10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Thể tích của hình hộp chữ nhật có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Thể tích của hình hộp chữ nhật có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 893 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a, a2 thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

a2

4a2

2a2

a3

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, a, 2a thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

a2

2a3

2a4

a3

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Cạnh của một hình lập phương bằng 5 cm khi đó thể tích của nó là:

25 cm3

50 cm3

125 cm3

625 cm3

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của một hình lập phương a (cm) là:

a3(cm3)

2a3(cm3)

3a3(cm3)

6a(cm3)

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các kích thước của hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ là DC= 6 cm, CB = 3 cm. Hỏi độ dài của A’B’ và AD là bao nhiêu cm

3 cm và 6 cm

6 cm và 9 cm

6 cm và 3 cm

9 cm và 6 cm

Xem đáp án

Vì ABCD. A’B’C’D’ là hình hộp chữ nhật nên ABCD, ABB’A’ là hình chữ nhật.

Xét hình chữ nhật ABCD có: AD = BC = 3 cm, DC= AB = 6cm

Xét hình chữ nhật ABB’A’ có: A’B’ = AB = 6cm

Vậy A’B’ và AD lần lượt dài 6 cm và 3 cm.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các kích thước của hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ là CC’= 4 cm, DC = 6 cm, CB = 3 cm. Chọn kết luận không đúng:

AD = 3 m

D’C’ = 4 cm

AA’ = 4 cm

A’B’ = 6 cm

Xem đáp án

Xét hình chữ nhật ABCD có: AD = BC = 3 cm

Xét hình chữ nhật CDD’C’ có: D’C’ = DC = 6 cm

Xét hình chữ nhật AA’C’C có: AA’ = C’C = 4 cm

Xét hình chữ nhật ABB’A’ có: A’B’ = AB = 6cm

Vậy AD = 3 cm, D’C’ = 6 cm, AA’ = 4 cm, A’B’ = 6cm

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Đường thẳng BB’ vuông góc với các mặt phẳng nào?

(ABCD)

(A’B’BA)

(BCC’B’)

(ABC’D’)

Xem đáp án

Ta có: BB’ ⊥ BC (Vì BCC’B’ là hình chữ nhật), BB’ ⊥ BA (Vì ABB’A’ là hình chữ nhật) => BB’⊥ mp (ABCD)

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. EFGH. Các đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng (EFGH)?

AE, AB, BF, CG

AE, BF, AB, DH

AE, DH, CG, BF

AE, AB, CD, CG

Xem đáp án

Vì ABCD. EFGH là hình hộp chữ nhật nên ABFE, BCGF, CDHG, DAEH là hình chữ nhật.

Ta có:

+ AE ⊥ EF (vì ABEF là hình chữ nhật)

+ AE ⊥ EH (vì DAEH là hình chữ nhật)

=> AE ⊥ mp (EFGH)

Ta có:

+ BF ⊥ EF (vì ABEF là hình chữ nhật)

+ BF ⊥ FG (vì BCGF là hình chữ nhật)

=> BF ⊥ mp (EFGH)

Ta có:

+ CG ⊥ GF (vì BCGF là hình chữ nhật)

+ CG ⊥ GH (vì CDHG là hình chữ nhật)

=> CG ⊥ mp (EFGH)

Ta có:

+ DH ⊥ HG (vì CDHG là hình chữ nhật)

+ DH ⊥ HE (vì DAEH là hình chữ nhật)

=> DH ⊥ mp (EFGH)

Vậy AE, BF, CG, DH đều vuông góc với mặt phẳng (EFGH)

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. EFGH. Đường thẳng nào dưới đây không vuông góc với mặt phẳng (EFGH)?

AE

BF

CG

AB

Xem đáp án

Vì ABCD. EFGH là hình hộp chữ nhật nên ABFE, BCGF, CDHG, DAEH là hình chữ nhật.

Ta có:

+ AE ⊥ EF (vì ABEF là hình chữ nhật)

+ AE ⊥ EH (vì DAEH là hình chữ nhật)

=> AE ⊥ mp (EFGH)

Ta có:

+ BF ⊥ EF (vì ABEF là hình chữ nhật)

+ BF ⊥ FG (vì BCGF là hình chữ nhật)

=> BF ⊥ mp (EFGH)

Ta có:

+ CG ⊥ GF (vì BCGF là hình chữ nhật)

+ CG ⊥ GH (vì CDHG là hình chữ nhật)

=> CG ⊥ mp (EFGH)

Do đó A, B, C đúng.

Đáp án D sai vì AB // EF và EF nằm trong mp (EFGH) nên AB// (EFGH).

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Đường thẳng BB’ vuông góc với các mặt phẳng nào?

(ABCD) và (A’B’C’D’)

(ABCD) và (A’B’BA)

(BCC’B’) và (A’B’C’D’)

(ABCD) và (ABC’D’)

Xem đáp án

Ta có: BB’ ⊥ BC (Vì BCC’B’ là hình chữ nhật), BB’ ⊥ BA (Vì ABB’A’ là hình chữ nhật) => BB’⊥ mp (ABCD)

Ta có: BB’ ⊥ B’C’ (Vì BCC’B’ là hình chữ nhật), BB’ ⊥ B’A’ (Vì ABB’A’ là hình chữ nhật) => BB’⊥ mp (A’B’C’D’) => BB’⊥ mp (A’B’C’D’)

Vậy BB’ vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng A’B’C’D’

Đáp án cần chọn là: A