500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 16
25 câu hỏi
I wonder if you could _______me a favour, Jackon.
give
bring
do
make
Kiến thức: Từ vựng
“do sb a favor”: giúp ai đó một việc
Tạm dịch: Tôi băn khoăn rằng liệu bạn có thể giúp tôi làm một việc không nhỉ Jackson.
Please accept our ________apology for the inconvenience this delay is causing all the passengers here at Pearson International Airport.
completed
original
estimated
sincere
Chọn D
Kiến thức: Từ vựng
A. competed (adj): đã hoàn thành
B. original (adj): nguyên bản
C. estimated (adj): được ước tính
D. sincere (adj): chân thành
Tạm dịch: Hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi cho sự bất tiện vì sự trì hoãn này đang khiến tất cả các hành khách ở đây tại sân bay quốc tế Pearson.
Sometimes at weekends, my father helps my mom with _______meals.
keeping
preparing
making
arranging
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
A. keeping (v): giữ
B. preparing (v): chuẩn bị
C. making (v): làm (make a meal)
D. arranging (v): sắp đặt
Tạm dịch: Thỉnh thoảng vào những ngày cuối tuần, bố tôi giúp mẹ tôi chuẩn bị các bữa ăn.
I wonder if you could _______me a favour, Jackon.
give
bring
do
make
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
“do sb a favor”: giúp ai đó một việc
Tạm dịch: Tôi băn khoăn rằng liệu bạn có thể giúp tôi làm một việc không nhỉ Jackson.
As Joe's roommate, I find him a fairly nice fellow, even if at times it is not easy to ______his noisy behavior.
put up with
look up to
get on with
catch up with
Chọn A
Kiến thức: Cụm động từ
A. put up with: chịu đựng
B. look up to: kính trọng
C. get on with: hòa thuận với
D. catch up with: theo kịp
Tạm dịch: Là bạn cùng phòng của Joe, tôi cảm thấy anh ấy là một người bạn khá tốt, ngay cả khi có đôi lúc không dễ để chịu đựng cách hành xử ồn ào của anh ấy.
My responsibility is to ___________ my little brothers.
take over
join hands
work together
take care of
Chọn D
Kiến thức: Cụm động từ
A. take over: tiếp quản
B. join hands: chung tay cùng làm
C. work together: làm cùng nhau
D. take care of: chăm sóc
Tạm dịch: Trách nhiệm của tôi là chăm sóc các em trai của tôi.
We enjoy ___________ time together in the evening when the family members gather in the living room after a day of working hard.
caring
spending
doing
taking
Đáp án: B
Giải thích:
A. care (v): quan tâm ( thường đi với about hoặc for)
B. spend (v): dành (thời gian, tiền bạc làm gì)
C. do (v): làm
D. take (v): take time: mất thời gian
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Chúng tôi thích dành thời gian bên nhau vào buổi tối khi các thành viên trong gia đình quây quần trong phòng khách sau một ngày làm việc vất vả.
Make sure you mix the ingredients well, _______ you might get up lumps in your cake.
otherwise
supposing
unless
provided
Chọn A
Kiến thức: Từ vựng
A. otherwise: nếu không thì
B. supposing: giả sử, nếu như
C. unless: nếu … không
D. provided that: giả sử là, nếu
Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn trộn đều các thành phần, nếu không thì bạn có thể làm vón cục trong bánh.
I won’t buy that car because it has too much _______ on it.
ups and downs
white tie
wear and tear
odds and ends
Chọn C
Kiến thức: Thành ngữ
A. ups and downs: sự thăng trầm
B. white tie: lời nói dối vô hại
C. wear and tear: sự hao mòn và hư hỏng
D. odds and ends: đầu thừa đuôi vẹo
Tạm dịch: Tôi sẽ không mua chiếc xe đó vì nó bị hao mòn và hỏng nhiều quá.
Don’t worry! Our new product will keep you bathroom clean and _______.
odour
odourless
odourlessly
odourful
Chọn B
Kiến thức: Từ loại, từ vựng
A. odour (n): mùi
B. odourless (adj): không mùi
C. odourlessly (adv): không mùi
D. odourful (adj): đầy mùi
Cấu trúc song hành: A and B (A, B cùng một dạng thức: danh từ, động từ, tính từ,…) “clean” (sạch sẽ) là tính từ nên vị trí cần điền phải là một tính từ
Tạm dịch: Đừng lo lắng! Sản phẩm mới của chúng tôi sẽ giữ cho phòng tắm của bạn sạch sẽ và không mùi.
It’s important to project a(n) _______ image during the interview.
optimistic
cheerful
positive
upbeat
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
A. optimistic (adj): lạc quan
B. cheerful (adj): vui vẻ, phấn khởi
C. positive (adj): tích cực
D. upbeat (adj): lạc quan, vui vẻ
Tạm dịch: Rất quan trọng để xây dựng một hình ảnh tích cực trong cuộc phỏng vấn.
Part time jobs give us freedom to _______ our own interest.
pursue
chase
seek
catch
Chọn A
Kiến thức: Từ vựng
A. pursue (v): theo đuổi
B. chase (v): đuổi, xua đuổi
C. seek (v): tìm kiếm
D. catch (v): đuổi, bắt
Van Gogh suffered from depression _______ by overwork and illhealth
taken up
pull through
coming about
brought on
Chọn D
Kiến thức: Cụm động từ
A. taken up: chiếm thời gian, không gian, bắt đầu một sở thích, thói quen
B. pull through: bình phục, hồi phục
C. coming about: xảy đến, xảy ra
D. brought on: bị xảy ra
Tạm dịch: Van Gogh bị trầm cảm do làm việc quá sức và sức khỏe kém.
There has been a widespread _______ about whether North Korea has successfully miniaturized a nuclear weapon and whether it has a working H-bomb.
gossip
rumour
challenge
doubt
Chọn B
Kiến thức: Từ vựng
A. gossip (n): chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
B. rumour (n): tin đồn, lời đồn
C. challenge (n): thử thách
D. doubt (n): sự nghi ngờ
Tạm dịch: Đã có một lời đồn lan rộng về việc Triều Tiên có thu nhỏ thành công vũ khí hạt nhân hay không và liệu nó có bom H hoạt động hay không.
Gestures such as waving and handshaking are ________forms of communication.
regular
non-verbal
direct
verbal
Chọn B
Kiến thức: Từ vựng
A. regular (adj): thường xuyên
B. non-verbal (adj): không lời nói
C. direct (adj): trực tiếp
D. verbal (adj): lời nói
Tạm dịch: Các cử chỉ như vẫy tay và bắt tay là dạng không lời nói của giao tiếp.
His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very _______.
narrow-minded
absent-minded
open-minded
kind-hearted
Chọn A
Kiến thức: Từ vựng
A. narrow-minded (adj): hẹp hòi
B. absent-minded (adj): mất trí
C. open-minded (adj): phóng khoáng
D. kind-hearted (adj): nhân hậu
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy từ chối lắng nghe quan điểm của bất cứ ai. Anh ta rất hẹp hòi.
I finally ______the cold that I had had all week.
get over
pass out
pull through
come down with
Chọn A
Kiến thức: Cụm động từ
A. get over: vượt qua, hồi phục (sau trận ốm, sau cú sốc,…)
B. pass out: bất tỉnh
C. pull through: phục hồi (từ trận ốm nặng, ca phẫu thuật,…)
D. come down with: mắc, nhiễm
Tạm dịch: Tôi cuối cùng đã vượt qua bệnh cúm cái mà tôi đã chịu cả tuần.
Mr. Park Hang Seo, a Korean coach, is considered a big _____in Vietnam football.
sandwich
bread
egg
cheese
Chọn D
Kiến thức: Thành ngữ “a big cheese”: chỉ một người quan trọng, có quyền lực
Tạm dịch: Ông Park Hang Seo, một huấn luyện viên người Hàn Quốc, được coi là người quan trọng nhất cho nền bóng đá Việt Nam.
Why don't you _______ these photos into your computer, because then you would have your own digital copies.
change
put
give
scan
Chọn D
Kiến thức: Từ vựng
change (v): thay đổi
put (v): đặt
give (v): đưa, gửi
scan (v): quét
“scan sth into computer”: quét cái gì vào máy tính
Tạm dịch: Tại sao bạn không quét những tấm ảnh này vào máy tính của bạn, bởi vì sau đó bạn sẽ có các bản sao chép kĩ thuật số riêng của mình.
Mark Zuckerberg's enormous success has taken a lot of hard work and _______.
dedication
loyalty
reputation
indifference
Chọn A
Kiến thức: Từ vựng
A. dedication (n): sự tận tụy, cống hiến
B. loyalty (n): sự trung thành
C. reputation (n): danh tiếng
D. indifference (n): sự thờ ơ
Tạm dịch: Thành công to lớn của Mark Zuckerberg đã lấy đi rất nhiều sự nỗ lực vất vả và cống hiến của anh ấy.
I don’t mind walking long distances, because I know it ________ me good.
does
plays
gets
gives
Chọn A
Kiến thức: Thành ngữ
do sbd good: có lợi cho ai, tốt cho ai
Chủ ngữ “it” => động từ chia “does”
Tạm dịch: Tôi không ngại đi bộ đường dài, vì tôi biết nó tốt cho tôi.
All his companies had been successful and he was known to be ________ rich.
excessively
completely
extremely
thoroughly
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
A. excessively (adv): quá chừng, quá đáng
B. completely (adv): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
C. extremely (adv): vô cùng, cực độ, cực kỳ
D. thoroughly (adv): kỹ lưỡng, thấu đáo
Tạm dịch: Tất cả các công ty của ông đã thành công và ông được biết đến là người vô cùng giàu có.
Andrew is a very disciplined employee. He ________ great importance to coming to work in time.
affixes
attaches
admits
attributes
Chọn B
Kiến thức: Sự kết hợp từ
A. affixes (v): in vào
B. attaches (v): gắn, dán, gia nhập, coi
C. admits (v): thừa nhận, thú nhận
D. attributes (v): quy cho
=> attach importance to sth/doing sth: coi việc gì là quan trọng
Tạm dịch: Andrew là một nhân viên rất kỷ luật. Ông rất coi trọng việc đến làm việc đúng giờ.
Rita is not _________ of doing this work - she should change her class.
capable
possible
suitable
habitual
Chọn A
Kiến thức: Từ vựng
A. capable (adj): có khả năng
B. possible (adj): có thể
C. suitable (adj): phù hợp, thích hợp
D. habitual (adj): thường lệ, quen thuộc
=> to be capable of + V_ing: có khả năng làm gì
Tạm dịch: Rita không có khả năng làm việc này - cô ấy nên chuyển lớp.
Students who study far from home often have problems with _______.
houses
rooms
flats
accommodation
Chọn D
house: nhà
room: phòng
flat: căn phòng
accommodation: nơi ở
Tạm dịch: Những học sinh mà sống xa nhà thường có vấn đề về chỗ ở








