Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 3. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 784 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Với n là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của …………………………..

xn =  (x ℚ, n ℕ, n > 1).

Số x được gọi là ………………………, n được gọi là ……………………

Quy ước: x1 = …………

               x0 = ………….

Xem đáp án

Với n là một số tự nhiên lớn hơn 1, lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x.

xn =  (x ℚ, n ℕ, n > 1).

Số x được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

Quy ước: x1 = x;

x0 = 1.

2. Tự luận
1 điểm

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta ………… cơ số và …… các số mũ:  xm . xn = x......

Xem đáp án

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:  xm . xn = xm + n.

3. Tự luận
1 điểm

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta …… cơ số và ……… xm : xn = x.....   (x ≠ 0; m ≥ n).

Xem đáp án

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.

xm : xn = xm − n   (x ≠ 0; m ≥ n).

4. Tự luận
1 điểm

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta ……… cơ số và …………..

(xm)n = x…...

Xem đáp án

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

(xm)n = xm.n.

5. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích một bể nước dạng hình lập phương có độ dài cạnh là 1,8 m.

Xem đáp án

Thể tích bể nước đó là: 1,8 . 1,8 . 1,8 = 1,83 = 5,832 (m3).

6. Tự luận
1 điểm

Tính:

−343=………………….

125=………………….

Xem đáp án

− 343=− 34 .  − 34 . − 34 =(− 3) . (− 3) . (− 3) 4 . 4 . 4=−3343=−2764

125=12 . 12 . 12 . 12 . 12=1 . 1 . 1 . 1 . 12 . 2 . 2 . 2 . 2=1525=132

 

7. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 65  .  (1,2)8  = …………………….

Xem đáp án

a) 65  .  (1,2)8=1,2  .  1,28=1,21 + 8=1,29 ;

8. Tự luận
1 điểm

b)  − 497:1681= ……………………

Xem đáp án

b) − 497:1681=− 497:− 492=− 497 − 2=− 495 .

9. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:

a) − 16 3 4  với a=−  16 ;

Xem đáp án

a) − 16 3 4=− 16 3.4=− 1612 .

10. Tự luận
1 điểm

b) − 0,2 4 5  với a = − 0,2.

Xem đáp án

b) − 0,2 4 5=−0,24.5=−0,220 .

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (…..) trong bảng sau: Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”; “>”; “=” thích hợp vào chỗ chấm (…..):

a) (− 2)4 . (− 2)5 ….. (− 2)12 : (− 2)3;

Xem đáp án

a) (− 2)4 . (− 2)5 = (− 2)12 : (− 2)3

Gải thích: (− 2)4 . (− 2)5 = (− 2)4 + 5 = (− 2)9 và (− 2)12 : (− 2)3 = (− 2)12 – 3 = (− 2)9.

13. Tự luận
1 điểm

b)  122 . 126…..1242 ;

Xem đáp án

b) 122 . 126=1242

Giải thích: 122 . 126=122 + 6=128  và 124 2=124 . 2=128

14. Tự luận
1 điểm

c) (0,3)8 : (0,3)2 …...(0,3)2 3 ;

Xem đáp án

c) (0,3)8 : (0,3)2 = (0,3)2 3

Giải thích: (0,3)8 : (0,3)2 = (0,3)8 – 2 = (0,3)6 và (0,3)2 3=(0,3)2 . 3=(0,3)6.

15. Tự luận
1 điểm

d)  − 325:− 323….. 322 .

Xem đáp án

d) − 325:− 323=  322

Giải thích:  − 325:− 323=− 325 − 3=− 322=−12.322 =  322 .

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) (1,2)3 . x = (1,2)5

Xem đáp án

a) (1,2)3 . x = (1,2)5;

x = (1,2)5 : (1,2)3

x = (1,2)5 – 3

x = (1,2)2

x = 1,44.

Vậy x = 1,44.

17. Tự luận
1 điểm

b) 237:x=236

Xem đáp án

b) 237:x=236

x=237:236

x=237 − 6

x=23.

Vậy x=23 .

18. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa của a:

a) 893 .  43  .  23  với a=89 ;

Xem đáp án

a) 893 .  43  .  23=893 .  43  .  23= 893 .  89=  893 + 1=  894

19. Tự luận
1 điểm

b) 147 . 0,25  và a = 0,25;

Xem đáp án

b) 147 . 0,25=(0,25)7. 0,25=(0,25)7 + 1=(0,25)8.

20. Tự luận
1 điểm

c) (− 0,125)6:− 18  với a=− 18 ;

Xem đáp án

c) (− 0,125)6:− 18=− 186:− 181=− 186 − 1=− 185

21. Tự luận
1 điểm

d) − 3232  với a=− 32 .

Xem đáp án

d) − 3232=− 323 . 2=− 326

22. Tự luận
1 điểm

Cho x là số hữu tỉ. Viết x12 dưới dạng:

a) Lũy thừa của x2;

Xem đáp án

a) x12 = (x2)6

Giải thích: Vì (x2)6 = x2.6 = x12.

23. Tự luận
1 điểm

b) Lũy thừa của x3.

Xem đáp án

b) x12 = (x3)4

Giải thích: Vì (x3)4 = x3.4 = x12.

24. Tự luận
1 điểm

Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100 000, một cánh đồng lúa có dạng hình vuông với độ dài cạnh là 0,7 cm. Tính diện tích thực tế theo đơn vị mét vuông của cánh đồng lúa đó (viết kết quả dưới dạng a . 10n với 1 ≤ a < 10).

Xem đáp án

Độ dài cạnh của cánh đồng lúa đó trên thực tế là:

0,7 . 100 000 = 70 000 (cm) = 700 (m).

Diện tích thực tế của cánh đồng lúa đó là:

7002 = 490 000 = 4,9 . 100 000 = 4,9 . 105 (m2).

25. Tự luận
1 điểm

Biết vận tốc ánh sáng xấp xỉ bằng 299 792 458 m/s và ánh sáng Mặt Trời cần khoảng 8 phút 19 giây mới đến được Trái Đất.

(Nguồn: https://vi.wikipedia.org).

Khoảng cách giữa Mặt Trời và Trái Đất xấp xỉ bằng bao nhiêu ki−lô−mét?

Xem đáp án

Ta có: 8 phút 19 giây = 499 giây

Khoảng cách giữa Mặt Trời và Trái Đất là:

299 792 458 . 499 ≈ 1,495 964 365 . 1011 ≈ 149 596 436,5 . 103 (m)

Đổi 149 596 436,5 . 103 (m) = 149 596 436,5 (km) ≈ 149,6 triệu km.

26. Tự luận
1 điểm

Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh vườn thứ nhất có độ dài cạnh là 19,5 m. Mảnh vườn thứ hai có độ dài cạnh là 6,5 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần mảnh vườn thứ hai?

Xem đáp án

Diện tích của mảnh vườn thứ nhất là: 19,52 = 380,25 (m2)

Diện tích của mảnh vườn thứ hai là: 6,52 = 42,25 (m2)

Diện tích của mảnh vườn thứ nhất gấp diện tích mảnh vườn thứ hai số lần là: 380,25 : 42,25 = 9 (lần).

27. Tự luận
1 điểm

Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ uranium 238 là 4,468 . 109 năm (nghĩa là sau 4,468 . 109 năm khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn lại một nửa).

a) Ba chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ đó là bao nhiêu năm?

Xem đáp án

a) Ba chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ đó ứng với số năm là: 3 . 4,468 . 109 = 13,404 . 109 (năm)

28. Tự luận
1 điểm

b) Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của nguyên tố phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần khối lượng ban đầu?

Xem đáp án

b) Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của nguyên tố phóng xạ đó còn lại bằng số phần khối lượng ban đầu là: 123=18 khối lượng ban đầu.

29. Tự luận
1 điểm

Người ta thường dùng các lũy thừa của 10 với số mũ nguyên dương để biểu thị những số rất lớn. Ta gọi một số hữu tỉ dương được viết theo kí hiệu khoa học (hay theo dạng chuẩn) nếu nó có dạng a . 10n với 1 ≤ a < 10 và n là một số nguyên dương. Ví dụ, khối lượng của Trái Đất viết theo kí hiệu khoa học là 5,9724 . 1024 kg.

a) Khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất khoảng 384 400 km, viết theo kí hiệu khoa học là: ………………………….

Xem đáp án

a) Khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất khoảng 384 400 km, viết theo kí hiệu khoa học là: 3,844. 105 km.

30. Tự luận
1 điểm

b) Khối lượng của Mặt Trời khoảng 1 989 . 1027 kg, viết theo kí hiệu khoa học là: ………….

Xem đáp án

b) Khối lượng của Mặt Trời khoảng 1 989 . 1027 kg, viết theo kí hiệu khoa học là: 1,989 . 1030 kg.

31. Tự luận
1 điểm

c) Khối lượng của Sao Mộc khoảng 1 898 . 1024 kg, viết theo kí hiệu khoa học là: …………

Xem đáp án

c) Khối lượng của Sao Mộc khoảng 1 898 . 1024 kg, viết theo kí hiệu khoa học là: 1,898 . 1027 kg.

32. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay tính được:

a) (3,147)3 = ……………………….

Xem đáp án

a) (3,147)3 = 31,166657523

33. Tự luận
1 điểm

b) (−23,457)5 = …………………....

Xem đáp án

b) (−23,457)5= − 7 101 700,278

34. Tự luận
1 điểm

c) 4−54= ……………………….

Xem đáp án

c) 4−54  = 0,4096

35. Tự luận
1 điểm

d) (0,12)2 . −13285= ……………….

Xem đáp án

d) (0,12)2.−13285= −0,000310662689

36. Tự luận
1 điểm

a) Các số 32;324;323;322  viết theo thứ tự tăng dần là:

Xem đáp án

a) Các 32;324;323;322 viết theo thứ tự tăng dần là:

32;322;323;324.

37. Tự luận
1 điểm

b) Các số (0,5)3; (0,5)2; 0,5; (0,5)4 viết theo thứ tự giảm dần là:

Xem đáp án

b) Các số (0,5)3; (0,5)2; 0,5; (0,5)4 viết theo thứ tự giảm dần là:

0,5; (0,5)2; (0,5)3; (0,5)4.

38. Tự luận
1 điểm

Theo nguồn https://danso.org, dân số thế giới tính đến ngày 28/12/2021 là 7 914 025 629 người. Theo nguồn https://khoahoc.website, một người sử dụng khỏng 378 lít khí oxygen tinh khiết mỗi ngày để thở.

Tính số lít oxygen tinh khiết mà tất cả mọi người trên thế giời cần trong một ngày để hít thở. Viết kết quả theo kí hiệu khoa học.

Xem đáp án

Số lít oxygen tinh khiết mà tất cả mọi người trên thế giới cần trong một ngày để hít thở là: 7 914 025 629 . 378 ≈ 2,99150169 . 1012 (lít oxygen).