Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 749 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:

39;

24;

19;

11.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.

Vậy đáp án đúng là C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x+34=−711.

−6144;

6144;

−6143;

−6111.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

x+34=−711

x=−711−34 ( Quy tắc chuyển vế )

x=−2844−3344

x=−6144.

Vậy đáp án đúng là A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:

S = 0;

S < 0;

S > 0;

S > 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210

= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)

= – 2.

Do đó S < 0.

Vậy đáp án đúng là B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x−12+45=1920.

−94;

74;

94;

-74

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

x−12+45=1920

x = 1920+12+45 ( Quy tắc chuyển vế )

x = 1920+510+810 ( Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau )

x = 1920+1310

x = 1920+2620

x = 4520

x = 94

Vậy đáp án đúng là C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 9 – x = – 0,1.

x = 0,8;

x = 9,1;

x = – 0,8;

x = – 9,1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Xét 9 – x = – 0,1

⇔ – x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)

⇔ – x = – 9,1

⇔ x = 9,1

Vậy đáp án đúng là B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 395+94−95−54+67

437;

467;

347;

457.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A = 395+94−95−54+67

A = 395+94−95−54−67

A = 395−95+94−54−67

A = 395−95+94−54−67

A = 305+44−67

A = 6+1−67

A = 7−67

A = 497−67

A = 437.

Vậy đáp án đúng là A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị của x thoả mãn −3x−1=−33.

x=−263;

x=163;

x=263;

x=-163.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

−3x−1=−33

⇒ −3x−1=−27

⟺ −3x=−27+1 ( Quy tắc chuyển vế )

⟺ −3x=−26

⇒ x=263

Vậy đáp án đúng là C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 9(a2+b2)−2(a + b)2 với a = 2 và b = 3.

65;

63;

61;

67.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thay a = 2 và b = 3 vào A ta được:

A = 9.(22+32)−2(2 + 3)2

A = 9.(4+9)−2(5)2

A = 9.13−2.25

A = 117-50

A = 67

Vậy đáp án đúng là D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 23x−342x−2021=−427.

256;

6;

– 6;

-256.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

23x−342x−2021=−427.

23x−34.2x+34.2021=−427.

23−32x+57=−307

46−96x=−307−57

−56x=−357

x=−5:−56

x=−5.6-5

x = 6.

Vậy đáp án đúng là B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x−1x−3=−15.

13;

23;

43;

53.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

x−1x−3=−15

⟺ 5.(x – 1) = – 1.(x – 3)

⟺ 5x – 5 = – x + 3

⟺ 6x = 3 + 5

⟺ x = 86 hay x = 43.

Vậy đáp án đúng là C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1,4−32+4,5:3.

6,1;

7,1;

1,6;

5,1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A = 1,4−32+4,5:3

A = 1,4−9+1,5.

A = −7,6+1,5

A = - 6,1

Vậy đáp án đúng là A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 1711−65+611+15  

0;

– 1;

1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

B = 1711−65+611+15

B = 1711−611−65+15

B = 17−611−65−15

B = 1111−6−15

B = 1 – 1

B = 0.

Vậy đáp án đúng là A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = −175.(−7)5−20220

0;

– 1;

1;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng (x.y)n = xn.yn và x0 = 1 ta có:

A =−175.(−7)5−20220=−17.−75−1=15−1=0.

Vậy đáp án đúng là A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .

0;

-1;

2;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Sử dụng xnyn = xyn ta có:

182x: 13x = 18213x= 14x = 196 = 142 ⇒ x = 2.

Vậy đáp án đúng là C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

3;

23;

32;

43.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

Vậy đáp án đúng là A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 6n + 6n+3 = 217

1;

2;

-1;

0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

6n + 6n+3 = 217

⇔ 6n + 6n.63 = 217

⇔ 6n.(1 + 63) = 217

⟺ 6n = 2171+63 = 1 

⟺ n = 0.

Vậy đáp án đúng là D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai biểu thức A = 72 và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A > B;

A < B;

A = 2B;

A = B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho (x + 1)5 = – 32

x = 1;

x = 2;

x = – 3;

Không tồn tại x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Xét phương trình (x + 1)5 = – 32

⇔ (x + 1)5 = ( – 2)5

⇔ x + 1 = – 2

⇔ x = – 2 – 1

⇔ x = – 3

Vậy x = – 3.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức 2x + 3x – (7x)3. Giá trị của biểu thức khi x = 1.

– 338;

– 16 802;

– 2,5;

– 478.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là A

Thay x = 1 vào biểu thức 2x + 3x – (7x)3  ta được: 21 + 3.1 – (71)3  = – 338.

Vậy giá trị biểu thức khi x = 1 là – 338.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 114+135+165+..+2x2+3x=19

9;

8;

6;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

114+135+165+..+2x2+3x=24.7+27.10+210.13+...+2x.(x+3)

= 23.14−17+17−110+110−113+..+1x−1x+3

= 23.14−1x+3

⇒ 23.14−1x+3=19

⇒ 14−1x+3=19:23=19.32=16

⇒ 1x+3=14−16

⇒ 1x+3=312−212=112

⇒ x + 3 = 12

⇒x = 12 – 3

⇒x = 9

Vậy đáp án đúng là A.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để làm một cái bánh, cần 223 cốc bột. Hằng đã có 23 cốc bột. Hỏi Hằng cần thêm bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh?

13;

2;

23;

113.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số cốc bột Hằng cần để vừa đủ làm được một cái bánh là:

223−23=2+25−23=2+23−23=2+23−23 = 2 (cốc).

Vậy Hằng cần thêm 2 cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết ( x + 1 ) + ( 2x + 3 ) + ( 3x + 5 ) +...+ (100x + 199 ) = 30200

6;

2;

8;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

( x + 1 ) + ( 2x + 3 ) + ( 3x + 5 ) +...+ (100x + 199 )

= ( x + 2x + 3x + .. + 100x ) + ( 1 + 3 + 5 + ..+ 199 )

= ( 1 + 2 + 3 + .. + 100 )x + ( 1 + 3 + 5 + ..+ 199 )

Đặt A = 1 + 2 + 3 + .. + 100

Tổng A có 100−11+1=100 ( số hạng )

A = (1+100).1002=5050

Đặt B = 1 + 3 + 5 + ..+ 199

Tổng B có 199−12+1=100 ( số hạng )

B = (199+1).1002=10000

Thay vào đề bài ta có:

5050x + 10000 = 30200

5050x = 20200

x = 20200 : 5050

x = 4

Vậy đáp án đúng là D.