700 Câu hỏi trắc nghiệm Excel có đáp án (Phần 10)
Đề thi

700 Câu hỏi trắc nghiệm Excel có đáp án (Phần 10)

A
Admin
IT TestTrắc nghiệm tổng hợp85 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xử dụng ký tự đầu tiên bên trái của Ký Hiệu và tra ở Bảng Tra (xem hình), để điền tên Sản Phẩm thì tại B3 ta sử dụng công thức:

=VLOOKUP(LEFT( A3,1),$B$10:$D$12,2, 0)

=HLOOKUP( LEFT(A3,1),$ B$10:$D$12, 2,0)

=VLOOKUP(LE FT(A3,1),$C$9:$ D$12,2,0)

=HLOOKUP(L EFT(A3,1),$C$9:$D$12,2,0)

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn trả về giá trị dò tìm trên cột ta dùng hàm:

Vlookup

Hlookup

Index

Match

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để dò tìm vị trí của một giá trị trong một khối, ta dùng hàm:

Vlookup

Hlookup

Index

Match

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =Match(1,{3,2,1},0)

1

2

3

Lỗi công thức

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết kết quả của công thức sau: =Match(4,{4,3,2,1},0):

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

1MB (Mega byte) bằng:

1024 GB

1024 KB

1000 KB

1000B

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị nào sau đây không phải là địa chỉ ô:

$J12345

IZ$15

$HA$255

Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:

Số

Ngày Tháng Năm

Logic

Chuỗi

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hàm nào sau đây không xử lý được chuỗi ký tự Alphabet:

Left

Sum

Len

Không câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi):

Value

Len

Left

Không câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:

145$E

M$345

$AA12

$Z20

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:

Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi

Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi

Các dữ liệu là công thức

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc của một địa chỉ trong Excel là:

Ký Hiệu Hàng và Số Thứ Tự Cột

Ký Hiệu Cột và Số Thứ Tự Hàng

Cả A và B đều sai

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết địa chỉ nào sau đây không hợp lệ:

$Z1

IV12

AA$12

XY2

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+ MIN(20,7):

30

52

35

25

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của biểu thức sau: =And("DaNang"<>"D*",False):

True

False

#Value

Biểu thức sai cú pháp

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của biểu thức:=LEN(LEFT("DANANG",2)):

#VALUE

DA

2

#NAME?

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của biểu thức: =Max(20,40)/Min(5,8):

8

40

20

5

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức:=LEN(MID("TIN HOC CAP DO B", 9)):

8

9

16

Báo lỗi

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức =RIGHT("TP_Da_Nang",6):

DaNang

a_Nang

TPDaNa

TP_DaNang_

Xem đáp án

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau=Min(5,7,9)+Max(5,7,9)+Mod(9,7):

14

15

16

17

Xem đáp án

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: = MIN(MAX(2,3,4),MIN(5,6,7,8))

2

5

4

8

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau:=AND(OR(FALSE,3>2),AND(TRUE,FALSE)):

2

3

True

False

Xem đáp án

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =Average(3,7,5,9)/0:

6

0

#DIV/0!

7

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =DATE(2004,16,1):

01/04/2005

04/01/2005

01/04/2004

04/01/2004

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =Date(2008,10,0):

30/09/2008

30/10/2008

31/10/2008

01/10/2008

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =Date(2008,3,4):

Là 1 kiểu dữ liệu Date

Là 1 kiểu dữ liệu Number

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =DAY(DATE(2004,3,0)):

28

29

30

31

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau:=IF(AND(23>12,OR(12>23,23>12)),2007,2006):

2007

False

2006

Báo lỗi

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =INT(345.97):

97

345.97

345

346

Xem đáp án

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =Max(20,40)/Min(5,8):

4

5

8

#NAME?

Xem đáp án

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: =Round(1.64/3,1)*3:

Là một số có một số lẻ thập phân

Là một số có một số lẻ thập phân, chia hết cho 3

Công thức này bị lỗi

Câu C là đúng nhất

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của công thức sau: INT(12.56)+SQRT(100):

12

56

10

22

Xem đáp án

Chọn D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây:

=SUM(E6:E12)

=AVG(E6:E1 2)

=AVERAGE(E6+E12)

=AVERAGE( E6:E12)

Xem đáp án

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính giá trị trung bình của các số có trong các ô B1, C1, D1, E1, ta dùng công thức:=Round(Average(B1: E1),0)

=Average(B1: E1)

=Average(B1,C1, D1,E1)

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+=

Chọn Data - Subtotals

Nhấn tổ hợp phím Alt+=

Tất cả các trả lời đều đúng

Xem đáp án

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:

Data - Subtotals

Nhấn tổ hợp phím Alt + =

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

Tất cả các trả lời đều đúng

Xem đáp án

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính tổng các giá trị trên vùng địa chỉ (B5:B7), ta thực hiện công thức:

=SUM(B5:B7)

=SUM(B5,B6, B7)

=SUM($B$5:$B$ 7)

Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính tổng các số trên cùng 1 dòng ghi tại các ô không liên tục gồm ô A3,C3 và khối E3:G3. Sử dụng công thức nào sau đây:

=SUM(E3..G3)

=SUM(A3..G 3)

=SUM(A3,C3,E 3:G3)

=A3+C3+E3..G 3

Xem đáp án

Chọn C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính trung bình cộng các ô có chứa dữ liệu kiểu số trong một phạm vi khối ta sử dụng hàm:

SUM

IN

AX

AVERAGE

Xem đáp án

Chọn D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2 và C3. Ta hực hiện công thức nào sau đây:

=SUM(C1:C3)/3

=AVERAGE( C1:C3)

=(C1+SUM(C2:C 3))/3

Tất cả công thức trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tô màu nền cho ô dữ liệu, ta chọn ô cần tô rồi:

Click vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting

Chọn menu Format - Cells, chọn Font và chọn color

Click vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:

Pivot Table

Consolidate

Cả A và B đều sai

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trích 3 ký tự HIK trong chuỗi EFGHIK chứa tại ô A4 của bảng tính, ta dùng công thức:

=Right(A4,3)

=Mid(A4,3,3)

=Left(A4,3)

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trích 3 ký tự HIK trong chuỗi EFGHIK chứa tại ô A4 của bảng tính, ta dùng hàm:

=Right(a4,3)

=Mid(a4,3)

=Left(a4,3)

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh:

Data - Filter - AutoFilter

Format - Filter- AutoFilter

Data - Auto Filter

Data - Filter - Advanced Filter

Xem đáp án

Chọn A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh:

Data - Sort

Data - Filter

Data - Filter - AutoFilter

Format - Filter - Advanced Filter

Xem đáp án

Chọn C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trộn 2 ô dữ liệu trên bảng tính, ta chọn 2 ô cần nối với nhau:

Click vào biểu tuợng Merge and Center trên thanh công cụ

Chọn Format - Cells - Alignment - Merge Cells

Cả hai câu A và B đều đúng

Cả hai câu A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định bề rộng của cột đang chọn, ta thực hiện:

Format - Column Width

Edit - Columns Width

Format - Column - Width

Edit - Column - Width

Xem đáp án

Chọn B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xem tài liệu trước khi in ta thực hiện:

Chọn File - Print Preview

Click vào biểu tượng Print Preview trên thanh công cụ

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn C