2048.vn

Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 710 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Với n là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của …………………………..

xn =  (x ℚ, n ℕ, n > 1).

Số x được gọi là ………………………, n được gọi là ……………………

Quy ước: x1 = …………

               x0 = ………….

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta ………… cơ số và …… các số mũ:  xm . xn = x......

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta …… cơ số và ……… xm : xn = x.....   (x ≠ 0; m ≥ n).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta ……… cơ số và …………..

(xm)n = x…...

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích một bể nước dạng hình lập phương có độ dài cạnh là 1,8 m.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:

−343=………………….

125=………………….

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 65  .  (1,2)8  = …………………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

b)  − 497:1681= ……………………

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:

a) − 16 3 4  với a=−  16 ;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) − 0,2 4 5  với a = − 0,2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (…..) trong bảng sau: Media VietJack

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”; “>”; “=” thích hợp vào chỗ chấm (…..):

a) (− 2)4 . (− 2)5 ….. (− 2)12 : (− 2)3;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b)  122 . 126…..1242 ;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

c) (0,3)8 : (0,3)2 …...(0,3)2 3 ;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

d)  − 325:− 323….. 322 .

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) (1,2)3 . x = (1,2)5

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) 237:x=236

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:

a) 893 .  43  .  23  với a=89 ;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) 147 . 0,25  và a = 0,25;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

c) (− 0,125)6:− 18  với a=− 18 ;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

d) − 3232  với a=− 32 .

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho x là số hữu tỉ. Viết x12 dưới dạng:

a) Lũy thừa của x2;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b) Lũy thừa của x3.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100 000, một cánh đồng lúa có dạng hình vuông với độ dài cạnh là 0,7 cm. Tính diện tích thực tế theo đơn vị mét vuông của cánh đồng lúa đó (viết kết quả dưới dạng a . 10n với 1 ≤ a < 10).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Biết vận tốc ánh sáng xấp xỉ bằng 299 792 458 m/s và ánh sáng Mặt Trời cần khoảng 8 phút 19 giây mới đến được Trái Đất.

(Nguồn: https://vi.wikipedia.org).

Khoảng cách giữa Mặt Trời và Trái Đất xấp xỉ bằng bao nhiêu ki−lô−mét?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh vườn thứ nhất có độ dài cạnh là 19,5 m. Mảnh vườn thứ hai có độ dài cạnh là 6,5 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần mảnh vườn thứ hai?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ uranium 238 là 4,468 . 109 năm (nghĩa là sau 4,468 . 109 năm khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn lại một nửa).

a) Ba chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ đó là bao nhiêu năm?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của nguyên tố phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần khối lượng ban đầu?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Người ta thường dùng các lũy thừa của 10 với số mũ nguyên dương để biểu thị những số rất lớn. Ta gọi một số hữu tỉ dương được viết theo kí hiệu khoa học (hay theo dạng chuẩn) nếu nó có dạng a . 10n với 1 ≤ a < 10 và n là một số nguyên dương. Ví dụ, khối lượng của Trái Đất viết theo kí hiệu khoa học là 5,9724 . 1024 kg.

a) Khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất khoảng 384 400 km, viết theo kí hiệu khoa học là: ………………………….

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) Khối lượng của Mặt Trời khoảng 1 989 . 1027 kg, viết theo kí hiệu khoa học là: ………….

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c) Khối lượng của Sao Mộc khoảng 1 898 . 1024 kg, viết theo kí hiệu khoa học là: …………

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay tính được:

a) (3,147)3 = ……………………….

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

b) (−23,457)5 = …………………....

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

c) 4−54= ……………………….

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

d) (0,12)2 . −13285= ……………….

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Các số 32;324;323;322  viết theo thứ tự tăng dần là:

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

b) Các số (0,5)3; (0,5)2; 0,5; (0,5)4 viết theo thứ tự giảm dần là:

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Theo nguồn https://danso.org, dân số thế giới tính đến ngày 28/12/2021 là 7 914 025 629 người. Theo nguồn https://khoahoc.website, một người sử dụng khỏng 378 lít khí oxygen tinh khiết mỗi ngày để thở.

Tính số lít oxygen tinh khiết mà tất cả mọi người trên thế giời cần trong một ngày để hít thở. Viết kết quả theo kí hiệu khoa học.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack