16 Bài tập Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa (có lời giải)
16 câu hỏi
Tìm x, biết:
a) x3 = –8;
a) x3 = –8.
x3 = (–2)3.
x = –2.
Vậy x = –2.
b) 3x2 = 27;
b) 3x2 = 27.
.
x2 = 9.
x2 = 32 = (–3)2.
x = 3 hoặc x = –3.
Vậy x = 3 hoặc x = –3.
c) (2x – 5)2 = 9;
c) (2x – 5)2 = 9.
(2x – 5)2 = 32 = (‒3)2
Trường hợp 1: 2x – 5 = 3.
2x = 3 + 5.
2x = 8.
.
x = 4.
Vậy x = 4.
Trường hợp 2: 2x – 5 = ‒3.
2x = ‒3 + 5.
2x = 2.
x = 2 : 2.
x = 1.
Vậy x = 4 hoặc x = 1.
d) x3 = x2.
d) x3 = x2..
x3 – x2 = 0.
x2.(x – 1) = 0.
x2 = 0 hoặc x – 1 = 0.
x = 0 hoặc x = 1.
Vậy x = 0 hoặc x = 1.
e) (x – 5)2 = (1 – 3x)2
e) (x – 5)2 = (1 – 3x)2.
Trường hợp 1: x – 5 = 1 – 3x.
x + 3x = 1 + 5.
4x = 6.
.
.
Trường hợp 2: x – 5 = ‒(1 – 3x)
x – 5 = ‒1 + 3x
x ‒3x = ‒1 + 5.
‒2x = 4.
x = 4 : (‒2).
x = ‒2.
Vậy hoặc x = ‒2.
Tìm số tự nhiên n, biết:
a) ;
a) .
.
Suy ra 23 – n . 25 = 1
23 – n + 5 = 1
28 – n = 1.
Suy ra 8 – n = 0
n = 8 (thoả mãn n ∈ ℕ)
Vậy n = 8.
b) ;
b) .
.
.
Suy ra n – 2 = 1.
n = 1 + 2.
n = 3.
Vậy n = 3.
c) ;
c) .
.
.
n = 2.
Vậy n = 2.
d) .
Đáp án đúng là: D
n = 2
n = 3
n = 4
n = 5
Đáp án đúng là: C
Ta có .
.
.
Suy ra n = 4.
Vậy ta chọn đáp án C.
Tìm số x, biết .
x = 13
x = 10
x = 8
x = 3
Đáp án đúng là: D
Ta có .
.
.
Suy ra 2x – 1 = 5.
2x = 5 + 1.
2x = 6.
x = 6 : 2.
x = 3.
Vậy ta chọn đáp án D.
Tìm số tự nhiên a biết .
a = 2
a = 4
a = 5
a = 6
Đáp án đúng là: C
Ta có .
.
54 – a = 51.
Suy ra 4 – a = 1.
a = 4 + 1.
a = 5.
Vậy ta chọn đáp án C.
Số tự nhiên x thỏa mãn (5 – x)2 = 16.
x ∈ {1};
x ∈ {1; 9};
x ∈ {9};
x ∈∅.
Đáp án đúng là: B
Ta có (5 – x)2 = 16.
(5 – x)2 = 42 = (‒4)2
Trường hợp 1:
5 – x = 4.
x = 5 – 4.
x = 1.
Trường hợp 2:
5 – x = ‒4
x = 5 – (‒4)
x = 5 + 4
x = 9
Do đó x ∈ {1; 9};
Vậy ta chọn đáp án B.
x = 1;
Đáp án đúng là: C
Ta có (2x – 8)2000 = (3 – 4x)2000.
2x – 8 = 3 – 4x.
2x + 4x = 3 + 8.
6x = 11.
.
Vậy
Do đó ta chọn đáp án C.
1
2
-1
Đáp án đúng là: C
Ta có (2x – 1)3 = –8.
(2x – 1)3 = (–2)3.
2x – 1 = –2.
2x = –2 + 1.
2x = –1.
.
Ta có 8 = 2y + 1.
23 = 2y + 1.
3 = y + 1.
y = 3 – 1.
y = 2.
Ta suy ra x.y = .
Vậy ta chọn đáp án C.








