Bài tập Toán 8: Phân thức đại số
Đề thi
Bài tập Toán 8: Phân thức đại số
A
Admin
ToánLớp 8142 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) 1x+2=2x−12x2+3x−2 với x ≠ -2 và x ≠ 12

b) y2−5y+4y−4=y2−3y+2y−2 với y ≠ 2 và y ≠ 4.

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) 3a2−10a+32(a−3)=32a−12 với a ≠ 3;

b) b2+3b+9b3−27=b−2b2−5b+6 với b ≠ 2 và b ≠ 3.

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau:

a) A2x−3=2x2+3x4x2−9 với x ≠ ±32;           

b) b2−3b2b2−3b−9=b2+3bA với b≠−32 và b≠±3.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức B trong mỗi đẳng thức sau:

a) 2y−1(y−3)B=1y2−4y+3 với y≠12;y≠1 và y≠3;

b) a−1a2+2a+4=Ba3−8 và a≠2.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một cặp đa thức P và Q thỏa mãn đẳng thức:

(x+1)Px2−4=(x−1)Qx2−4x+4 với x≠±2.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho đẳng thức: x2−1(x2−2x+1)=x+1(x2−x−6)B với x≠−2;1;3. 

Hãy tìm một cặp đa thức A và B thỏa mãn đẳng thức trên.

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức PQ và RS thỏa mãn PQ = RS và P ≠ Q.

Chứng minh: R ≠ S và PQ+P=RS+R.

Xem đáp án

Xuất phát từ điều cần chứng minh Û P(S + R) = R(Q + P)

Rút gọn còn PS = RQ hay PQ=RS (đúng với giả thiết).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức P−QQ=R−SS và hai phân thức PQ và RS thỏa mãn PQ = RS.

Xem đáp án

Xuất phát từ điều cần chứng minh

Rút gọn còn PS = RQ hay PQ=RS.

9.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) x−2x+1=x2−3x+2x2−1 với x≠±1;

b) 4y3−y5−10y=−2y2−y5 với y≠12.

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) −u2+3u−2(u+2)(u−1)=u2−4u+44−u2 với u≠±2 và u≠1;

b) v3+27v2−3v+9=v+3.

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Trong mỗi đẳng thức sau, hãy tìm đa thức M:

a) 3x2−2x−5M=3x−52x−3 với x≠−1 và x≠32;

b) 2x2+3x−2x2−4=Mx2−4x+4 với x≠±2.

Xem đáp án

a) Kết quả M = (x + l)(2x - 3);

b) Kết quả M = (2x - 1)(x - 2).

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức N thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) x+1N=x2−2x+4x3+8 với x≠−1 và x≠−2

b) (x−3)N3+x=2x3−8x2−6x+362+x với x≠±3 và x≠−2.

Xem đáp án

a) Kết quả N = (x + 1)(x + 2);

b) Kết quả N = 2(x + 3)(x - 3).

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho đẳng thức (x+3)Mx−3=(x−1)Nx2−9 với x≠±3. Tìm một cặp đa thức M và N thỏa mãn đẳng thức đã cho.

Xem đáp án

Đưa về M = x−1(x+3)2N. Chọn N = (x + 3)2 Þ M = x - 1.

14.Tự luận
• 1 điểm

Ba phân thức x2−x−2x2+x,x−2x và x2−3x+2x2−x có bằng nhau không ? Tại sao?

Xem đáp án

Đưa về M = x−1(x+3)2N. Chọn N = (x + 3)2 Þ M = x - 1.

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức AB và MN thỏa mãn AB=MN và A≠B.

Chứng minh: M≠N và A+BM+N=BN. 

Xem đáp án

Xuất phát từ điều cần chứng minh Û N(A + B) = B(M + N)

Rút gọn còn AN = BM hay AB=MN (đúng với giả thiết).

16.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức AB,CD và EF thỏa mãn AB=CD=EF.

         

Chứng minh: A+C−EB+D−F=AB. 

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả