700 Câu hỏi trắc nghiệm Excel có đáp án (Phần 8)
50 câu hỏi
Data / Fillter / AutoFillter.
Tool / Fillter / AutoFillter.
Format / Fillter / AutoFillter.
Insert / Fillter / AutoFillter.
Chọn A
Không nhìn thấy trên màn hình
Không có giá trị tham chiếu
Không tồn tại trong bảng tính
Các câu trên đều sai
Chọn C
Border
Font
Patemrn
Alignment
Chọn A
Chọn ô và kích chuột vào nội dung tại thanh Fomula
Kích đúp chuột vào ô cần sửa
Chọn ô cần sửa và nhấn phím F2.
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn D
Dãy số nằm bên trái ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô
Dãy số nằm bên giữa ô, chuỗi ký tự nằm bên phải ô
Dãy số nằm bên phải ô, chuỗi ký tự nằm bên trái ô
Cả dãy số và chuỗi ký tự nằm bên phải ô
Chọn C
File/Web Page/Page, rồi chọn chiều in Landscape
File/Page Setup/Page, rồi chọn chiều in Landscape
Insert/Page preview/Page Setup, rồi chọn chiều in Landscape
Insert/Border And Shading/Page Setup, rồi chọn chiều in Landscape
Chọn B
4
5
3
12
Chọn A
11
95
101
3
Chọn D
Edit ® Move or Copy Sheet …
Insert ® Worksheet
Format ® Sheet
Edit ® Delete Sheet
Chọn B
47
271
138
Không thể thực hiện được biểu thức trên.
Chọn A
=ROUND(13021976.2001,-8)
=ROUND(13021976.2001,-4)
=ROUND(13021976.2001,4)
=ROUND(13021976.2001,0)
Chọn B
E7*F7/100
B6*C6/100
E6*F6/100
E2*C2/100
Chọn C
Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down
Page Up; Page Down
Home; End
Ctrl + Home ; Ctrl + E
Chọn A
0
5
#VALUE!
#NAME!\
Chọn B
265 cột và 65563 dòng
266 cột và 65365 dòng
256 cột và 65536 dòng
256 cột và 65365 dòng
Chọn D
3 loại
5 loại
4 loại
Câu trả lời khác
Chọn D
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tuyệt đối
Tất cả đều đúng
Chọn D
Ngày
Cả ngày và số
Số
Tất cả đều sai
Chọn A
Format Cells, chọn Wrap Text
Format Cells, chọn Onentation
Format Cells, Chọn Shrink to fit
Alt + Enter
Chọn A
15
30
45
50
Chọn B
MIN
MINIMUM
MINUTE
MINUM
Chọn A
100
23
#VALUE!
123
Chọn A
F3
F2
F4
F1
Chọn D
Vào thực đơn Insert, chọn Columns
Vào thực đơn Insert, chọn Cells
Vào thực đơn Insert, chọn Rows.
Vào thực đơn Insert, chọn Object
Chọn C
A5 + B5
A5 + “ “ + B5
A5 & B5
A5 &“ “& B5
Chọn D
15
20
16
10
Chọn A
Tất cả
Range_lookup có giá trị là 0 hoặc 1
Range_lookup có giá trị là 0
Range_lookup có giá trị là 1
Chọn B
14
-25
3
5
Chọn A
Không thể thực hiện được biểu thức trên
TRUE
48
0
Chọn D
110
120
65
135
Chọn C
Tính giá trị trung bình trong các vùng được chọn
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn
Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn
Tính tổng các giá trị số trong vùng được chọn
Chọn D
View\format\Hide & Unhide\Hide columns
Data\format\Hide & Unhide\Hide columns
Home\format\Hide & Unhide\Hide columns
Fomulas\format\Hide & Unhide\Hide columns
Chọn C
true
200
100
false
Chọn B
SUMIF(A2:A8,"Máy tính",E2:E8)
SUMIF(A2:A8,"Máy tính")
SUMIF(A2:A8,E2:E8,"Máy tính")
SUMIF("Máy tính",A2:A8,E2:E8)
Chọn A
10
50
20
30
Chọn B
4
8
0
5
Chọn D
Medium()
Average()
SUM(TOTAL)/TOTAL()
TOTAL(SUM)/SUM()
Chọn B
File chọn Protection chọn Protect Sheet
Tools chọn Protection chọn Protect Sheet
Edit chọn Protection chọn Protect Sheet
Data chọn Protection chọn Protect Sheet
Chọn B
Tương đối
Tuyệt đối
Hỗn hợp
Biểu diễn sai
Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Close
Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Exit
Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Quit
Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên cùng của cửa sổ.
Chọn A
Biểu đồ cột đứng (Column)
Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)
Biểu đồ đường gấp khúc (Line)
Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie)
Chọn D
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space
Cả hai cách thứ nhất và thứ 3 đều được
Chọn A
Vào thực đơn lệnh File, chọn lệnh Page Setup
Vào thực đơn lệnh View, chọn lệnh Toolbars
Vào thực đơn lệnh Insert, chọn lệnh Object
Vào thực đơn lệnh Tools, chọn lệnh Options
Chọn B
Open
Save
Save As
Send To
Chọn C
REF!
IF(G6<5,"Đạt", "Không đạt")
IF(G6<5,"Không đạt","Đạt")
IF(G6>5,"Đạt") ELSE ("Không đạt")
Chọn C
256 – 16,284
255 – 65,536
16,384 – 1,048,576
256 – 32,368
Chọn C
5
4
68
9
Chọn B
Countif(B2:B10,'Nhân viên')
Countif(B2:B10,"'Nhân viên'")
Countif(B2:B10,"Nhân viên")
Countif(B2:B10,Nhân viên)
Chọn C
Date, And, Or, Hlookup
Not, And, Or, Vlookup
If, Not, And, Or
Date, If, And, Or
Chọn C
1300
1000
300
FALSE
Chọn B








