15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 763 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lũy thừa bậc n (n∈ℕ n > 1) của một số hữu tỉ x được kí hiệu là:

xn;

nx;

n.x;

xn.x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn với n ∈ℕ*.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x1 bằng bao nhiêu?

1;

0;

x;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Ta có: xn là tích của n thừa số x nên quy ước x1 = x.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích (− 3) . (− 3) . (− 3) . (− 3) viết dưới dạng lũy thừa là:

34;

(− 3)4;

43;

4(3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Dạng lũy thừa của (− 3) . (− 3) . (− 3) . (− 3) viết là (− 3)4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của − 233 bằng:

827;

89;

-89;

-827.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Ta có: − 233 =− 23.− 23.− 23

= −2.−2.−23.3.3 = −827=− 827. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh − 2292 và − 292.

− 2292 > − 292;

− 2292 < − 292;

− 2292 = − 292;

− 2292 ≤ − 292.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: − 292 = − 29.− 29=− 2 . − 29 . 9 = − 2292.

Vậy − 2292 = − 292.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng nhất:

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia;

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia;

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia cộng với số mũ của lũy thừa chia;

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia cộng với số mũ của lũy thừa chia.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia:

xm : xn = xm – n (x ≠ 0; m ≥ n; m, n ℕ).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ bằng bao nhiêu?

Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 5;

Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 6;

Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 4;

Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Ta có:

Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 5 là:

35 = 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 243;

Lũy thừa của 2 và số mũ bằng 6 là:

26 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 64;

Lũy thừa của 3 và số mũ bằng 4 là:

34 = 3 . 3 . 3 . 3 = 81;

Lũy thừa của 2 và số mũ bằng 5 là:

25 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 32.

Vậy 64 là lũy thừa của cơ số là 2 và số mũ bằng 6.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 156 : 152 là:

153;

158;

154;

1512.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Theo quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta có:

156 : 152 = 156 − 2 = 154.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

28 là kết quả của phép tính:

24 . 24;

22 . 24;

21 . 28;

23 . 24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta có:

24 . 24 = 24 + 4 = 28;

22 . 24 = 22 + 4 = 26;

21 . 28 = 21 + 8 = 29;

23 . 24 = 23 + 4 = 27.

Vậy 28 là kết quả của phép tính 22 . 22

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: x . (3,7)2 = (3,7)7.

x = (3,7)14;

x = (3,7)9;

x = (3,7)5;

x = (3,7)6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Ta có: x . (3,7)2 = (3,7)7

x = (3,7)7 : (3,7)2

x = (3,7)7 2

x = (3,7)5.

Vậy x = (3,7)5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ thích hợp vào dấu “…”: Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và … hai số mũ.

Nhân;

Cộng;

Trừ;

Chia.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ:

(xm)n = xm.n m,n∈ℕ 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là số hữu tỉ, x15 biểu diễn dưới dạng lũy thừa của x3 được viết là:

(x3)6;

(x3)12;

(x3)5;

(x3)15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

Do đó, để x15 biểu diễn dưới dạng lũy thừa của x3 ta phân tích 15 thành 3 nhân với một số.

Mà 15 = 3 . 5; suy ra x15 = x3 . 5 = (x3)5.

Vậy x15 biểu diễn dưới dạng lũy thừa của x3 được viết là: (x3)5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x sao cho (− 5)x = ((− 5)3)4

x = 12;

x = 7;

x = 6;

x = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Ta có: − 534 = − 53 . 4 = − 512.

Vậy x = 12.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc mâm đồng có bán kính r = 19,5 cm và một chiếc đĩa đồng có bán kính R = 6,5 cm. Hỏi diện tích của chiếc mâm gấp bao nhiêu lần diện tích chiếc đĩa?

3 lần;

9 lần;

5 lần;

8 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức tính diện tích hình tròn có bán kính R là: S = π . R2.

Diện tích bề mặt chiếc mâm là:

π . r2 = π . 19,52 = π . 3922 = π . 15214 (cm2);

Diện tích bề mặt chiếc đĩa là:

π . R2 = π . 6,52 = π. 1322 = π . 1694 (cm2);

Diện tích của chiếc mâm gấp diện tích chiếc đĩa số lần là:

π . 15214π . 1694 = 15214 . 4169 = 1521169 = 9 (lần).

Vậy diện tích chiếc mâm gấp 9 lần diện tích chiếc đĩa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chân không, vận tốc ánh sáng là 299 792 458 m/s; với các tính toán không cần độ chính xác cao ta có thể coi vận tốc ánh sáng là 3.108 m/s. Trong một nghiên cứu, ánh sáng từ một ngôi sao đến Trái Đất mất 10 phút 20 giây. Khoảng cách giữa ngôi sao đó đến Trái Đất xấp xỉ bằng bao nhiêu ki-lô-mét?

1939 . 105 km;

1939 . 106 km;

1839 . 106 km;

1839 . 105 km.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi 10 phút 13 giây = 613 giây;

Khoảng cách giữa ngôi sao và Trái Đất là:

613 . 3 . 108 = 1839 . 108 (m) = 1839 . 105 (km)

Vậy khoảng cách giữa ngôi sao đó đến Trái Đất xấp xỉ bằng 1839 . 105 km.