Bài giảng Hóa học 12 Bài 21. Hợp kim
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 12 Bài 21. Hợp kim

A
Admin
Hóa họcLớp 129 lượt thi
14 câu hỏi
1. Slide nội dung
• 1 điểm
CHƯƠNG 6 : ĐẠI CƯƠNG VỀ
 KIM LOẠI

 GV: Nguyễn Công Đức
2. Slide nội dung
• 1 điểm
HÓA HỌC 12 - Sách kết nối tri thức

 BÀI 21 : HỢP KIM

 GV: Nguyễn Công Đức
3. Slide nội dung
• 1 điểm
Mục tiêu bài học

• Trình bày được khái niệm hợp kim và việc sử dụng phổ biến hợp kim.
• Trình bày được một số tính chất của hợp kim so với kim loại thành phần.
• Nêu được thành phần, tính chất và ứng dụng của một số hợp kim quan
 trọng của sắt và nhôm (gang, thép, duralumin,…).
4. Slide nội dung
• 1 điểm
NỘI DUNG : HỢP KIM

I. Khái niệm và ứng dụng
của hợp kim.
II. Tính chất của hợp kim.
III. Một số hợp kim quan
trọng của sắt và nhôm

 GV Nguyễn Công
 Đức
5. Slide nội dung
• 1 điểm
I. Khái niệm và ứng dụng của hợp kim.
 + Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim.

 Thép, gang là hợp kim của Fe với C và Duralumin là hợp kim của Al
 một số nguyên tố khác (Mn, Si,...); với Cu, Mn, Mg, Si.

 cứng và bền dùng để xây dựng nhà nhẹ, bền, dùng để chế tạo các
 cửa, cầu cống, xoong nồi,.. chi tiết của máy bay, ô tô,...

 + Hợp kim thường được điều chế bằng cách nung chảy các thành phần rồi để nguội.
6. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất của hợp kim.
1.Tính chất hóa học

 + Tính chất hóa học hợp kim tương tự như tính chất hóa học của từng thành phần trong hợp kim

 TCHH thép ( tính chất hóa học của Fe và tính chất hóa học của C)

 Thép (Fe,C)

 2.Tính chất vật lý

 + Hợp kim có những tính chất vật lí chung như có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt,... Tuy nhiên, tính
 dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn kim loại cơ bản trong hợp kim.

 • Ví dụ: đồng dẫn điện tốt hơn hợp kim đồng.

 GV Nguyễn Công
7. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất của hợp kim.
 2.Tính chất vật lý
 + Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại thành phần trong hợp kim và độ
 dẻo thường kém hơn.
 • Ví dụ: hợp kim Au - Cu (khoảng 8% - 12% Cu) cứng hơn vàng, dùng đúc tiền, làm đồ trang
 sức, ngòi bút máy.
 + Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim tuỳ thuộc vào thành phần và cấu tạo tinh thể của hợp kim,
 nhưng khác so với kim loại thành phần trong hợp kim.
 • Ví dụ: gang là hợp kim Fe - C có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của sắt
 nguyên chất.
8. Slide nội dung
• 1 điểm
III. Một số hợp kim quan trọng của sắt và nhôm.
 1.Hợp kim của sắt
 a, Gang
 + Gang là hợp kim chứa khoảng 95% sắt, 2% đến 4% carbon và một
 số nguyên tố khác như manganese, silicon, phosphorus, sulfur,...
 Gang cứng hơn nhưng cũng giòn hơn sắt. Gang được sử dụng để
 làm nguyên liệu sản xuất thép, chế tạo dụng cụ đun nấu, các chi
 tiết máy,...

 GV Nguyễn Công
9. Slide nội dung
• 1 điểm
III. Một số hợp kim quan trọng của sắt và nhôm.
 1.Hợp kim của sắt
 a, Thép
 + Thép là hợp kim của sắt chứa ít hơn 2,0% carbon và một số nguyên
 tố như chromium, manganese, silicon,... tạo cho thép có tính cứng, tính
 chịu nhiệt,...Thép là vật liệu chủ yếu trong ngành chế tạo máy, xây dựng
 và nhiều lĩnh vực khác của đời sống và sản xuất.

 • Các tính chất của thép có thể điều chỉnh tùy vào mục đích sử dụng

 + Thép không gỉ là hợp kim của sắt có chứa ít nhất 10%
 chromium theo khối lượng, và lượng nhỏ C. Thép không gỉ
 có khả năng chống ăn mòn cao hơn nhiều so với sắt nguyên
 chất, thường được sử dụng làm dụng cụ y tế,...
10. Slide nội dung
• 1 điểm
III. Một số hợp kim quan trọng của sắt và nhôm.
 2.Hợp kim của nhôm
 + Duralumin là hợp kim chứa trên 90% nhôm, khoảng 4% đồng và một số nguyên tố khác như
 manganese, magnesium, silicon,...
 + Duralumin nhẹ, cứng và bền, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo máy bay.
11. Slide nội dung
• 1 điểm
Cho biết một số đặc tính vượt trội của các hợp kim: gang, thép và duralumin so với
kim loại cơ bản trong hợp kim.

 Một số đặc tính vượt trội của các hợp kim so với kim loại cơ bản trong hợp kim:
 + Gang: cứng và giòn hơn sắt.
 + Thép: đàn hồi, cứng, ít bị ăn mòn và chịu nhiệt tốt hơn sắt.
 + Duralumin: nhẹ, cứng, bền hơn nhôm.

 Gang Thép Duralumin

 GV Nguyễn Công
12. Slide nội dung
• 1 điểm
Tóm tắt bài học
13. Slide nội dung
• 1 điểm
Tóm tắt bài học
14. Slide nội dung
• 1 điểm
GV : Nguyễn Công Đức

 CẢM ƠN CẢC EM
 ĐẢ LẢNG NGHE