3 bài tập Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt (có lời giải)
Đề thi

3 bài tập Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 974 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau :

a)\({x^2} - 8 = 0\);                        b)\(5{x^2} - 20 = 0\);                   c)\(0,4{x^2} + 1{\rm{ }} = {\rm{ }}0\);

\({\rm{ d) }}2{x^2} + \sqrt 2 x = 0\)            \({\rm{ e) }} - 0.4{x^2} + 1.2x = 0\)

Xem đáp án

a) \({\rm{ }}{x^2} - 8 = 0 \Leftrightarrow {x^2} - 8 \Leftrightarrow x =  \pm 2\sqrt 2 \)

Phương trình có hai nghiệm : \({x_1} =  - 2\sqrt 2 :{x_2} = 2\sqrt 2 \)

b) \(5{x^2} - 20 = 0 \Leftrightarrow {x^2} = 4 \Leftrightarrow x =  \pm 2\)

Tập nghiệm \[S = \left\{ { - 2;{\rm{ }}2} \right\}\]

c) Vì \[0,4{x^2} + 1{\rm{ }} > {\rm{ }}0\] với mọi x nên phương trình \[0,4{x^2} + 1{\rm{ }} = {\rm{ }}0\] vô nghiệm

d) \(2{x^2} + \sqrt 2 x = 0 \Leftrightarrow x(2x + \sqrt 2 ) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{2x + \sqrt 2  = 0}\end{array}} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{x =  - \frac{{\sqrt 2 }}{2}}\end{array}} \right.\)                                  

Tập nghiệm \(S = \left\{ {0; - \frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right\}\)

\({\rm{ e) }} - 0,4{x^2} + 1,2x = 0 \Leftrightarrow x( - 0,4x + 1,2) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{ - 0,4x + 1,2 = 0}\end{array}} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{x = 3}\end{array}} \right.\)    

Vậy tập nghiệm phương trình là : \(S = \left\{ {0;{\rm{ }}3} \right\}\)

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho các phương trình :

a)   x2+8x=−2              b)   x2+2x=13

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương.

Xem đáp án

a) Ta có \[6{x^2} + 8x =  - 2\]

\[{x^2} + 8x + 16 = 14\]

\[{(x + 4)^2} = 14\]

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 4 = \sqrt {14} }\\{x + 4 =  - \sqrt {14} }\end{array}} \right.\]

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  - 4 + \sqrt {14} }\\{x =  - 4 - \sqrt {14} }\end{array}} \right.\]

b) \({x^2} + 2x = \frac{1}{3}\)

\({x^2} + 2x = 1 = \frac{4}{3}\)

\({(x + 1)^2} = \frac{4}{3}\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 1 = \frac{2}{{\sqrt 3 }}}\\{x + 1 =  - \frac{2}{{\sqrt 3 }}}\end{array}} \right.\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{2}{{\sqrt 3 }} - 1}\\{x =  - \frac{2}{{\sqrt 3 }} - 1}\end{array}} \right.\)

3. Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình :\[2{x^2} + 5x + 2 = 0\]
Xem đáp án

\(2{x^2} + 5x + 2 = 0\)

\(2{x^2} + 5x =  - 2\)

\[2\left( {{x^2} + \frac{5}{2}x + \frac{{25}}{{16}}} \right) =  - 2 + \frac{{25}}{8}\]

\[2{\left( {x + \frac{5}{4}} \right)^2} = \frac{9}{8}\] \[ \Leftrightarrow {\left( {x + \frac{5}{4}} \right)^2} = \frac{9}{{16}}\]

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + \frac{5}{4} = \frac{3}{4}}\\{x + \frac{5}{4} =  - \frac{3}{4}}\end{array}} \right.\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  - \frac{1}{2}}\\{x =  - 2}\end{array}} \right.\)

Vậy phương trình có hai nghiệm \({x_1} =  - 2;{x_2} =  - \frac{1}{2}\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả