Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 40. Tỉ số phần trăm (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 40. Tỉ số phần trăm (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 530 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đo “Mười chín phần trăm” được viết là:

19 : 100

1,9 %

19%

190%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đo “Mười chín phần trăm” được viết là: 19%

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

43% được viết được dạng phân số là:

A\[\frac{4}{3}\% \]         

\[\frac{{43}}{{100}}\]

\[\frac{{100}}{{43}}\]

\[\frac{{4,3}}{{100}}\% \]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

43% được viết được dạng phân số là: \[\frac{{43}}{{100}}\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỉ số phần trăm số ô vuông được tô màu vàng và tổng số ô vuông là:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35%

65 %

29%

71 %

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có tất cả 100 ô vuông, trong đó có 29 ô vuông màu vàng

Tỉ số phần trăm số ô vuông được tô màu vàng và tổng số ô vuông là: 29%

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích một vườn hoa là 100 m2, trong đó có 40 m2 trồng hoa mẫu đơn. Tỉ số phần trăm của diện tích trồng hoa mẫu đơn và diện tích vườn hoa là:

70%

60 %

50 %

40%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích một vườn hoa là 100 m2, trong đó có 40 m2 trồng hoa mẫu đơn. Tỉ số phần trăm của diện tích trồng hoa mẫu đơn và diện tích vườn hoa là: 40%

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối:

Nối các giá trị tương ứng (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các giá trị tương ứng (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Viết tỉ số phần trăm tương ứng:

Đọc

Viết

Bảy mươi hai phần trăm

………..

Năm phần trăm

………..

Một trăm phần trăm

………..

…………………………………………………………..

28%

…………………………………………………………..

55%

Xem đáp án

Đọc

Viết

Bảy mươi hai phần trăm

72%

Năm phần trăm

5%

Một trăm phần trăm

100%

Hai mươi tám phần trăm

28%

Năm mươi lăm phần trăm

55%

7. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy cứ trung bình cứ 100 sản phẩm thì có 5 sản phẩm không đạt tiêu chuẩn. Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm là: ..............................

b) Một hộp có 100 viên bi, trong đó có 23 viên bi màu đỏ. Tỉ số phần trăm của số viên bi màu đỏ so với tổng số bi trong hộp là: ...........................

c) Người ta lấy 100 hạt tươi đem phơi khô thì được 70 kg hạt khô. Tỉ số phần trăm lượng hạt khô so với lượng hạt tươi là: ............................

Xem đáp án

a) Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy cứ trung bình cứ 100 sản phẩm thì có 5 sản phẩm không đạt tiêu chuẩn. Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm là: 95%

b) Một hộp có 100 viên bi, trong đó có 23 viên bi màu đỏ. Tỉ số phần trăm của số viên bi màu đỏ so với tổng số bi trong hộp là: 23%

c) Người ta lấy 100 hạt tươi đem phơi khô thì được 70 kg hạt khô. Tỉ số phần trăm lượng hạt khô so với lượng hạt tươi là: 70%

8. Tự luận
• 1 điểm

a) Biểu diễn phân số dưới dạng tỉ số phần trăm:

\[\frac{{26}}{{200}}\]= ……….

\[\frac{{42}}{{600}}\]= ……….

\[\frac{{25}}{{2500}}\]= ……….

\[\frac{{28}}{{800}}\]= ……….

b) Biểu diễn tỉ số phần trăm dưới dạng phân số:

25% = \(\frac{{..........}}{{..........}}\)

5% =\(\frac{{..........}}{{..........}}\)

36% = \(\frac{{..........}}{{..........}}\)

60% = \(\frac{{..........}}{{..........}}\)

c) Biểu diễn số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:

0,28 = ……….

1,56 = ……….

0,1 = ……….

1,2 = ……….

Xem đáp án

a) Biểu diễn phân số dưới dạng tỉ số phần trăm:

\[\frac{{26}}{{200}}\]= 13%

\[\frac{{42}}{{600}}\]= 7%

\[\frac{{25}}{{2500}}\]= 1%

\[\frac{{28}}{{800}}\]= 3,5%

b) Biểu diễn tỉ số phần trăm dưới dạng phân số:

25% = \[\frac{{25}}{{100}}\]

5% =\[\frac{5}{{100}}\]

36% = \[\frac{{36}}{{100}}\]

60% = \[\frac{{60}}{{100}}\]

c) Biểu diễn số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:

0,28 = 28%

1,56 = 156 %

0,1 = 10%

1,2 = 120%

9. Tự luận
• 1 điểm
Biết trong 1 tuần cửa hàng bán được 100 đôi giày.  - Tỉ số phần trăm của số đôi giày cửa hàng bán được ngày thứ Năm và tổng số đôi giày cửa hàng bán được trong một tuần là (ảnh 1)

Biết trong 1 tuần cửa hàng bán được 100 đôi giày.

- Tỉ số phần trăm của số đôi giày cửa hàng bán được ngày thứ Năm và tổng số đôi giày cửa hàng bán được trong một tuần là: ..............................

- Số đôi giày cửa hàng bán được ngày ........................ chiếm 19% tổng số đôi giày cửa hàng bán được trong một tuần.

- Tỉ số phần trăm của số đôi giày cửa hàng bán được ngày thứ Tư và tổng số đôi giày cửa hàng bán được trong một tuần là: ............................

Xem đáp án

- Tỉ số phần trăm của số đôi giày cửa hàng bán được ngày thứ Năm và tổng số đôi giày cửa hàng bán được trong một tuần là: 12%

- Số đôi giày cửa hàng bán được ngày Chủ Nhật chiếm 19% tổng số đôi giày cửa hàng bán được trong một tuần.

- Tỉ số phần trăm của số đôi giày cửa hàng bán được ngày thứ Tư và tổng số đôi giày cửa hàng bán được trong một tuần là: 17%

10. Tự luận
• 1 điểm

Lớp 5A có 51 học sinh, lớp 5B có 49 học sinh. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 5A so với tổng số học sinh cả hai lớp.

Xem đáp án

Tổng số học sinh của hai lớp 5A và 5B là:

51 + 49 = 100 (học sinh)

Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 5A so với tổng số học sinh hai lớp là: 51%

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải thích các thông tin sau:

a) Người ta dùng 38% diện tích mảnh vườn để trồng hoa.

 b) Cửa hàng giảm giá 50% tất cả các sản phẩm.

Xem đáp án

a) Mảnh vườn có diện tích 100%, trong đó diện tích trồng hoa chiếm 38%

b) Các sản phẩm ban đầu có giá là 100%, sau đó mỗi sản phẩm sẽ được giảm giá 50%