700 Câu hỏi trắc nghiệm Excel có đáp án (Phần 13)
50 câu hỏi
Giá trị nào trong các giá trị sau không phải là đỉa chỉ ô:
$Z1
AA$2
*XY2
IV12
Chọn C
Val
Upper
Value
Lower
Chọn C
Upper
Lower
Len đúng
If
Chọn A
Len
Value
Left
Tất cả các hàm trên là hàm xử lý chuỗi ký tự Alphabet
Chọn D
Len
Upper
If
Sumif
Chọn B
Rank
Count
CountIf
Index
Chọn A
Trim
Lower
Upper
Tất cả các hàm trên đều dùng để xử lý dữ liệu kiểu chuỗi
Chọn D
3 ký tự sau cùng của ô A1
3 ký tự đầu tiên của ô A1
3 ký tự kể từ vị trí thứ ký tự thứ 3 của ô A1
Không cho kết quả nào
Chọn B
5 ký tự đầu tiên của ô C2
5 kí tự sau cùng của ô C2
5 kí tự kể từ vị trí thứ kí tự thứ 5 của ô C2
Không có kết quả nào
Chọn C
Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự tăng dần (Ascending)
Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự giảm dần (Descending)
Dùng để sắp xếp các ký tự từ A đến Z
Dùng để sắp xếp các ký tự từ Z đến A
Chọn A
Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự tăng dần (Ascending)
Dùng để sắp xếp số liệu theo thứ tự giảm dần (Descending)
Dùng để sắp xếp các ký tự từ A đến Z
Dùng để sắp xếp các ký tự từ Z đến A
Chọn B
3
2
Lỗi
Không có câu trả lời đúng
Chọn A
2
4
3
0
Chọn C
"Trung"
"Tin"
"Tam"
"Hoc"
Chọn C
=OR(5<6, AND(NOT(3>5),1<2)) cho kết quả là True
=AND(NOT (6>5),OR(3>7,2>1)) cho kết quả là True
=OR(7>ABS(-7), NOT(AND(2>8,1<2))) cho kết quảlà False
Cả 3 câu đều đúng
Chọn B
Trong Excel, dấu phân cách hàng ngàn là dấu chấm (.)
Trong Excel, dấu phân cách hàng ngàn là không phải dấu chấm (.)
Trong Excel, dấu phân cách hàng ngàn là dấu phẩy (.)
Không có câu phát biểu nào đúng
Chọn D
Không có giá trị số để
Giá trị không
Trị số không hợp
Sai tên trong
Chọn B
DB2006
12BD2006
KH12BD2006
Công thức bị lỗi
Chọn B
3
2
1
7
Chọn B
Chuỗi 2324
Chuỗi 02324
Số 2324
#VALUE!
Chọn C
TRUE
FALSE
Sai
Đúng
Chọn B
True
False
Đúng
Sai
Chọn B
True
Sai
False
Đúng
Chọn C
True
False
Lỗi công thức
Không có câu trả lời đúng
Chọn B
Năm 2008
Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi
Cả A và B đều saix
Cả A và B là đúng
Chọn D
Năm 2008
Một kiểu dữ liệu dạng chuỗi
Lỗi vì 2 kiểu dữ liệu khác nhau
Cả A và B là đúng
Chọn D
Số
Chuỗi
Thời gian
Ngày Tháng Năm
Chọn B
Tổng các ô có chứa dữ liệu
Số ô có chứa dữ liệu
Số ô có chứa dữ liệu số
Không có câu nào đúng
Chọn A
1
23
3
4
Chọn C
True
False
Chỉ một trong hai giá trị: True hoặc False
Cả True và False
Chọn C
Fasle
#NAME?
#VALUE
#N/A
Chọn D
Trộn hoặc hủy trộn các ô đã chọn
Canh lề trái và phải cho các ô đã chọn
Thay đổi hướng quay của dữ liệu trong các ô đã chọn
Không có câu trả lời đúng
Chọn D
!!!!!!!!!!!
%%%%%%%
#######
Không hiển thị
Chọn C
False
$$
#####
!!!!
Chọn C
Ấn tổ hợp phím Ctrl - Enter
Ấn tổ hợp phím Ctrl- SpaceBar
Ấn tổ hợp phím Alt-Enter
Ấn tổ hợp phím Shift - Enter
Chọn C
=F1+$C$2
=C3+$C$2
=F3+$C$2
Cả ba câu trên đều sai
Chọn C
=F1+$C$2
=F3+$C$2
=C3+$C$2
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn B
Thời Gian
Số
Ngày Tháng Năm
Chuỗi
Chọn D
5
10
1
Tùy thuộc vào quy định của người sử dụng
Chọn D
Lưu tập tin và thoát khỏi chương trình
Không lưu tập tin, thoát khỏi chương trình
Bỏ qua thao tác thoát khỏi chương trình
Không có điều gì xãy ra
Chọn B
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Enter + 1
Chọn C
Bấm tổ hợp phím Ctrl+Shift
Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter
Bấm tổ hợp phím Alt+Enter
Bấm tổ hợp phím Alt+Shift
Chọn C
Biểu tượng số 1
Biểu tượng số 2
Biểu tượng số 3
Biểu tượng số 4
Chọn C
= (Dấu bằng)
' (Dấu nháy đơn)
"" (Dấu nháy đôi)
(Dấu ngoặc đơn)
Chọn B
/
x
>
^
Chọn B
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu chấm (.)
Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình Windows do người dùng qui định
Chọn D
$Y1
AB$11
$11$G
Tất cả các địa chỉ trên đều không hợp lệ
Chọn C
16
36
255
Không giới hạn
Chọn C
Trộn hoặc huỷ trộn các ô đã chọn
Canh lề trái và phải cho các ô đã chọn
Phân đoạn dữ liệu (Xuống dòng) trong các ô đã chọn
Thayọn đổi hướng quay của dữ liệu trong các ô đã chọn
Chọn C
Format - Sheet - Rename
Kích phải chuột vào tên Sheet, chọn Rename
Chọn Edit - Rename
Cả A và B đều đúng
Chọn D








