Bài tập Toán 8: Phân thức đại số có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán 8: Phân thức đại số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8138 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện xác định của phân thức x2-49x2-16 là ?

x = ± 4/3.

x ≠ ± 4/3.

- 4/3 < x < 4/3.

x > 4/3.

Xem đáp án

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x để phân thức x3-16xx3-3x2-4x bằng 0 ?

x = ± 4.

x ≠ 1.

x = -4.

x = - 1.

Xem đáp án

Để phân thức Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án bằng 0 ⇔Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp phân thức nào bằng nhau ? 

-x2y3xy và xy 3y

-x2yxy và 3y xy

324x và 2y 16xy

Xem đáp án

Cặp phân thức nào không bằng nhau ?A.  -x^2 y / 3xy và xy / 3y (ảnh 1)

Chọn đáp án C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm biểu thức A sao cho Ax2y3=-2xy2x2y 

-2x2y

x2y4.

-2xy4.

-x3y.

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

1(x2 + 1)

(x + 1)2

x2-5

(x + 1)0

Xem đáp án

Nhớ lại định nghĩa: Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A/B, trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ? A. 1/(x^2 + 1) (ảnh 1)

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân thức sau phân thức nào bằng phân thức -3x2y4xy2.

-3xy21

-3xy2x

-3xy2y

-3xy2xy

Xem đáp án

Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân thức sau , phân thức nào bằng phân thức 2x3y48x2y3 

x2y2xy

x2y24xy

2x2y24xy

x2y24y

Xem đáp án

Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm a để ax4y4-4xy2=x3y34y.

a = -2x

a =-x

a = -y

a = -1

Xem đáp án

Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm A để: x5y4A=x2y4y. 

4x2y3

x3y4

4x3y4

4x3y

Xem đáp án

Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm A để: Ax2y3=x 

x3y3

x2y3

x3y2

2x3y3

Xem đáp án

Bài tập: Phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4x2+3x−7A=4x+7x+3(x ≠ −3; x ≠−74)  Khi đó đa thức A là?

A = x2 + 2x - 3

A = x2 + 2x + 3

A = x2 - 2x - 3

A = x2 + 2x

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A biết 5x2−13x+6A=5x−32x+5?

A = 2x2 + x + 10

A = 2x2 + x - 10

A = 2x2 - x - 10

A = x2 + x - 10

Xem đáp án

= (5x - 3)(x - 2)(2x + 5) : (5x - 3)

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện nào của x thì hai phân thức x−2x2−5x+6  và 1x-3  bằng nhau?

x = 3

x ≠ 3

x ≠ 2

x≠2x≠3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện củ  nào thì hai phân thức 2−2xx3−1 và 2x+2x2+x+1 bằng nhau?

x = 2

x ≠ 1

x = -2

x = -1

Xem đáp án

Điều kiện:

x3-1≠0x2+x+1≠0⇔x-1x2+x+1≠0x2+x+1≠0⇔x-1≠0x2+x+1≠0⇔x≠1x+122+34≠0  ∀x⇔x≠1

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x để phân thức  2x−53 < 0 là?

x > 52

x < 52

x < -52

x > 5

Xem đáp án

Giá trị của x để phân thức (2x - 5)/3 < 0 là? A. x>5/2 B. x<5/2 (ảnh 1)

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x để phân thức 9-4x-3 > 0 là?

x > −94

x < 94

x > 94

x < −94

Xem đáp án

Giá trị của x để phân thức (9 - 4x)/-3 > 0 là A. x> -9/4 B. x<9/4 (ảnh 1)

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = x4−5x2+4x4−10x2+9 . Có bao nhiêu giá trị của x để A = 0?

2

3

1

4

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho B = x4−17x2+16x4−4x2 . Có bao nhiêu giá trị của x để B = 0.

2

3

1

4

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với x ≠ y, hãy viết phân thức 1x−y  dưới dạng phân thức có tử là x2 - y2?

x2−y2(x−y)y2

x2−y2x+y

x2−y2x−y

x2−y2(x−y)2(x+y)

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy tìm đa thức C biết x2+x−6(x2−2x)(x+2)=x+3C

C = x + 2

C = x2 + 2

C = x(x + 2)

C = x(x - 2)

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4a2 + b2 = 5ab và 2a > b > 0. Tính giá trị của biểu thức: M = ab4a2−b2

19

13

3

9

Xem đáp án

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đưa phân thức 13x−2x2−43  về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên?

x−63x2−4

x−23x2−4

x−6x2−4

3x−23x2−4

Xem đáp án

Nhân cả tử và mẫu của phân thức đã cho với số 3 ta được:

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của phân thức P = 16x2−2x+5

4

8

16

2

Xem đáp án

Tìm giá trị lớn nhất của phân thức P = 16/(x^2 - 2x + 5) A. 4 B. 8 (ảnh 1)

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ad = bc (cd ≠ 0; c2 ≠ 3d2). Khi đó a2−3b2c2−3d2  bằng?

ab2cd2

adbc

abcd

cdab

Xem đáp án

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > b > 0. Chọn câu đúng?

(a+b)2a2−b2=a2+b2(a−b)2

(a+b)2a2−b2>2a2+b2(a−b)2

(a+b)2a2−b2>a2+b2(a−b)2

(a+b)2a2−b2<a2+b2(a−b)2

Xem đáp án

Cho a > b > 0. Chọn câu đúng? A. (a + b)^2/(a^2 - b^2) = (a^2 + b^2)/(a - b)^2 (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả