24 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Phân thức đại số có lời giải chi tiết (Phần 1)
Đề thi

24 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Phân thức đại số có lời giải chi tiết (Phần 1)

A
Admin
ToánLớp 8107 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức AB xác định khi?

B ≠ 0

B ≥ 0

B ≤ 0

A = 0

Xem đáp án

Phân thức AB xác định khi B ≠ 0.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB và CD bằng nhau khi?

A. B = C. D

A. C = B. D

A. D = B. C

A. C < B. D

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

XY = -XY

XY = -X-Y

XY = X-Y

Cả ba đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

Ta có: XY = X(-1)Y(-1) = -X-Y

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?

AB=A.MB.M (với M khác đa thức 0)

AB = A:NB:N (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0).

AB = -A-B

AB=A+MB+M (với M khác đa thức 0).

Xem đáp án

Tính chất cơ bản của phân thức đại số:

AB=A.MB.M (M là một đa thức khác 0) nên A đúng.

AB = A:NB:N (N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0) nên B đúng.

Chọn câu sai. Với đa thức B khác 0 ta có? A. A/B= AM/BM (với M khác đa thức 0) (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện nào của x thì phân thức x - 1x - 2 có nghĩa?

x ≤ 2

x ≠ 1

x = 2

x ≠ 2

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện nào của x thì phân thức -36x + 24 có nghĩa?

x ≠ -4.

x ≠ 3.

x ≠ 4.

x ≠ 2.

Xem đáp án

Phân thức -36x+24 có nghĩa khi và chỉ khi 6x+24≠0⇔x≠-4.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức 5x - 1x2−4 xác định khi?

x ≠ 2

x ≠ 2 và x ≠ -2

x = 2

x ≠ -2

Xem đáp án

Phân thức (5x - 1)/ (x^2 - 4) xác định khi? A. x khác 2 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức 13 -4xx3+64 xác định khi?

x ≠ 8.

x ≠ 4 và x ≠ -4.

x ≠ -4.

x ≠ 4.

Xem đáp án

Phân thức (13 - 4x)/(x^3 + 64) xác định khi? A. x khác 8 (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phân thức x-1x+1x-3 có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

x ≠ -1 và x ≠ -3

x = 3.

x ≠ -1 và x ≠ 3.

x ≠ -1.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phân thức x2x2+4x+5 có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

x ≠ -1 và x ≠ -3

x ≠ 1

x ≠ -2

x Î R

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức x2+12x có giá trị bằng 1 khi x bằng?

1

2

3

-1

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x để phân thức 5x+43−2x bằng 32?

x = 116

x = -116

x = 14

Không có x thỏa mãn

Xem đáp án

Tìm x để phân thức (5x + 4)/(3 - 2x) bằng 3/2? A. x=1/16 (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−911 có giá trị bằng 0?

0

2

3

1

Xem đáp án

+ Vì 11 ≠ 0 (luôn đúng) nên phân thức x2−911 luôn có nghĩa.

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn yêu cầu đề bài: x = 3; x = -3.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x để phân thức x2−1x2−2x+1 có giá trị bằng 0 là?

x = 1

x = -1

x = -1; x = 1

x = 0

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2x3y25?

14x3y435xy (x, y ≠ 0)

14x4y35xy (x, y ≠ 0)

14x4y335

14x4y335xy (x, y ≠ 0)

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức x+y3x (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?

3x(x+y)39x2(x+y)2

3x(x+y)39x2(x+y)3

3x(x+y)29x(x+y)2

3x(x+y)39x(x+y)2

Xem đáp án

Nhân cả tử và mẫu của phân thức đã cho với đa thức 3xx+y2 ta được:

x+y3x=(x+y).3x(x+y)23x.3x(x+y)2=3x(x+y)39x2(x+y)2

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức x+y3a (với a ≠ 0) bằng với phân thức nào sau đây?

3a(x+y)29a(x+y) (x ≠ -y)

-x−y3a

-x+y3a

3a(x+y)29a2(x+y) (x ≠ -y)

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức x2−4x+3x2−6x+9 (với x ≠ 3) bằng với phân thức nào sau đây?

x-1x+3

x+1x-3

x-1x-3

x+1x+3

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức 3−x3+x

−x-33+x

x2+6x+99-x2

9-x2(3+x)2

x-3-3-x

Xem đáp án

Ta có

*) −x−33+x=−x−33+x=−x+33+x=3−x3+x

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức x2−3x9-3x.

-x2+3x3x-9

x23

-x3−x23x+3

−2x36x

Xem đáp án

Ta có:

x2−3x9-3x=−(x2−3x)−(9−3x)=−x2+3x3x−9 nên A đúng.

lại có

x2−3x9−3x=xx−3−3x−3=x−3=−x3 ≠x23 nên B sai.

−x3−x23x+3=−x2x+13x+1=−x23≠−x3 nên C sai.

−2x36x=−2x3:2x6x:2x=−x23≠−x3 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

5x+55x=x+1x

x2−9x+3= x − 3

x+3x2−9=1x−3

5x+55x=5

Xem đáp án

Ta có

5x+55x=5(x+1)5x=5(x+1):55x:5=x+1x nên A đúng, D sai.

x2−9x+3=(x−3)(x+3)(x+3)=(x−3)(x+3):(x+3)(x+3):(x+3)=x−3 nên B đúng

x+3x2−9=x+3(x+3)(x−3)=(x+3):(x+3)(x−3)(x+3):(x+3)=1x−3 nên C đúng.

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án không đúng?

x-3x2−9=1x+3

3x-33x=x−1x

x2−6x+99-x2=3−xx+3

x(x2−4)2-x=x(x+2)

Xem đáp án

+) Đáp án A: x-3x2−9=x−3(x−3)(x+3)=1x+3 => A đúng.

+) Đáp án B: 3x-33x=3(x−1)3x=x−1x => B đúng.

+) Đáp án C: x2−6x+99-x2=(3−x)2(3−x)(3+x)=3−xx+3 => C đúng.

+) Đáp án D: x(x2−4)2-x=x(x−2)(x+2)-(x-2)=-x(x+2) => D sai.

Đáp án cần chọn là: D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm đa thức M thỏa mãn M2x-3=6x2+9x4x2−9 (x≠±32)

M = 6x2 + 9x

M = -3x

M = 3x

M = 2x + 3

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm đa thức P thỏa mãn 5(y−x)25x2−5xy=x-yP (với điều kiện các phân thức có nghĩa)?

P = x + y

P = 5(x - y)

P = 5(y - x)

P = x

Xem đáp án