Trắc nghiệm Bài tập cuối chương III lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cuối chương III lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 751 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Ox và Oz là hai tia đối nhau. Hai góc nào dưới đây là hai góc kề bù ?

Cho Ox và Oz là hai tia đối nhau. Hai góc nào dưới đây là hai góc kề bù  (ảnh 1)

xOy^và yOz^;

xOt ^và yOt ^;

xOt ^và yOz^;

xOy^và yOt ^.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.

Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm ở 2 phía của cạnh chung đó. Ta thấy hai góc xOy^ và yOz^ có cạnh chung là Oy và 2 cạnh Ox, Oz nằm ở 2 phía của Oy.

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo là 180°. Ta thấy xOy^ + yOz^ = xOz^ = 180°.

Vậy xOy^ và yOz^ là 2 góc kề bù. Đáp án đúng là A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ ra cặp góc đồng vị trong hình.

A3^và B2^;

A4^và B2^;

A1^và B1^;

A4^và B2^.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các cặp góc A3^ và B2^, A4^ và B3^, A2^ và B1^, A1^ và B4^ là các cặp góc đồng vị trong hình.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ ra cặp góc so le trong trong hình.

Chỉ ra cặp góc so le trong trong hình. (ảnh 1)

A4^và B1^;

A3^và B2^;

A4^và B2^;

A1^và B3^.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các cặp góc A4^ và B1^, A1^ và B2^ là các cặp góc so le trong trong hình.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?

Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?   (ảnh 1)

B1^=A1^;

A1^=B3^;

A2^=40°;

A1^=B2^.

Xem đáp án
Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?   (ảnh 2)
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ ra cặp góc trong cùng phía trong hình.

Chỉ ra cặp góc trong cùng phía trong hình. (ảnh 1)

A4^ và B1^;

A4^và B2^;

A3^và B1^;

A3^và B2^.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các cặp góc A4^ và B2^, A1^ và B1^ là các cặp góc trong cùng phía trong hình. Do đó B đúng.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ. Góc nào là góc ở vị trí so le trong với MNB^ ?

Cho hình vẽ. Góc nào là góc ở vị trí so le trong với góc MNB ? (ảnh 1)

PNC^;

MNC^;

PMN^;

MNP^.

Xem đáp án
Cho hình vẽ. Góc nào là góc ở vị trí so le trong với góc MNB ? (ảnh 2)
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tia sau, tia nào là tia phân giác của một góc?

Trong các tia sau, tia nào là tia phân giác của một góc (ảnh 1)

Ox;

Oy;

Oz;

Ot.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc đó và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.

Trong hình có xOt ^ = yOt ^ và tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy.

Do đó tia Ot là tia phân giác của xOy^.

Vậy đáp án đúng là D.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ, biết xOy^ = 120°.Tính xOt^

Cho hình vẽ, biết  góc xOy = 120 độ. Tính góc xOt (ảnh 1)

30°;

60°;

80°;

45°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy, đồng thời xOt ^ = yOt ^. Như vậy, tia Ot là tia phân giác của xOy^. Ta có:

xOt ^ = yOt ^= 12xOy^ = 12.120° = 60°

Vậy đáp án đúng là B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó;

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó;

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó;

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có nhiều hơn một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Tiên đề Eucid: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Do đó A là khẳng định đúng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

Hai góc so le trong bù nhau;

Hai góc đồng vị bằng nhau;

Hai góc trong cùng phía bằng nhau;

Hai góc đồng vị bù nhau .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau ( tính chất hai đường thẳng song song).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định lí là

Một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng đã biết;

Một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng chưa biết;

Một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đã biết;

Một khẳng định được suy ra từ những khẳng định chưa biết.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng minh định lí là

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận;

Dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận;

Dùng lập luận để từ kết quả suy ra giả thiết;

Dùng đo đạc trực tiếp để đưa ra kết luận.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoàn thành định lí sau: “ Hai góc đối đỉnh thì...”

Bù nhau;

Bằng nhau;

Phụ nhau;

Khác nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả thiết của định lí là:

Điều được suy ra;

Điều được lập luận;

Điều được cho biết;

Điều được tổng kết.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Giả thiết của định lí là điều được cho biết.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong một định lí, giả thiết là điều được suy ra;

Trong một định lí, kết luận là điều được suy ra;

Trong một định lí, có thể không có giả thiết;

Trong một định lí, có thể không kết luận.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong một định lí, giả thiết là điều được cho biết. Khẳng định A sai.

Trong một định lí, kết luận là điều được suy ra. Khẳng định B đúng.

Trong một định lí, phải có cả giả thiết và kết luận. Khẳng định C và D sai.

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ. Biết a // b và A4^= 110°. Tính B4^.

Cho hình vẽ. Biết a song song b và góc A4= 110 độ. Tính góc B4. (ảnh 1)

70°;

90°;

110°;

130°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A1^ và B3^ là hai góc so le trong mà a // b nên A1^= B3^= 70° ( tính chất hai đường thẳng song song ).

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau;

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia;

Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng cắt đường thẳng còn lại;

Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Tiên đề Euclid: Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có duy nhất một đường thẳng song song với a. Khẳng định D sai.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng AB và CE cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của AOC^ là:

Cho hai đường thẳng AB và CE cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc AOC là: (ảnh 1)

AOB^;

EOB^;

AOE^;

BOC^.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì hai đường thẳng AB và CE cắt nhau tại O nên OA là tia đối của tia OB , OC là tia đối của tia OE. Vậy góc đối đỉnh với AOC^ là EOB^.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng AB và CE cắt nhau tại O. AOC^= 30°. Tính EOB^ = ?

Cho hai đường thẳng AB và CE cắt nhau tại O. góc AOC= 30°. Tính góc EOB= ? (ảnh 1)

30°;

60°;

150°;

120°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì hai đường thẳng AB và CE cắt nhau tại O nên OA là tia đối của tia OB , OC là tia đối của tia OE. Vậy góc đối đỉnh với AOC^ là EOB^ ( định nghĩa hai góc đối đỉnh).

Ta có theo tính chất, hai góc đối đỉnh thì bằng nhau nên AOC^ = EOB^ = 30°.

Vậy đáp án đúng là A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng AB, CE cắt nhau tại O và tia OD như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Cho hai đường thẳng AB, CE cắt nhau tại O và tia OD như hình vẽ. Trong các khẳng  (ảnh 1)

 

Góc đối đỉnh với AOC^là EOB^;

Góc đối đỉnh với AOC^là DOB^;

EOB^= DOB^;

EOB^= AOC^.

Xem đáp án
Cho hai đường thẳng AB, CE cắt nhau tại O và tia OD như hình vẽ. Trong các khẳng  (ảnh 2)
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O. AOC^=15BOC^. Tính BOD^?

60°;

30°;

120°;

150°.

Xem đáp án
Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O.góc AOC= 1/5 góc BOD . Tính ? (ảnh 1)
Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O.góc AOC= 1/5 góc BOD . Tính ? (ảnh 2)
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho xOy^ đối đỉnh với x'Oy'^và xOy^=60°. Tính số đo góc kề bù với x'Oy'^.

150°;

60°;

120°;

30°.

Xem đáp án
Cho góc xOy đối đỉnh với góc x'Oy' và góc xOy=60 độ. Tính số đo góc kề bù với góc x'Oy'. (ảnh 1)
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho BOD^ = 43°. Khẳng định nào sau đây sai?

AOC^ = 43°;

BOC^ = 137°;

AOD^=137°;

COA^ = 137°.

Xem đáp án

Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho góc BOD = 43 độ (ảnh 1)

Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho góc BOD = 43 độ (ảnh 2)
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho BOD^ = 60°. OM là tia phân giác của góc BOC. Tính số đo góc MOB.

120°;

60°;

30°;

100°.

Xem đáp án
Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho  = 60°. OM là tia phân giác (ảnh 1)
Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho  = 60°. OM là tia phân giác (ảnh 2)
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho BOD^ = 70°. OM là tia phân giác của góc BOC. Tính số đo góc MOD.

125°;

135°;

55°;

70°.

Xem đáp án
Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho  = 70 độ. OM là tia phân giác (ảnh 1)
Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho  = 70 độ. OM là tia phân giác (ảnh 2)
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tia Oy, Oz trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. Biết xOy^=30° và xOz^=80°. Vẽ tia phân giác Om của xOy^ và tia phân giác On của yOz^. Tính mOn^.

60°;

50°;

40°;

30°.

Xem đáp án
Cho hai tia Oy, Oz trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. (ảnh 1)
Cho hai tia Oy, Oz trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. (ảnh 2)
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tia Oy, Oz trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. Biết xOy^=50° và xOz^=80°. Vẽ tia phân giác Om của xOy^. Tính mOz ^.

45°;

55°;

65°;

75°.

Xem đáp án
Cho hai tia Oy, Oz trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. (ảnh 1)
Cho hai tia Oy, Oz trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. (ảnh 2)
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mOn^=120°. Vẽ  mOt^=nOz^=90° sao cho Ot, Oz đều nằm trong mOn^. Vẽ tiếp Ox là tia phân giác mOn^. Tính số đo góc zOx và góc nOt.

45°;

60°;

30°;

35°.

Xem đáp án
Cho góc mOn=120 độ. Vẽ góc mOt=nOz=90 độ  sao cho Ot, Oz đều nằm trong góc mOn (ảnh 1)
Cho góc mOn=120 độ. Vẽ góc mOt=nOz=90 độ  sao cho Ot, Oz đều nằm trong góc mOn (ảnh 2)
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho xAM^=75° và AM là tia phân giác của góc xAy. Tính số đo góc kề bù với góc xAy.

30°;

105°;

125°;

55°.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

AM là tia phân giác của xAy^ nên xAM^=yAM^=12xAy^ ( Tính chất tia phân giác của 1 góc ).

Mà xAM^=75° ⇒ xAy^= 75°.2 = 150°.

Gọi A1^ là góc kề bù với xAy^⇒ A1^+ xAy^= 180°.

⇒ A1^ = 180° – 150° = 30°.

Vậy số đo góc kề bù với xAy^ là 30°. Đáp án đúng là A.