500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 16
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 16

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp91 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I wonder if you could _______me a favour, Jackon.

give

bring

do

make

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng
“do sb a favor”: giúp ai đó một việc
Tạm dịch: Tôi băn khoăn rằng liệu bạn có thể giúp tôi làm một việc không nhỉ Jackson.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Please accept our ________apology for the inconvenience this delay is causing all the passengers here at Pearson International Airport.

completed

original

estimated

sincere

Xem đáp án

Chọn D

Kiến thức: Từ vựng
A. competed (adj): đã hoàn thành
B. original (adj): nguyên bản
C. estimated (adj): được ước tính
D. sincere (adj): chân thành
Tạm dịch: Hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi cho sự bất tiện vì sự trì hoãn này đang khiến tất cả các hành khách ở đây tại sân bay quốc tế Pearson.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sometimes at weekends, my father helps my mom with _______meals.

keeping

preparing

making

arranging

Xem đáp án

Chọn C

Kiến thức: Từ vựng
A. keeping (v): giữ
B. preparing (v): chuẩn bị
C. making (v): làm (make a meal)
D. arranging (v): sắp đặt
Tạm dịch: Thỉnh thoảng vào những ngày cuối tuần, bố tôi giúp mẹ tôi chuẩn bị các bữa ăn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I wonder if you could _______me a favour, Jackon.

give

bring

do

make

Xem đáp án

Chọn C

Kiến thức: Từ vựng
“do sb a favor”: giúp ai đó một việc
Tạm dịch: Tôi băn khoăn rằng liệu bạn có thể giúp tôi làm một việc không nhỉ Jackson.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

As Joe's roommate, I find him a fairly nice fellow, even if at times it is not easy to ______his noisy behavior.

put up with

look up to

get on with

catch up with

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Cụm động từ
A. put up with: chịu đựng
B. look up to: kính trọng
C. get on with: hòa thuận với
D. catch up with: theo kịp
Tạm dịch: Là bạn cùng phòng của Joe, tôi cảm thấy anh ấy là một người bạn khá tốt, ngay cả khi có đôi lúc không dễ để chịu đựng cách hành xử ồn ào của anh ấy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My responsibility is to ___________ my little brothers.

take over

join hands

work together

take care of

Xem đáp án

Chọn D

Kiến thức: Cụm động từ
A. take over: tiếp quản
B. join hands: chung tay cùng làm
C. work together: làm cùng nhau
D. take care of: chăm sóc
Tạm dịch: Trách nhiệm của tôi là chăm sóc các em trai của tôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We enjoy ___________ time together in the evening when the family members gather in the living room after a day of working hard.

caring

spending

doing

taking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. care (v): quan tâm ( thường đi với about hoặc for)

B. spend (v): dành (thời gian, tiền bạc làm gì)

C. do (v): làm

D. take (v): take time: mất thời gian

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Chúng tôi thích dành thời gian bên nhau vào buổi tối khi các thành viên trong gia đình quây quần trong phòng khách sau một ngày làm việc vất vả.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Make sure you mix the ingredients well, _______ you might get up lumps in your cake.

otherwise

supposing

unless

provided

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng
A. otherwise: nếu không thì
B. supposing: giả sử, nếu như
C. unless: nếu … không
D. provided that: giả sử là, nếu
Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn trộn đều các thành phần, nếu không thì bạn có thể làm vón cục trong bánh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I won’t buy that car because it has too much _______ on it.

ups and downs

white tie

wear and tear

odds and ends

Xem đáp án

Chọn C

Kiến thức: Thành ngữ
A. ups and downs: sự thăng trầm
B. white tie: lời nói dối vô hại
C. wear and tear: sự hao mòn và hư hỏng
D. odds and ends: đầu thừa đuôi vẹo
Tạm dịch: Tôi sẽ không mua chiếc xe đó vì nó bị hao mòn và hỏng nhiều quá.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t worry! Our new product will keep you bathroom clean and _______.

odour

odourless

odourlessly

odourful

Xem đáp án

Chọn B

Kiến thức: Từ loại, từ vựng
A. odour (n): mùi
B. odourless (adj): không mùi
C. odourlessly (adv): không mùi
D. odourful (adj): đầy mùi
Cấu trúc song hành: A and B (A, B cùng một dạng thức: danh từ, động từ, tính từ,…) “clean” (sạch sẽ) là tính từ nên vị trí cần điền phải là một tính từ
Tạm dịch: Đừng lo lắng! Sản phẩm mới của chúng tôi sẽ giữ cho phòng tắm của bạn sạch sẽ và không mùi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s important to project a(n) _______ image during the interview.

optimistic

cheerful

positive

upbeat

Xem đáp án

Chọn C

Kiến thức: Từ vựng
A. optimistic (adj): lạc quan
B. cheerful (adj): vui vẻ, phấn khởi
C. positive (adj): tích cực
D. upbeat (adj): lạc quan, vui vẻ
Tạm dịch: Rất quan trọng để xây dựng một hình ảnh tích cực trong cuộc phỏng vấn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Part time jobs give us freedom to _______ our own interest.

pursue

chase

seek

catch

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng
A. pursue (v): theo đuổi
B. chase (v): đuổi, xua đuổi
C. seek (v): tìm kiếm
D. catch (v): đuổi, bắt

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Van Gogh suffered from depression _______ by overwork and illhealth

taken up

pull through

coming about

brought on

Xem đáp án

Chọn D

Kiến thức: Cụm động từ
A. taken up: chiếm thời gian, không gian, bắt đầu một sở thích, thói quen
B. pull through: bình phục, hồi phục
C. coming about: xảy đến, xảy ra
D. brought on: bị xảy ra
Tạm dịch: Van Gogh bị trầm cảm do làm việc quá sức và sức khỏe kém.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There has been a widespread _______ about whether North Korea has successfully miniaturized a nuclear weapon and whether it has a working H-bomb.

gossip

rumour

challenge

doubt

Xem đáp án

Chọn B

Kiến thức: Từ vựng
A. gossip (n): chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
B. rumour (n): tin đồn, lời đồn
C. challenge (n): thử thách
D. doubt (n): sự nghi ngờ
Tạm dịch: Đã có một lời đồn lan rộng về việc Triều Tiên có thu nhỏ thành công vũ khí hạt nhân hay không và liệu nó có bom H hoạt động hay không.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gestures such as waving and handshaking are ________forms of communication.

regular

non-verbal

direct

verbal

Xem đáp án

Chọn B

Kiến thức: Từ vựng
A. regular (adj): thường xuyên
B. non-verbal (adj): không lời nói
C. direct (adj): trực tiếp
D. verbal (adj): lời nói
Tạm dịch: Các cử chỉ như vẫy tay và bắt tay là dạng không lời nói của giao tiếp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very _______.

narrow-minded

absent-minded

open-minded

kind-hearted

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng
A. narrow-minded (adj): hẹp hòi
B. absent-minded (adj): mất trí
C. open-minded (adj): phóng khoáng
D. kind-hearted (adj): nhân hậu
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy từ chối lắng nghe quan điểm của bất cứ ai. Anh ta rất hẹp hòi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I finally ______the cold that I had had all week.

get over

pass out

pull through

come down with

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Cụm động từ
A. get over: vượt qua, hồi phục (sau trận ốm, sau cú sốc,…)
B. pass out: bất tỉnh
C. pull through: phục hồi (từ trận ốm nặng, ca phẫu thuật,…)
D. come down with: mắc, nhiễm
Tạm dịch: Tôi cuối cùng đã vượt qua bệnh cúm cái mà tôi đã chịu cả tuần.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Park Hang Seo, a Korean coach, is considered a big _____in Vietnam football.

sandwich

bread

egg

cheese

Xem đáp án

Chọn D

Kiến thức: Thành ngữ “a big cheese”: chỉ một người quan trọng, có quyền lực
Tạm dịch: Ông Park Hang Seo, một huấn luyện viên người Hàn Quốc, được coi là người quan trọng nhất cho nền bóng đá Việt Nam.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don't you _______ these photos into your computer, because then you would have your own digital copies.

change

put

give

scan

Xem đáp án

Chọn D

Kiến thức: Từ vựng
change (v): thay đổi
put (v): đặt
give (v): đưa, gửi
scan (v): quét
“scan sth into computer”: quét cái gì vào máy tính
Tạm dịch: Tại sao bạn không quét những tấm ảnh này vào máy tính của bạn, bởi vì sau đó bạn sẽ có các bản sao chép kĩ thuật số riêng của mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark Zuckerberg's enormous success has taken a lot of hard work and _______.

dedication

loyalty

reputation

indifference

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng
A. dedication (n): sự tận tụy, cống hiến
B. loyalty (n): sự trung thành
C. reputation (n): danh tiếng
D. indifference (n): sự thờ ơ
Tạm dịch: Thành công to lớn của Mark Zuckerberg đã lấy đi rất nhiều sự nỗ lực vất vả và cống hiến của anh ấy.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t mind walking long distances, because I know it ________ me good.

does

plays

gets

gives

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Thành ngữ
do sbd good: có lợi cho ai, tốt cho ai
Chủ ngữ “it” => động từ chia “does”
Tạm dịch: Tôi không ngại đi bộ đường dài, vì tôi biết nó tốt cho tôi.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.

excessively

completely

extremely

thoroughly

Xem đáp án

Chọn C

Kiến thức: Từ vựng
A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Andrew is a very disciplined employee. He ________ great importance to coming to work in time.

affixes

attaches

admits

attributes

Xem đáp án

Chọn B

Kiến thức: Sự kết hợp từ
A. affixes (v): in vào
B. attaches (v): gắn, dán, gia nhập, coi
C. admits (v): thừa nhận, thú nhận
D. attributes (v): quy cho
=> attach importance to sth/doing sth: coi việc gì là quan trọng
Tạm dịch: Andrew là một nhân viên rất kỷ luật. Ông rất coi trọng việc đến làm việc đúng giờ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Rita is not _________ of doing this work - she should change her class.

capable

possible

suitable

habitual

Xem đáp án

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng
A. capable (adj): có khả năng
B. possible (adj): có thể
C. suitable (adj): phù hợp, thích hợp
D. habitual (adj): thường lệ, quen thuộc
=> to be capable of + V_ing: có khả năng làm gì
Tạm dịch: Rita không có khả năng làm việc này - cô ấy nên chuyển lớp.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Students who study far from home often have problems with _______.

houses

rooms

flats

accommodation

Xem đáp án

Chọn D

house: nhà
room: phòng
flat: căn phòng
accommodation: nơi ở
Tạm dịch: Những học sinh mà sống xa nhà thường có vấn đề về chỗ ở