
41 câu hỏi
các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
Phản ứng không phải là thuận nghịch
Đáp án C
một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Đáp án C
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
HCl.
K3PO4C. KBr
KBr
HNO3
Đáp án D
HNO3
KOH
HCl.
KNO3
BaCl2.
Đáp án D
BaCl2
HCl
NaOH
H2SO4
BaCl2
Đáp án D
BaCl2
HCl.
H2SO4
NaNO3
NaOH
Đáp án D
NaOH.
AlCl3 và CuSO4
HCl và AgNO3
NaAlO2 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3
Chọn đáp án A
(1) Không xảy ra phản ứng ⇒ Cùng tồn tại trong một dung dịch.
(2) HCl + AgNO3 ⟶ AgCl↓ + HNO3
(3) NaAlO2 + HCl + H2O ⟶ Al(OH)3↓ + NaCl
(4) NaHSO4 + NaHCO3 ⟶ Na2SO4 + CO2↑ + H2O
⇒ (2), (3), (4) không thể cùng tồn tại trong một dung dịch do có xảy ra phản ứng.
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
dung dịch NaOH và Al2O3
K2O và H2O
Na và dung dịch KCl
Đáp án A
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3
AgCl, BaSO3, Cu(OH)2
BaCO3, Fe(OH)3, FeS
BaSO4, FeS2, ZnO
Chọn đáp án C
- Các chất không tan trong nước nhưng tan trong HCl là BaCO3, Fe(OH)3, FeS do chúng có phản ứng với HCl.
- Phương trình hóa học:
BaCO3 + 2HCl ⟶ BaCl2 + CO2↑ + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl ⟶ FeCl3 + 3H2O
FeS + HCl ⟶ FeCl2 + H2S↑
NH4+, Na+, K+
Cu2+, Mg2+, Al3+
Fe2+, Zn2+, Al3+
Fe3+, HSO4-.
Đáp án A
NH4+, Na+, K+
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
Ag+, Ba2+, NO3-, OH
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Đáp án D
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
Ag+, Mg2+, NO3-, Br-
Đáp án C
Na+, NH4+, SO42-, Cl-
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Đáp án B
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–
K+, NH4+, OH–, PO43-.
Đáp án B
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-.
Đáp án A
Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-.
Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+.
Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-.
Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-.
Đáp án B
Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+.
NH4+, Na+, HCO3- , OH-.
Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-
Na+, Fe2+, H+, NO3-.
Cu2+, K+, OH-, NO3-.
Đáp án B
Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.
AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3
AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4
Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Đáp án A
AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3
Na2CO3
NH4Cl
NH3
NaHCO3
Đáp án D
NaHCO3
CaCl2
Na2S
NaOH
BaSO4
Đáp án C
NaOH
NaSO4, HNO3
HNO3, KNO3
HCl, NaOH
NaCl, NaOH
Đáp án C
HCl, NaOH
Al2O3, Ba(OH)2, Ag
CuO, NaCl, CuS
FeCl3, MgO, Cu
BaCl2, Na2CO3, FeS
Đáp án D
BaCl2, Na2CO3, FeS
KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
FeS, BaSO4, KOH
AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Đáp án B
Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
HNO3, NaCl và Na2SO4
NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
Đáp án A
HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
HNO3, NaCl, Na2SO4
Đáp án B
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3.
Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3
NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2.
NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.
Đáp án D
NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.
CaCl2, HCl, CO2, KOH
Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3
HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3
CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
Đáp án D
CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3
Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
Na2SO4, HNO3, Al2O3
Na2HPO4, Al2O3, Zn(OH)2
Đáp án D
Na2HPO4, Al2O3, Zn(OH)2.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Đáp án B
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần
xuất hiện kết tủa màu xanh
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan
Đáp án B
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần
Có khí bay lên
Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
Đáp án B
Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
Có khí bay lên
Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
Đáp án B
Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
Có khí bay lên.
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần
Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện
Đáp án D
Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện
Có khí bay lên
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
Có khí bay lên và có kết tủa trắng
Có khí bay lên và có kết nâu đỏ xuất hiện.
Đáp án C
Có khí bay lên và có kết tủa trắng
ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng
có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư
có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2
không có hiện tượng gì
Đáp án B
có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư
dung dịch trong suốt
có khí thoát ra
có kết tủa trắng
có kết tủa sau đó tan dần
Đáp án C
có kết tủa trắng.
Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH.
Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl
Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Đáp án D
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
dùng dung dịch NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng
dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
Đáp án B
dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
a : b = 1 : 4
a : b < 1 : 4
a : b = 1 : 5
a : b > 1 : 4
Đáp án D
a : b > 1 : 4
b < 4a.
b = 4a
b > 4a
b 4a
Đáp án A
b < 4a
x > y
y > x
x = y
x <2y
Đáp án C
x = y
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














