170 câu trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng có đáp án - Phần 7
25 câu hỏi
Một phương pháp để cho những người nhận của tin nhắn chứng minh nguồn gốc và sự toàn vẹn của một tin nhắn
Một phương thức chuyển giao một chữ ký viết tay vào một tài liệu điện tử
Một phương pháp mã hóa thông tin bí mật
Một phương pháp để cung cấp một chữ ký điện tử và mã hóa
Chọn A
cw
oy
yn
om
Chọn A
sy
ma
mu
mi
Chọn A
22
28
138
238
Chọn D
6
8
15
16
Chọn D
hill
bill
sice
viet
Chọn A
copy
page
pase
cont
Chọn A
page
sage
seft
stef
Chọn A
Tạo ra một khối thông tin ngắn cố định từ một khối thông tin gốc lớn hơn
Mật mã hoá thông tin
Xác thực nguồn gốc thông tin
Ngăn chặn việc phủ nhận hành vi của chủ thể thông tin
Chọn A
83
13
16
18
Chọn A
(51 , 13)
(51, 5)
(36, 5)
(17, 3)
Chọn A
Phát triển chính sách bảo mật
Triển khai quản lý bản vá
Cấu hình cài đặt và bảo mật của hệ điều hành
Thực hiện baselining phần mềm máy chủ
Chọn A
Resource control
Compensating control
Detective control
Deterrent control
Chọn A
Độ ẩm
Tần số vô tuyến
Từ tính
Hồng ngoại
Chọn A
Cable lock
Mobile connector
Mobile chain
Security tab
Chọn A
Ánh xạ bàn phím (Keyboard Mapping)
Chính sách tài khoản
Quyền của người sử dụng
Dịch vụ hệ thống
Chọn A
Nó chỉ có thể bảo vệ dữ liệu trong khi nó nằm trên máy tính cá nhân của người dùng
Nó có thể đọc bên trong các tập tin nén
Nó có thể quét dữ liệu trên đĩa DVD
Vi phạm chính sách có thể tạo báo cáo hoặc chặn dữ liệu
Chọn A
Thực hiện đánh giá rủi ro an ninh
Thay đổi bất kỳ cài đặt mặc định nào không an toàn
Loại bỏ mọi phần mềm không cần thiết
Cho phép các tính năng bảo mật của hệ điều hành
Chọn A
Whitelist
Blacklist
Greylist
Greenlist
Chọn A
Chính sách nhóm(Group Policy)
Thư mục hoạt động(Active Directory)
Sao chép theo dõi (Snap-In Replication - SIR)
Cấu hình lệnh(Command Configuration)
Chọn A
Bí mật
Toàn vẹn
Sẳn sàng
Xác thực
Chọn A
Tấn công từ xa (Remote Attack)
Tấn công chủ động (Active Attack)
Tấn công thụ động (Passive Attack)
Cả câu (a) và câu (b) đều đúng
Chọn B
Mã hóa dữ liệu (encipherment)
Quản lý định tuyến (routing control)
Trao đổi xác thực (authentication exchange)
Quản lý truy cập (access control)
Chọn A
Mã hóa dữ liệu (encipherment)
Chữ ký số (digital signature)
Trao đổi xác thực (authentication exchange)
Quản lý truy cập (access control)
Chọn D
5
7
13
15
Chọn C








