Bài tập Toán 8: Phân thức đại số
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phân thức đại số

A
Admin
ToánLớp 889 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) 1x+2=2x12x2+3x2 với x  -2 và x  12

b) y25y+4y4=y23y+2y2 với y  2 và y  4.

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) 3a210a+32(a3)=32a12 với a  3;

b) b2+3b+9b327=b2b25b+6 với b  2 và b  3.

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau:

a) A2x3=2x2+3x4x29 với x  ±32;           

b) b23b2b23b9=b2+3bA với b32b±3.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức B trong mỗi đẳng thức sau:

a) 2y1(y3)B=1y24y+3 với y12;y1 và y3;

b) a1a2+2a+4=Ba38 và a2.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tìm một cặp đa thức PQ thỏa mãn đẳng thức:

(x+1)Px24=(x1)Qx24x+4 với x±2.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Cho đẳng thức: x21(x22x+1)=x+1(x2x6)B với x2;1;3. 

Hãy tìm một cặp đa thức AB thỏa mãn đẳng thức trên.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức PQ và RS thỏa mãn PQ = RS và P  Q.

Chứng minh: R  S và PQ+P=RS+R.

Xem đáp án

Xuất phát từ điều cần chứng minh Û P(S + R) = R(Q + P)

Rút gọn còn PS = RQ hay PQ=RS (đúng với giả thiết).

8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức PQQ=RSS và hai phân thức PQ và RS thỏa mãn PQ = RS.

Xem đáp án

Xuất phát từ điều cần chứng minh

Rút gọn còn PS = RQ hay PQ=RS.

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) x2x+1=x23x+2x21 với x±1;

b) 4y3y510y=2y2y5 với y12.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) u2+3u2(u+2)(u1)=u24u+44u2 với u±2 và u1;

b) v3+27v23v+9=v+3.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi đẳng thức sau, hãy tìm đa thức M:

a) 3x22x5M=3x52x3 với x1 và x32;

b) 2x2+3x2x24=Mx24x+4 với x±2.

Xem đáp án

a) Kết quả M = (x + l)(2x - 3);

b) Kết quả M = (2x - 1)(x - 2).

12. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức N thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) x+1N=x22x+4x3+8 với x1 và x2

b) (x3)N3+x=2x38x26x+362+x với x±3 và x2.

Xem đáp án

a) Kết quả N = (x + 1)(x + 2);

b) Kết quả N = 2(x + 3)(x - 3).

13. Tự luận
1 điểm

Cho đẳng thức (x+3)Mx3=(x1)Nx29 với x±3. Tìm một cặp đa thức MN thỏa mãn đẳng thức đã cho.

Xem đáp án

Đưa về M = x1(x+3)2N. Chọn N = (x + 3)2 Þ M = x - 1.

14. Tự luận
1 điểm

Ba phân thức x2x2x2+x,x2x và x23x+2x2x có bằng nhau không ? Tại sao?

Xem đáp án

Đưa về M = x1(x+3)2N. Chọn N = (x + 3)2 Þ M = x - 1.

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức AB và MN thỏa mãn AB=MN và AB.

Chứng minh: MN và A+BM+N=BN. 

Xem đáp án

Xuất phát từ điều cần chứng minh Û N(A + B) = B(M + N)

Rút gọn còn AN = BM hay AB=MN (đúng với giả thiết).

16. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức AB,CD và EF thỏa mãn AB=CD=EF.

         

Chứng minh: A+CEB+DF=AB. 

Xem đáp án