16 Bài tập Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa (có lời giải)
Đề thi

16 Bài tập Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 741 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) x3 = –8;

Xem đáp án

a) x3 = –8.

x3 = (–2)3.

x = –2.

Vậy x = –2.

2. Tự luận
• 1 điểm

b) 3x2 = 27;

Xem đáp án

b) 3x2 = 27.

x2=273.

x2 = 9.

x2 = 32 = (–3)2.

x = 3 hoặc x = –3.

Vậy x = 3 hoặc x = –3.

3. Tự luận
• 1 điểm

c) (2x – 5)2 = 9;

Xem đáp án

c) (2x – 5)2 = 9.

(2x – 5)2 = 32 = (‒3)2

Trường hợp 1: 2x – 5 = 3.

2x = 3 + 5.

2x = 8.

x=82.

x = 4.

Vậy x = 4.

Trường hợp 2: 2x – 5 = ‒3.

2x = ‒3 + 5.

2x = 2.

x = 2 : 2.

x = 1.

Vậy x = 4 hoặc x = 1.

4. Tự luận
• 1 điểm

d) x3 = x2.

Xem đáp án

d) x3 = x2..

x3 – x2 = 0.

x2.(x – 1) = 0.

x2 = 0 hoặc x – 1 = 0.

x = 0 hoặc x = 1.

Vậy x = 0 hoặc x = 1.

5. Tự luận
• 1 điểm

e) (x – 5)2 = (1 – 3x)2

Xem đáp án

e) (x – 5)2 = (1 – 3x)2.

Trường hợp 1: x – 5 = 1 – 3x.

x + 3x = 1 + 5.

4x = 6.

x=64.

x=32.

Trường hợp 2: x – 5 = ‒(1 – 3x)

x – 5 = ‒1 + 3x

x ‒3x = ‒1 + 5.

‒2x = 4.

x = 4 : (‒2).

x = ‒2.

Vậy x=32 hoặc x = ‒2.

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết:

a) 82n=132 ;

Xem đáp án

a) 82n=132.

232n=125.

23−n=125

Suy ra 23 – n . 25 = 1

23 – n + 5 = 1

28 – n  = 1.

Suy ra 8 – n = 0

n = 8 (thoả mãn n ∈ ℕ)

Vậy n = 8.

7. Tự luận
• 1 điểm

b) −5n25=−5;

Xem đáp án

b) −5n25=−5.

−5n−52=−5.

−5n−2=−51.

Suy ra n – 2 = 1.

n = 1 + 2.

n = 3.

Vậy n = 3.

8. Tự luận
• 1 điểm

c) 2n.3n=36 ;

Xem đáp án

c) 2n.3n=36.

2.3n=36.

6n=62.

 n = 2.

Vậy n = 2.

9. Tự luận
• 1 điểm

d) 6n+1:3n=96.

Xem đáp án

Media VietJack

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số hữu tỉ x thỏa mãn 2x−13=8125 là:

x=−710

x=−310

x=310

x=710

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số tự nhiên n thỏa mãn 53n=62581 là:

n = 2

n = 3

n = 4

n = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 53n=62581.

53n=5434.

53n=534.

Suy ra n = 4.

Vậy ta chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số x, biết 132x−1=1243.

x = 13

x = 10

x = 8

x = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 132x−1=1243.

132x−1=135.

132x−1=135.

Suy ra 2x – 1 = 5.

2x = 5 + 1.

2x = 6.

x = 6 : 2.

x = 3.

Vậy ta chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a biết 6255a=5.

a = 2

a = 4

a = 5

a = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 6255a=5.

545a=5.

54 – a = 51.

Suy ra 4 – a = 1.

a = 4 + 1.

a = 5.

Vậy ta chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x thỏa mãn (5 – x)2 = 16.

x ∈ {1};

x ∈ {1; 9};

x ∈ {9};

x ∈∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có (5 – x)2 = 16.

(5 – x)2 = 42 = (‒4)2

Trường hợp 1:

5 – x = 4.

x = 5 – 4.

x = 1.

Trường hợp 2:

5 – x = ‒4

x = 5 – (‒4)

x = 5 + 4

x = 9

Do đó x ∈ {1; 9};

Vậy ta chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số hữu tỉ x thỏa mãn (2x – 8)2000 = (3 – 4x)2000 là:

x = 1;

x=−56

x=116

x=−112

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (2x – 8)2000 = (3 – 4x)2000.

2x – 8 = 3 – 4x.

2x + 4x = 3 + 8.

6x = 11.

x=116.

Vậy x=116

Do đó ta chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai số x, y thỏa mãn (2x – 1)3 = –8 và 8 = 2y + 1. Giá trị của x.y là:

1

2

-1

-12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (2x – 1)3 = –8.

(2x – 1)3 = (–2)3.

2x – 1 = –2.

2x = –2 + 1.

2x = –1.

x=−12.

Ta có 8 = 2y + 1.

23 = 2y + 1.

3 = y + 1.

y = 3 – 1.

y = 2.

Ta suy ra x.y = −12.2=−1.

Vậy ta chọn đáp án C.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả