số
Chọn A
Là quản lý chứng chỉ kỹ thuật số
Tạo mật mã khóa riêng
Yêu cầu sử dụng RA thay vì CA
Tự động tạo khóa công khai / riêng tư
Chọn A
Server digital certificate
Web digital certificate
Email web certificate
Personal digital certificate
Chọn A
Tổ chức phát hành chứng chỉ (Certificate Authority - CA)
Cơ quan Chữ ký (Signature Authority - SA)
Người ký chứng chỉ (Certificate Signatory - CS)
Bộ ký số (Digital Signer - DS)
Chọn A
Session keys
Encrypted signatures
Digital digests
Digital certificate
Chọn A
Tính phần tử nghịch đảo của một số theo module nào đó
Tính nhanh một lũy thừa với số lớn
Kiểm tra nhanh một số nguyên tố lớn
Tìm đồng dư của một só theo module nào đ
Chọn A
(51, 5)
(32, 5)
(17,3)
(17, 3, 5)
Chọn A
(13,55)
(5,51)
52
55
Chọn A
37
(5, 51)
(55, 13)
55
Chọn A
Data encryption standard
Data encryption system
Data encoding standard
Data encryption signature
Chọn A
Khóa công khai của người gửi
Khóa riêng của người nhận
Khóa riêng của người gửi
Khóa công khai của người nhận
Chọn A
Phải thử 2127 lần, thời gian thử là 5,4 * 1018 năm
Phải thử 2128 lần, thời gian thử là 5,4 * 1018 năm
Phải thử 264 lần, thời gian thử là 5,4 * 1018 năm
Phải thử 2128 lần, thời gian thử là 18 năm
Chọn A
Biến đổi mã hóa văn bản được gắn vào văn bản cho phép người nhận khác kiểm tra tác giả và tính đích thực của thông
Các đặc tính của mật mã, được sử dụng để biến đổi mã hóa thông tin
Họ tên người gửi được ghi ở dạng điện tử và kết nối với thông tin
Tất cả đều sai
Chọn B
Mã hóa công khai
Là tên của một tổ chức quốc tế về mã hóa
Mã hóa khóa bí mật
Tất cả đều sai
Chọn A
HGRGXV
GRXVCN
VCMHGR
XVHGGR
Chọn A
EARDY
DAEGU
YAEDR
ADERU
Chọn A








