700 Câu hỏi trắc nghiệm Excel có đáp án (Phần 7)
50 câu hỏi
Insert\Work Sheet
ReName
Delete
Move or copy
Chọn A
Insert\Work Sheet
ReName
Delete
Move or copy
Chọn B
Một hệ điều hành
Chương trình dùng để soạn thảo văn bản
Chương trình đồ họa
Chương trình dùng để xử lí bảng tính
Chọn D
View\Formula Bar
View\Toolbars\Formula Bar
Tools\Options\View
các ý trên đều đúng
Chọn A
Chọn vùng dữ liệu -> Data/Filter
Chọn vùng dữ liệu -> Data/Sort
Thiết lập vùng điều kiện -> Data/Sort
Thiết lập vùng điều kiện -> Data/Filter
Chọn B
Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức
Không đổi tọa độ khi sao chép công thức
Có thể thay đổi hoặc không đổi tọa độ khi sao chép công thức
Cả A, C đều đún
Chọn B
Format->Cell->Font->Subscript
Tất cả đều sai
Tổ hợp phím Alt+Ctrl+=
Tất cả đều đúng
Chọn A
Coppy vùng dữ liệu
Canh trái dữ liệu
Paste vùng dữ liệu
Sao chép định dạng
Chọn D
Ctrl+Enter
Windows + Enter
Shift+ Enter
Atl+Enter
Chọn D
7
8
9
Một kết quả khác
Chọn B
Countif
Count
Counta
Cả A,B,C đều sai
Chọn C
Tuyệt đối
Tương đối
Biểu diễn sai
Hỗn hợp
Chọn D
1.901
2.26
2
2.2
Chọn B
MID(B3,4,4)
MID(B3,4,6)
MID(B3,6,4)
MID(B3,5,4)
Chọn D
20
1994
10
20/10/1994
Chọn A
20
1994
10
20/10/1994
Chọn C
20
1994
10
20/10/1994
Chọn B
8
5
10
24
Chọn C
Trả về lũy thừa của số number
Trả về trị tuyệt đối của số number
Trả về căn bậc hai của số number
Trả về phần nguyên của số number
Chọn B
TRUE
FALSE
“Đúng”
“Sai”
Chọn C
26
25
25.6
30
Chọn B
Mic
Cel
Sof
Micr
Chọn A
21.8
21.7
21
22
Chọn A
Hoahồng
Hồng
Hoa
Hoa hồng
Chọn A
2
3
4
5
Chọn D
5
24
2004
Báo lỗi
Chọn D
=IF(G6>=5,"Đậu") ELSE ("Hỏng")
=IF(G6>5,"Đậu","Hỏng")
=IF(G6=<5,"Đậu", "Hỏng")
=IF(G6<5,"Hỏng","Đậu")
Chọn D
115
0
TRUE
FALSE
Chọn C
=C3*3
=C3*2
=D1*2
Một công thức khác
Chọn D
=$B4G$5
=$B2*C$5
=$B2*G$5
Một công thức khác
Chọn A
Lấy x kí tự của chuỗi m từ vị trí n
Lấy x kí tự của chuỗi n từ vị trí m
Lấy m kí tự của chuỗi x từ vị trí n
Lấy n kí tự của chuỗi x từ vị trí m
Chọn A
78000
79000
78500
78560
Chọn B
=A3
=$A3
=$A$3
A, B, C đều đúng
Chọn A
#NAME
#VALUE
#NULL
#N/A
Chọn A
Tên hàm
Dấu =
Phép toán
Một số
Chọn B
0
2
3
4
Chọn A
=RIGHT(C1,1)
=MID(C1,2,1)
=MID(C1,1,2)
=MID(C1,C2)
Chọn B
COUNTIF
COUNTBLANK
COUNT
COUNTA
Chọn D
2537
2537154.570
2537000
2537200
Chọn C
Data->Autofilter…
Data->Filter->Advanced Filter…
Data-> Filter->Autofilter..
Data-> Advance Filter..
Chọn B
256 cột và 16384 dòng
256 cột và 65536 dòng
16384 cột và 256 dòng
65536 cột và 256 dòng
Chọn B
=Sum(C3:C7)
=Sumtotal(8,C3:C7)
Cả a,b đúng
Cả a,b sai
Chọn A
30
20
50
Không xác định
Chọn A
công cụ sau :
Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"
Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"
Vào menu Data, chọn Validation
Vào menu Data, chọn Filter – Autofilter
Chọn D
Data->Subtotal
Data->Validdation…
Data-><Sort
Tất cả đều sai
Chọn B
Định dạng dữ liệu trong một ô theo chiều thẳng đứng
Định dạng dữ liệu trong một ô theo chiều nghiêng một góc bất kỳ
Định dạng dữ liệu nằm chính giữa ô theo cả chiều dọc và ngang
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn D
Tổ hợp phím Alt+Shif
Phím Ctrl
Tổ hợp phím Ctrl+Alt
Phím Shift
Chọn B
COUNT()
COUNTIF()
COUNTA()
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn C
3
1+2
Báo lỗi
Tất cả các câu trên đều sai
Chọn B
5
3+2
Báo lỗi
Tất cả các câu trên đều sai
Chọn A








