10 Bài tập Tính giá trị của đa thức (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Tính giá trị của đa thức (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 845 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của tổng hai đa thức A = -3x2y2 và B = x3 + 3y tại \[x = \frac{1}{2};y = 1\] là

\[\frac{5}{2}\];

\[\frac{{19}}{8}\];

1;

\[\frac{{ - 3}}{4}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Tổng hai đa thức:

A + B = (-3x2y2) + (x3 + 3y) = -3x2y2 + x3 + 3y.

Thay \[x = \frac{1}{2};y = 1\]vào đa thức trên, ta có:\[A + B = - 3.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}{.1^2} + {\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} + 3.1 = - 3.\frac{1}{4} + \frac{1}{8} + 3 = \frac{{19}}{8}\].

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M = 19xy – 7x3y + 9x2; N = 10xy – 2x3 – 9x2 và P = 12x3y – 4x2. Giá trị của đa thức Q = M – N + P tại x = 1 và y = –2 là

2;

–30;

26;

–66.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có Q = M – N + P

= (19xy – 7x3y + 9x2) – (10xy – 2x3 – 9x2) + (12x3y – 4x2)

= 19xy – 7x3y + 9x2 – 10xy + 2x3 + 9x2 + 12x3y – 4x2

= (19xy – 10xy) + (–7x3y + 12x3y) + (9x2 + 9x2 – 4x2) + 2x3

= 9xy + 5x3y – 4x2 + 2x3.

Thay x = 1 và y = –2 vào biểu thức Q đã thu gọn ở trên ta được:

Q = 9.1.(–2) + 5.13.(–2) – 4.12 + 2.13

    = –18 – 10 – 4 + 2

    = –30.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức A = xy2 + x2 - 1,2y2 và B = ax2 + 1, với a là hằng số. Giá trị của M = 2A - 3B tại x = 1; y = |–2| là 0,4. Giá trị của a là

1;

-1;

\[\frac{{22}}{3}\];

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: y = |–2| = 2.

M = 2A - 3B

= 2(xy2 + x2 - 1,2y2) - 3(ax2 + 1)

= 2xy2 + 2x2 - 2,4y2 - 3ax2 - 3

= 2xy2 + (2x2 - 3ax2) - 2,4y2 - 3

= 2xy2 + (2 - 3a)x2 - 2,4y2 - 3

Thay x = 1; y = 2 vào đa thức M đã thu gọn, ta được:

M = 2.1.22 + (2 - 3a).12 - 2,4.22 - 3

    = 8 + 2 - 3a - 9,6 - 3

    = -3a - 2,6.

Theo bài, với x = 1; y = 2 thì M = 0,4 nên -3a - 2,6 = 0,4.

Suy ra 3a = -2,6 - 0,4 = -3

Do đó a = -1.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

An và Bình cùng đạp xe tiếp sức. Sau khi An đạp được x giờ với vận tốc 12 km/h thì Bình đạp nối tiếp với vận tốc 16 km/h trong y giờ. Biểu thức biểu thị tổng quãng đường hai bạn đi được và giá trị của nó với x = 1; y = 0,5 lần lượt là

12x + 16y (km) và 20 km;

12(x + 16y) (km) và 108 km;

12y + 16x (km) và 20 km;

28(x + y) (km) và 42 km.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Quãng đường An đi được là: 12x (km).

Quãng đường Bình đi được là: 16y (km).

Tổng quãng đường hai bạn đi được là: S = 12x + 16y (km).

Thay x = 1; y = 0,5 vào biểu thức S, ta có S = 12.1 + 16.0,5 = 20 (km).

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức:

\[A = 3{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}a{x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 2\] và \[B = {\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}b{x^2}{y^2} + 1\], với a, b là hằng số.

Tại x = 2; y = 1, biểu thức A - B có dạng \[\frac{m}{5}a - \frac{n}{5}b + \frac{5}{2}\]. Giá trị của m - n là

80;

112;

16;

77.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[A - B = \left( {3{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}a{x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 2} \right) - \left( {{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}b{x^2}{y^2} + 1} \right)\]

\[ = 3{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}a{x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 2 - {\rm{a}}{x^3} - \frac{4}{5}b{x^2}{y^2} - 1\]

\[ = \left( {3{\rm{a}}{x^3} - {\rm{a}}{x^3}} \right) + \left( {\frac{4}{5}a{x^2}{y^2} - \frac{4}{5}b{x^2}{y^2}} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + \left( {2 - 1} \right)\]

\[ = 2{\rm{a}}{x^3} + \frac{4}{5}\left( {a - b} \right){x^2}{y^2} + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]

Thay x = 2; y = 1 vào đa thức A đã thu gọn, ta được:

\[A = 2{\rm{a}}{\rm{.}}{{\rm{2}}^3} + \frac{4}{5}\left( {a - b} \right){.2^2}{.1^2} + \frac{3}{4}{.2.1^3} + 1\]

\[ = 16{\rm{a}} + \frac{{16}}{5}\left( {a - b} \right) + \frac{5}{2}\]

\[ = 16{\rm{a}} + \frac{{16}}{5}a - \frac{{16}}{5}b + \frac{5}{2}\]

\[ = \left( {16{\rm{a}} + \frac{{16}}{5}a} \right) - \frac{{16}}{5}b + \frac{5}{2}\]

\[ = \frac{{96}}{5}a - \frac{{16}}{5}b + \frac{5}{2}\].

Do đó m = 96, n = 16 nên m – n = 96 – 16 = 80.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = x{y^2} + \sqrt 3 yz\] và B = -xy2 - yz + 8. Khi đó, giá trị của biểu thức M = A + B tại x = - 2; y = |x|; z = |y| là một số chia hết cho

2;

3;

5;

9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: y = |x| = |-2| = 2 và z = |y| = |2| = 2.

\[M = A + B = \left( {x{y^2} + \sqrt 3 yz} \right) + \left( { - x{y^2} - yz + 8} \right)\]

\[ = x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} - yz + 8\]

\[ = \left( {x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz - yz} \right) + 8\]

\[ = \left( {\sqrt 3 yz - yz} \right) + 8\]

\[ = \left( {\sqrt 3 - 1} \right)yz + 8\].

Thay y = 2; z = 2 vào đa thức M, ta có: \[M = \left( {\sqrt 3 - 1} \right).2.2 + 8 = 4\left( {\sqrt 3 - 1 + 2} \right) = 4\left( {\sqrt 3 + 1} \right).\]

Do đó giá trị M tìm được chia hết cho 2.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn 13x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3. Giá trị của đa thức M tại \[x = \frac{1}{2};y = 2\] là

3;

-5;

\[\frac{{ - 11}}{4}\];

\[\frac{{ - 9}}{4}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 13x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3

Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 13x2y4

                = (12x2y4 - 13x2y4) + xy2 - 3

                = -x2y4 + xy2 - 3.

Thay \[x = \frac{1}{2};y = 2\] vào đa thức M đã thu gọn, ta được:

\[M = - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}{.2^4} + \frac{1}{2}{.2^2} - 3 = - \frac{1}{4}.16 + \frac{1}{2}.4 - 3 = - 4 + 2 - 3 = - 5\].

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đa thức M = 4xy – 6x3 + 7x2 – 12y3 + 38y2 + 10x – 15y + 22 và N = 7x3 – 18y2 + 24xy + 6x2 – 13y2 + 27. Giá trị của biểu thức P = 2M + N tại x = 1 và y = 2 là

88;

90;

95;

98.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có P = 2M + N

= 2(4xy – 6x3 + 7x2 – 12y3 + 38y2 + 10x – 15y + 22) + 7x3 – 18y2 + 24xy + 6x2 – 13y2 + 27

= 8xy – 12x3 + 14x2 – 24y3 + 76y2 + 20x – 30y + 44 + 7x3 – 18y2 + 24xy + 6x2 – 13y2 + 27

= (8xy + 24xy) + (– 12x3 + 7x3) + (14x2 + 6x2) – 24y3 + (76y2 – 18y2 – 13y2) + 20x – 30y + (44 + 27)

= 32xy – 5x3 + 20x2 – 24y3 + 45y2 + 20x – 30y + 71

Thay x = 1 và y = 2 vào biểu thức P, ta được:

P = 32.1.2 – 5.13 + 20.12 – 24.23 + 45.22 + 20.1 – 30.2 + 71

= 64 – 5 + 20 – 192 + 180 + 20 – 60 + 71

= 98.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức A thỏa mãn tổng của A với đa thức 3xy2 + 3xz2 – 3xyz – 8y2x + 10 là đa thức không. Giá trị của biểu thức A tại x = –1; y = 2 và z = 0 là

30;

–10;

–30;

10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có A + 3xy2 + 3xz2 – 3xyz – 8y2x + 10 = 0

Suy ra A = –3xy2 – 3xz2 + 3xyz + 8xy2 – 10

               = 5xy2 – 3xz2 + 3xyz – 10

Thay x = –1; y = 2 và z = 0 vào biểu thức A đã thu gọn, ta được:

A = 5.(–1).22 – 3.(–1).02 + 3.(–1).2.0 – 10

    = –20 – 10 = –30.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn \[{\left( {\frac{{ - 1}}{2}ax} \right)^2}.{\left( {b{y^2}} \right)^2} + 1 - 2M = 2{\left( {{b^2}{y^2}} \right)^2} - 1\], với a, b là hằng số khác 0. Giá trị của M tại \[x = \frac{1}{{ab}};y = 2\] là

-16a2b4 - 3;

\[\frac{1}{8}{a^2}{b^2} - 4{b^4} + 1\];

-16b4 + 3;

\[\frac{1}{8}{a^2}{b^2} + 2{b^4} + 1\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: \[{\left( {\frac{{ - 1}}{2}ax} \right)^2}.{\left( {b{y^2}} \right)^2} + 1 - 2M = 2{\left( {{b^2}{y^2}} \right)^2} - 1\]

Suy ra \[2M = {\left( {\frac{{ - 1}}{2}ax} \right)^2}.{\left( {b{y^2}} \right)^2} + 1 - \left[ {2{{\left( {{b^2}{y^2}} \right)}^2} - 1} \right]\]

\[ = \frac{1}{4}{a^2}{x^2}.{b^2}{y^4} + 1 - 2.{b^4}{y^4} + 1\]

\[ = \frac{1}{4}{a^2}{b^2}{x^2}{y^4} - 2{b^4}{y^4} + 2\]

\[ = 2.\left( {\frac{1}{8}{a^2}{b^2}{x^2}{y^4} - {b^4}{y^4} + 1} \right)\]

Do đó \[M = \frac{1}{8}{a^2}{b^2}{x^2}{y^4} - {b^4}{y^4} + 1\].

Thay\[x = \frac{1}{{ab}};y = 2\] vào đa thức M, ta có:

\[M = \frac{1}{8}{a^2}{b^2} \cdot {\left( {\frac{1}{{ab}}} \right)^2} \cdot {2^4} - {b^4} \cdot {2^4} + 1\]

\[ = \frac{1}{8}{a^2}{b^2} \cdot \frac{1}{{{a^2}{b^2}}} \cdot 16 - {b^4} \cdot 16 + 1 = 2 - 16{b^4} + 1 = - 16{b^4} + 3\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả