15 câu Trắc nghiệm Toán 6 Bài 18: Bội chung nhỏ nhất có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 6 Bài 18: Bội chung nhỏ nhất có đáp án

A
Admin
ToánLớp 697 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm BCNN(38,76)

2888

37

76

144

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Ta có 76⋮38 nên BCNN(38;76)=76.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm BCNN(29,58)

29

58

1682

116

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Ta có: 58⋮29nên BCNN(58;29)=58.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x lớn nhất biết x + 220 và x + 180 đều chia hết cho x.

15

10

20

18

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x lớn nhất biết x + 495 và 195 - x đều là bội của x

15

19

25

5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x ⋮45; ,x ⋮ 110  và x ⋮75.

1650

3750

4950

3300

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên khác 0 x nhỏ nhất biết x ⋮39; x ⋮65 và x ⋮91

1635

1365

3615

2730

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x lớn nhất biết x + 160 và x + 300 đều là bội của x?

18

20

10

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết tích của ước số lớn nhất với bội số nhỏ nhất khác 0 của nó là 256 .

16

`18

24

32

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số tự nhiên biết tích của ước số lớn nhất với bội số nhỏ nhất khác 0 của nó là 484.

16

18

22

12

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n lớn nhất có 3 chữ số sao cho n chia 8 dư 7, chia 31 dư 28.

927

183

431

729

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 300 < n < 500 sao cho: n chia 15 dư 8 chia 35 dư 13.

389

398

420

315

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a;b có BCNN(a;b) = 630; ƯCLN(a;b) = 18. Có bao nhiêu cặp số a;b thỏa mãn?

6

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Vì ƯCLN(a;b) = 18 nên ta đặt a = 18x, b = 18y với x,yN; ƯCLN (x;y) =1.

BCNN (a;b) = 18x.y = 630

x.y = 35 = 5.7 = 35.1

Do đó, ta có: 

TH1. x = 5  y = 7

Khi đó a = 90, b = 126

TH2. x = 7 y = 5

Khi đó a = 126, b = 90

TH3. x = 1  y = 35

Khi đó a = 18, b = 630

TH4. x = 35 y = 1

Khi đó a = 630, b = 18

Vậy có 4 cặp số (a,b) thỏa mãn điều kiện đầu bài.

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a;b có BCNN(a;b) = 900; ƯCLN(a;b) = 36. Có bao nhiêu cặp số a;b thỏa mãn?

2

5

1

3

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Vì ƯCLN(a;b) = 36 nên ta đặt a = 36x, b = 36y với x,yN; ƯCLN (x;y) =1.

BCNN (a;b) = 36x.y = 900

x.y = 25 = 5.5 = 25.1

Do đó, ta có: 

TH1. x = 25 y = 1

Khi đó a = 900, b = 36

TH2. x = 1 y = 36

Khi đó a = 900, b = 36

TH3. x = 5 y = 5 Không thỏa mãn điều kiện vì ƯCLN(x;y) = 5

Do đó, không tồn tại a, b.

Vậy có 2 cặp số (a,b) thỏa mãn điều kiện đầu bài.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên a,b (a < b). Biết a + b = 20,BCNN(a,b) = 15.

a=15;b=25.

a=15;b=5.

a=15;b=20.

a=5;b=15.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên a,b (a < b). Biết a + b = 36, BCNN(a,b) = 80.

a=16;b=20.

a=20;b=16.

a=9;b=27.

a=15;b=21.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Gọi ƯCLN(a,b)=d⇒a=d.m,b=d.n;(m,n)=1
⇒a+b=d(m+n) ⇒d Ư(a+b) hay dƯ(36)
Vì  BCNN(a,b)=80 ⇒80⋮d hay d∈ Ư(80)
⇒d∈ ƯC(36;80)
Mà ƯCLN(36;80)=4nên d=1,d=2 hoặc d =4
+) Nếud=1⇒a.b=1.80=2.40=4.20=16.5(loại)
+) Nếu a.b=2.80=4.40=16.10=20.8(loại)

+) Nếu d=4 thì a.b=4.80=20.16=5.64=10.32=...
Khi đó a+b=16+20=36 (thỏa mãn) 
Vậy hai số cần tìm là a=16;b=20