Tổng hợp bài tập Đường tròn toán  6 hay có lời giải
Đề thi

Tổng hợp bài tập Đường tròn toán 6 hay có lời giải

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh đường tròn trong thực tế là:

Vành xe đạp.

Đồng xu.

Nắp chai.

Cái đĩa.

Xem đáp án

Chọn A.

Lời giải chi tiết:

Vành xe đạp là hình ảnh đường tròn trong thực tế.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh hình tròn trong thực tế là:

Vành xe đạp.

Vòng tay.

Dây buộc tóc.

Đồng xu.

Xem đáp án

Đáp án:  Chọn A.

Chỉ có đồng xu là hình ảnh của đường tròn trong thực tế.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường tròn tâm O. bán kính R là?

Hình gồm các điểm cách O một khoảng lớn hơn R.

Hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.

Là hình gồm các điểm cách O một khoảng nhỏ hơn R.

Tất cả các đáp án trên.

Xem đáp án

Chọn B.

Theo định nghĩa SGK (Trang 89): Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình tròn là ?

Là đường tròn tâm O, bán kính R.

Là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn.

Là hình gồm các điểm nằm bên trong đường tròn đó.

Là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

Theo định nghĩa SGK (trang 90): Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống:

Đường tròn tâm A bán kính R là hình ................. một khoảng ....................

gồm các điểm A ... nhỏ hơn R.

gồm các điểm cách A ... lớn hơn R.

gồm các điểm cách A ... bằng R.

gồm các điểm cách A ... nhỏ hơn R.

Xem đáp án

Chọn C.

Đường tròn tâm A bán kính R là hình gồm các điểm cách A một khoảng bằng R.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống:

Hình tròn là hình gồm các điểm ... và các điểm nằm ... đường tròn đó.

nằm trên đường tròn ... bên ngoài ...

nằm trên đường tròn ... bên trong ...

nằm ngoài đường tròn ... bên trong ...

nằm trong đường tròn ... bên ngoài ...

Xem đáp án

Chọn B.

Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ:

 

 

Tâm của đường tròn trên là:

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Không có

Xem đáp án

Đáp án: Chọn A.

Dễ thấy tâm của đường tròn được xác định là điểm A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một đường tròn có thể có bao nhiêu tâm?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án:  Chọn A.

Lời giải chi tiết:

Một đường tròn có duy nhất một tâm.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính của đường tròn là?

Khoảng cách từ tâm đến các điểm nằm trên đường tròn.

Khoảng cách từ tâm đến các điểm nằm ngoài đường tròn.

Khoảng cách từ tâm đến các điểm nằm trong đường tròn.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án: Chọn A.

Lời giải chi tiết:

Bán kính của đường tròn là khoảng cách từ tâm đến các điểm nằm trên đường tròn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường kính của đường tròn là

Đường thẳng nối hai điểm nằm ngoài đường tròn và đi qua tâm đường tròn.

Đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn không đi qua tâm đường tròn.

Đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm đường tròn.

Đường thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm đường tròn.

Xem đáp án

Chọn C.

Lời giải chi tiết:

Đường kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm đường tròn.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường tròn tâm O, bán kính R được kí hiệu là

(O;R)

(O,r)

(R; O)

(r,O)

Xem đáp án

Chọn A.

Lời giải chi tiết:

Đường tròn tâm O, bán kính R được kí hiệu là: (O;R)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ: Hình vẽ biểu diễn:

Đường tròn tâm O, bán kính r

Đường tròn tâm A, bán kính r.

Đường tròn O, bán kính R.

Đường tròn tâm A, bán kính r.

Xem đáp án

Đáp án:  Chọn B.

Lời giải chi tiết:

Dễ thấy, tâm của đường tròn trên là điểm A, và bán kính của đường tròn đó bằng r.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ: Hình vẽ trên biểu diễn:

Đường tròn tâm A, đường kính AB.

Đường tròn tâm B, đường kính AB.

Đường tròn tâm O, đường kính AO.

Đường tròn tâm O, đường kính AB.

Xem đáp án

Đáp án:  Chọn D.

Lời giải chi tiết:

Dễ thấy, O là tâm của đường tròn và AB là đường kính của đường tròn.

Vậy hình vẽ trên biểu diễn, đường tròn tâm O, đường kính AB

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ:Dùng kí hiệu, hãy viết tâm và bán kính đường tròn trong hình vẽ trên:

(O;3cm)

(A;3cm)

(B;3cm)

(A;2cm)

Xem đáp án

CHỌN B

Hĩnh vẽ trên biểu diễn đường tròn tâm A, bán kính bằng 3cm.

Kí hiệu: (A.3cm)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ:Chọn câu đúng trong các câu sau:

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B.

Điểm O cách đều hai điểm A và B.

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

O là tâm đường tròn, AB là đường kính của đường tròn tâm O. Khi đó, điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Theo định nghĩa trung điểm, khi đó điểm O nằm giữa và cách đều hai điểm A và B.

Chọn B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng trong các câu sau :Trong một đường tròn thì

Độ dài đường kính gấp ba lần bán kính.

Đường kính dài gấp đôi bán kính.

Đường kính dài gấp ba lần bán kính.

Đường kính dài bằng một phần hai lần bán kính.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Đường kính dài gấp đôi bán kính.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cùng một đường tròn, độ dài bán kính bằng bao nhiêu lần độ dài đường kính?

2

1

1/2

2/1

Xem đáp án

CHỌN C

Do độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính nên độ dài bán kính bằng 1/2 độ dài đường kính.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ:

Vị trí của điểm D với đường tròn tâm A là:

Điểm D nằm trong đường tròn.

Điểm D nằm ngoài đường tròn.

Điểm D nằm trên đường tròn.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án: Chọn B.

Lời giải chi tiết:

Dựa vào hình vẽ ta thấy, điểm D nằm ngoài đường tròn tâm A.  

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ:

Vị trí của điểm B với đường tròn tâm A là:

Điểm B nằm trong đường tròn.

Điểm B nằm ngoài đường tròn.

Điểm B nằm trên đường tròn.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn C.

Lời giải chi tiết:

Dựa vào hình vẽ ta thấy, điểm B nằm trên đường tròn tâm A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ:

Vị trí của điểm C với đường tròn tâm A là:

Điểm C nằm trong đường tròn.

Điểm C nằm ngoài đường tròn.

Điểm C nằm trên đường tròn.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn C.

Lời giải chi tiết:

Dựa vào hình vẽ ta thấy, điểm C nằm trong đường tròn tâm A.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một điểm nằm trong đường tròn thì

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm bằng bán kính.

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm nhỏ hơn bán kính.

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm lớn hơn bán kính.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn B.

Lời giải chi tiết:

Nếu một điểm nằm trong đường tròn thì khoảng cách từ điểm đó tới tâm nhỏ hơn bán kính.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một điểm nằm trên đường tròn thì

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm bằng bán kính.

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm nhỏ hơn bán kính.

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm lớn hơn bán kính.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án: Chọn A.

Lời giải chi tiết:

Nếu một điểm nằm trên đường tròn thì khoảng cách từ điểm đó tới tâm bằng bán kính.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu một điểm nằm ngoài đường tròn thì

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm bằng bán kính.

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm nhỏ hơn bán kính.

Khoảng cách từ điểm đó tới tâm lớn hơn bán kính.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn C.

Lời giải chi tiết:

Nếu một điểm nằm ngoài đường tròn thì khoảng cách từ điểm đó tới tâm lớn hơn bán kính.        

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm B nằm trên đường tròn tâm A bán kính R khi đó

AB=R

AB>R

AB <R

Đáp án khác

Xem đáp án

CHỌN A

Vì điểm B nằm trên đường tròn nên  AB=R

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm D nằm ngoài đường tròn tâm A bán kính R khi đó

AD=R

AD < R

AD>R

Đáp án khác

Xem đáp án

Vì điểm D nằm bên ngoài đường tròn tâm A nên AD>R

Chọn C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm C nằm trong đường tròn tâm A bán kính R khi đó

AC= R

AC < R

AB>R

Đáp án khác

Xem đáp án

CHỌN B

Vì điểm C nằm bên trong đường tròn tâm A nên AC < R .

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ :

Chọn câu đúng:

Điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O, điểm B nằm trong đường tròn tâm O.

Điểm A nằm trên đường tròn tâm O, điểm B nằm ngoài đường tròn tâm O.

Điểm A và điểm B cùng nằm trên đường tròn tâm O.

Điểm A và điểm B cùng nằm trong đường tròn tâm O.

Xem đáp án

Chọn C.

Lời giải chi tiết:

Quan sát hình vẽ trên, điểm A và B cùng nằm trên đường tròn tâm O

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ :

Hai điểm A và B chia đường tròn thành.

1 phần.

2 phần.

3 phần.

4 phần.

Xem đáp án

Đáp án:  Chọn B.

Lời giải chi tiết:

Theo hình vẽ trên, điểm A va B chia đường tròn thành 2 phần.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ :

Hai điểm A và B chia đường tròn thành 2 phần, và mỗi phần được gọi là

Đường kính.

Bán kính.

Cung tròn.

Tâm đường tròn.

Xem đáp án

Chọn C.

Lời giải chi tiết:

Hai điểm A và B chia đường tròn thành 2 phần, mỗi phần gọi là một cung tròn (gọi tắt là cung)

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoàn thành chỗ chấm:

“Hai điểm A và B được gọi là ...”

Hai mút của bán kính.

Hai mút của cung.

Hai mút của đường thẳng.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn B.

Lời giải chi tiết:

Hai điểm A, B được gọi là hai mút của cung.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn thẳng nối hai mút của cung được gọi là:

Bán kính.

Dây cung.

Cung

Đường thẳng.

Xem đáp án

Chọn B.

Lời giải chi tiết:

Đoạn thẳng nối hai mút của cung được gọi là dây cung.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một đường tròn, dây cung lớn nhất là:

Bán kính.

Dây cung.

Cung.

Đường kính.

Xem đáp án

Chọn D.

Lời giải chi tiết:

Trong một đường tròn, đường kính là dây cung lớn nhất.